Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng nhất: Dãy: 0; 2; 4; 6; 8; 10; ...... được gọi là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Viết số sau: Hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi tám
  • Câu 3: Thông hiểu
    Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau có các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt từ trái sang phải là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là 9 876

    Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 8; 7; 6

  • Câu 4: Thông hiểu
    Số gồm 6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 8 đơn vị viết là
  • Câu 5: Vận dụng
    Từ các thẻ số: 0; 4; 7; 6; 9 ta có thể lập số lớn nhất có 8 chữ số là số nào (với thẻ 0; 4; 7 có thể xuất hiện 2 lần)
  • Câu 6: Vận dụng
    Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn viết thành tổng các hàng là:
  • Câu 7: Thông hiểu
    Tổng 400 000 + 6 000 + 300 + 2 viết thành số:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:

    70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119

    Số còn thiếu là:

  • Câu 10: Thông hiểu
    Số 20 chục nghìn viết là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Trong số 836 039 có chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào?
  • Câu 12: Vận dụng
    Cho số 11 037. Hằng muốn viết thêm một chữ số 8 vào bên trái chữ số 0. Số mới Hằng viết được là:
  • Câu 13: Vận dụng
    Từ các thẻ số sau, em hãy lập số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số.

    Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210

    Đáp án là:

    Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210

  • Câu 14: Nhận biết
    Số 138 965 có chữ số thuộc hàng chục nghìn là:
  • Câu 15: Thông hiểu
    Trong số 836 039 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại