Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả học lực của học sinh khối 5 tại một trường tiểu học.

    Có bao nhiêu học sinh không đạt học lực Giỏi?

    Hướng dẫn:

    Số học sinh không đạt học lực Giỏi là:

    140 + 52 + 13 = 205 (học sinh)

    Đáp số: 205 học sinh.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

    Điểm thi môn Toán678910
    Số học sinh6812104

    Số học sinh của lớp 5A là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh của lớp 5A là:

    6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.

    Có bao nhiêu học sinh được đưa đến trường bằng ô tô và xe máy?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tỉ số phần trăm học sinh được đưa đến trường bằng ô tô và xe máy là:

    5% + 20% = 25%

    Số học sinh được đưa đến trường bằng ô tô và xe máy là:

    40 x 25% = 10 (học sinh)

    Đáp số: 10 học sinh.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Kết quả điểm thi môn Toán của lớp 5A được biểu diễn trong bảng số liệu dưới đây.

    Điểm thi môn Toán678910
    Số học sinh6812104

    Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:

    Hướng dẫn:

    Số học sinh của lớp 5A là:

    6 + 8 + 12 + 10 + 4 = 40 (học sinh)

    Tỉ số phần trăm số học sinh được điểm 10 là:

    4 : 40 = 0,1 = 10%

    Đáp số: 10%

  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho biểu đồ bên dưới:

    Số quả táo các bạn lớp 5B mang đến lớp trong một buổi hoạt động ngoại khóa

    Tên bạnSố quả táo
    An
    Chi
    Lan
    Mỗi tượng trưng cho 2 quả.

    Bạn Chi mang bao nhiêu quả táo?

  • Câu 6: Nhận biết
    Thống kê điểm kiểm tra cuối năm môn Toán của 100 học sinh lớp 5 của một trường Tiểu học, thu được kết quả như bảng sau:
    Điểm12345678910
    Số học sinh000751014322012

    Có bao nhiêu học sinh được điểm 7?

  • Câu 7: Nhận biết
    Quan sát biểu đồ bên dưới đây và cho biết:

    Tỉ số phần trăm số cây nhãn trong vườn là:

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có 30 học sinh đã tham gia cuộc khảo sát về hoạt động yêu thích nhất trong ngày cuối tuần. Kết quả khảo sát được biểu diễn trong bảng số liệu và biểu đồ dưới đây.

    Số học sinh tham gia các hoạt động trong ngày cuối tuần

    Hoạt độngChăm sóc câyĐọc sáchLàm việc nhàGiải câu đố
    Số học sinh10%40%30%20%

    Tỉ số phần trăm học sinh tham gia các hoạt động cuối tuần

    Hoạt động nào được học sinh yêu thích nhiều nhất?

  • Câu 9: Nhận biết
    Khảo sát học sinh khối Năm của một trường tiểu học về phương tiện đến trường thu được kết quả ở bảng sau:

    Phương tiện đến trường của học sinh khối Năm

    Phương tiệnĐi bộXe đạpÔ tô
    Số học sinh605025

    Có bao nhiêu học sinh đến trường bằng ô tô?

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

    Số học sinh thích ăn táo là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Cho dãy số liệu về điểm tổng kết cuối năm của các bạn trong Tổ 1:
    7,2;8,6;8,3;7,5;7,9;9,1;6,2;7,6;8,9;6,4

    Hoàn thành bảng sau:

    Điểmdưới 6,56,5 đến dưới 8,08,0 đến dưới 9,09,0 trở lên
    Số bạn2431
    Đáp án là:
    7,2;8,6;8,3;7,5;7,9;9,1;6,2;7,6;8,9;6,4

    Hoàn thành bảng sau:

    Điểmdưới 6,56,5 đến dưới 8,08,0 đến dưới 9,09,0 trở lên
    Số bạn2431
  • Câu 12: Nhận biết
    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Trong thư viện có 50% loại sách là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại