Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
00:00:00
-
Câu 1:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng nhất: Dãy: 0; 2; 4; 6; 8; 10; ...... được gọi là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Viết số sau: Hai mươi bảy nghìn sáu trăm bốn mươi tám
-
Câu 3:
Thông hiểu
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau có các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt từ trái sang phải là:Hướng dẫn:
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là 9 876
Các chữ số thuộc lớp đơn vị lần lượt là: 8; 7; 6
-
Câu 4:
Thông hiểu
Số gồm 6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 8 đơn vị viết là
-
Câu 5:
Vận dụng
Từ các thẻ số: 0; 4; 7; 6; 9 ta có thể lập số lớn nhất có 8 chữ số là số nào (với thẻ 0; 4; 7 có thể xuất hiện 2 lần)
-
Câu 6:
Vận dụng
Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn viết thành tổng các hàng là:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Tổng 400 000 + 6 000 + 300 + 2 viết thành số:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là
-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn số thích hợp còn thiếu trong dãy số tự nhiên sau:
70 123; 70 122; 70 121; ...; 70 119
Số còn thiếu là:
-
Câu 10:
Thông hiểu
Số 20 chục nghìn viết là:
-
Câu 11:
Thông hiểu
Trong số 836 039 có chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào?
-
Câu 12:
Vận dụng
Cho số 11 037. Hằng muốn viết thêm một chữ số 8 vào bên trái chữ số 0. Số mới Hằng viết được là:
-
Câu 13:
Vận dụng
Từ các thẻ số sau, em hãy lập số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số.

Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210
Đáp án là:
Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210
-
Câu 14:
Nhận biết
Số 138 965 có chữ số thuộc hàng chục nghìn là:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Trong số 836 039 có chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
Kết quả làm bài:
-
Nhận biết (27%):
2/3
-
Thông hiểu (47%):
2/3
-
Vận dụng (27%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0