Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm số thích hợp điền vào dấu ?
    Số liền trướcSố đã choSố liền sau
    5657?

    Số liền sau là:

  • Câu 2: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 2 × 10 + 30 là:
    Hướng dẫn:

    Ta có: 2 × 10 + 30 = 20 + 30 = 50

  • Câu 3: Thông hiểu
    Cho phép chia: 45 : 9 = 5.

    Gọi tên các thành phần của phép chia:

    Trong phép chia 45 : 9 = 5:

    - 45 được gọi là số bị chia

    - 9 được gọi là số chia

    - 5 được gọi là thương

    Đáp án là:

    Gọi tên các thành phần của phép chia:

    Trong phép chia 45 : 9 = 5:

    - 45 được gọi là số bị chia

    - 9 được gọi là số chia

    - 5 được gọi là thương

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào chỗ trống:

    Nhà Nam nuôi 5 con mèo, số con mèo ít hơn gà là 6 con. Vậy nhà Nam nuôi 11 con gà.

    Đáp án là:

    Nhà Nam nuôi 5 con mèo, số con mèo ít hơn gà là 6 con. Vậy nhà Nam nuôi 11 con gà.

  • Câu 5: Nhận biết
    Kết quả của phép tính: 215 + 152 = ...là:
  • Câu 6: Thông hiểu
    Phép tính 358 - 209 - 100 có kết quả là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    358 - 209 - 100

    = 149 - 100

    = 49

  • Câu 7: Nhận biết
    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    829 >||<||= 828

    Đáp án là:

    829 >||<||= 828

  • Câu 8: Nhận biết
    Dộ dài của chiếc bút mực là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Minh có 12 cái kẹo, Bình có ít hơn Minh 3 cái kẹo. Số kẹo của Bình là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đơn vị đo thích hợp điền vào chỗ trống:

    Chiều dài phòng học khoảng 6 m.

    Chiếc thước kẻ dài 20 cm.

    Chiều dài chiếc bàn ăn khoảng 8 dm.

    Đáp án là:

    Chiều dài phòng học khoảng 6 m.

    Chiếc thước kẻ dài 20 cm.

    Chiều dài chiếc bàn ăn khoảng 8 dm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Tổng nào tương ứng với hình sau?

  • Câu 12: Thông hiểu
    Phép tính có kết quả lớn nhất:
    Hướng dẫn:

    Tính:

    11 - 3 = 8

    11 - 8 = 3

    11 - 2 = 9

    11 - 7 = 4

  • Câu 13: Thông hiểu
    So sánh: 523 + 194 ... 707

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Hướng dẫn:

    Tính: 523 + 194 = 717

    So sánh: 717 > 707. Vậy chọn dấu >

  • Câu 14: Nhận biết
    Đọc đúng giá trị của tờ tiền sau:

  • Câu 15: Nhận biết
    Em hãy chọn các hình không phải là khối trụ và khối cầu trong hình sau:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (47%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại