Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau.

Phần trăm số học sinh ưa thích màu tím là:
Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau.

Phần trăm số học sinh ưa thích màu tím là:
Dưới đây là bảng kết quả điều tra về sở thích ăn các loại hoa quả của học sinh lớp 5A

Số học sinh thích ăn táo là:
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 0 | 0 | 0 | 7 | 5 | 10 | 14 | 32 | 20 | 12 |
Có bao nhiêu học sinh có số điểm không quá 5?

| Điểm thi môn Toán | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 6 | 8 | 12 | 10 | 4 |
Có bao nhiêu học sinh đạt điểm 8?
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |
| 8 | 9 | 9 | 7 | 6 | 7 | 7 | 8 | 6 | 8 |
Hoàn thành bảng số liệu sau:
| Điểm | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| Số bạn | 0 | 2 | 3 | 3 | 2 |

Có 25% số học sinh yêu thích màu:
Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

Tỉ số phần trăm các loại sách thiếu nhi và sách giáo khoa trong thư viện là:
| Môn thể thao | Đá bóng | Cầu lông | Bơi lội | Nhảy dây |
| Số học sinh | 12 | 9 | 7 | 4 |
Lớp 5A có bao nhiêu học sinh?
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |
| 7,2; | 8,6; | 8,3; | 7,5; | 7,9; | 9,1; | 6,2; | 7,6; | 8,9; | 6,4 |
Hoàn thành bảng sau:
| Điểm | dưới 6,5 | 6,5 đến dưới 8,0 | 8,0 đến dưới 9,0 | 9,0 trở lên |
| Số bạn | 2 | 4 | 3 | 1 |

Trong thư viện có 50% loại sách là
| Môn thể thao | Đá bóng | Cầu lông | Bơi lội | Nhảy dây |
| Số học sinh | 12 | 9 | 7 | 4 |
Tỉ số phần trăm số học sinh không thích nhảy dây là:
Bài giải
Lớp 5A có số học sinh là:
12 + 9 + 7 + 4 = 32 (học sinh)
Số học sinh không thích nhảy dây là:
32 - 4 = 28 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh không thích nhảy dây là:
28 : 32 = 0,875 = 87,5%
Đáp số: 87,5%.
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |
5, 3, 4, 5, 6, 4, 3, 5
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số quyển sách | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 1 |