Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 45 + 16 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính: 43 + 9 - 10 = ...?
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
43 + 9 - 10
= 52 - 10
= 42
-
Câu 3:
Vận dụng
Vườn nhà An trồng 40 cây cam, tuần trước đã thu hoạch 12 cây cam. Tuần này thu hoạch thêm 9 cây cam nữa. Còn lại số cây cam chưa thu hoạch là:Hướng dẫn:
Còn lại số cây cam chưa thu hoạch là: 40 - 12 - 9 = 19 (cây cam)
-
Câu 4:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 32 - 9 là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Đĩa B nhiều hơn đĩa A số cái bánh là:

A

B
Tìm phép tính đúng:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Mẹ mua 21 bông hoa, mẹ cắm vào lọ nhỏ 8 bông hoa, số bông hoa còn lại mẹ cắm vào bình hoa to. Như vậy, mẹ đã cắm số bông hoa vào bình to là:Hướng dẫn:
Số bông hoa cắm vào bình to là: 21 - 8 = 13 (bông hoa)
-
Câu 7:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

100 - 1 = 99
Đáp án là:
100 - 1 = 99
-
Câu 8:
Vận dụng
Mẹ trồng 12 luống rau cải, số luống cà chua ít hơn rau cải 4 luống. Mẹ trồng tất cả số luống rau cải và chà chua là:Hướng dẫn:
Mẹ trồng số luống cà chua là:
12 - 4 = 8 (luống)
Mẹ trồng tất cả số luống rau cải và chà chua là:
12 + 8 = 20 (luống)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Thực hiện phép tính: 15 - 10 + 26 = ...?
Kết quả của phép tính là:
Hướng dẫn:Thực hiện tính:
15 - 10 + 26
= 5 + 26
= 31
-
Câu 10:
Thông hiểu
Mẹ có 11 nhãn vở. Mẹ cho Hải 8 nhãn vở. Mẹ còn lại số nhãn vở là:Hướng dẫn:
Mẹ còn lại số nhãn vở là:
11 - 8 = 3 (nhãn vở)
-
Câu 11:
Nhận biết
Phép tính 46 + 24 có kết quả là:
-
Câu 12:
Nhận biết
Kết quả của phép tính 6 + 8 là:
-
Câu 13:
Nhận biết
15 viên bi nhiều hơn 10 viên bi là:Hướng dẫn:
15 viên bi nhiều hơn 10 viên bi là:
15 - 10 = 5 (viên)
-
Câu 14:
Nhận biết
Phép tính 33 - 8 có kết quả là:
-
Câu 15:
Nhận biết
Tìm hiệu của 15 và 9?
Hiệu của 15 và 9 là:
Hướng dẫn:Hiệu của 15 và 9 là:
15 - 9 = 6
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (47%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0