
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Thông hiểu
Xem tờ lịch sau và cho biết: Sinh nhật em Bi vào ngày thứ Năm đầu tiên của tháng 4. Vậy em Bi sinh nhật ngày:
-
Câu 2:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 7 dm = ... cm?
-
Câu 3:
Thông hiểu
Độ dài đường gấp khúc sau là:
Hướng dẫn:Độ dài đường gấp khúc là: 20 + 31 + 18 = 69 (cm)
-
Câu 4:
Thông hiểu
Từ 3 điểm M, N, P có thể tạo ra đường gấp khúc có mấy đoạn thẳng?
-
Câu 5:
Nhận biết
Dộ dài của chiếc bút mực là:

-
Câu 6:
Thông hiểu
Xem tờ lịch sau và cho biết:

Nếu thứ tư tuần này là ngày 28 thì thứ tư tuần trước là ngày:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Thực hiện tính: 3dm 9cm + 2dm = …?Hướng dẫn:
Đổi 3dm 9cm = 30cm + 9cm = 39cm ; 2dm = 20cm
Vậy 3dm 9cm + 2dm = 39cm + 20cm = 59cm
-
Câu 8:
Vận dụng
Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào chỗ trống:

Trong hình trên:
- Độ dài đường gấp khúc NPQT bằng độ dài đường gấp khúc QTUV Đ
- Độ dài đường gấp khúc MNPQ ngắn hơn độ dài đường gấp khúc QTUV S
Đáp án là:
Trong hình trên:
- Độ dài đường gấp khúc NPQT bằng độ dài đường gấp khúc QTUV Đ
- Độ dài đường gấp khúc MNPQ ngắn hơn độ dài đường gấp khúc QTUV S
-
Câu 9:
Nhận biết
Xem hình sau và cho biết: Tờ lịch cho ta biết tháng mấy?

Điền vào chỗ trống:
- Tờ lịch cho biết tháng 5.
Đáp án là:
Điền vào chỗ trống:
- Tờ lịch cho biết tháng 5.
-
Câu 10:
Vận dụng
Xem tờ lịch sau và cho biết: Nam có kế hoạch đi du lịch cùng gia đình trong 3 ngày Thứ Sáu, Thứ Bảy, Chủ nhật cuối cùng của tháng 5. Gia đình Nam sẽ đi du lịch ngày:

-
Câu 11:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 8 dm = ...
-
Câu 12:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 60 cm = ... dm?
-
Câu 13:
Nhận biết
Hình nào sau đây không phải là đường cong?

-
Câu 14:
Nhận biết
Tờ lịch cho ta biết tháng mấy?

-
Câu 15:
Thông hiểu
So sánh và chọn dấu thích hợp: 7dm 5cm ... 76 cm
Dấu thích hợp cần điền là:
Hướng dẫn:7dm 5cm =75 cm
So sánh: 75 cm < 76 cm
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0