Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát biểu đồ bên dưới đây và cho biết:

    Trong vườn có bao nhiêu cây cam? Biết rằng nhà ông của Nguyên có tất cả 70 cây.

    Hướng dẫn:

    Số cây cam có trong vườn là:

    70 x 30% = 21 cây

    Đáp số: 21 cây. 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Biểu đồ quạt tròn dưới đây cho biết môn học yêu thích của 40 học sinh lớp 5A

    Số học sinh không thích môn Mĩ thuật và Thể dục là:

    Hướng dẫn:

     Tỉ số phần trăm số học sinh không thích môn Mĩ thuật và Thể dục là:

    20% + 60% = 80%

    Số học sinh không thích môn Mĩ thuật và Thể dục là:

    40 x 80% = 32 (học sinh)

    Đáp số: 32 học sinh.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.

    Tỉ số phần trăm số học sinh không đi bộ và không đi ô tô là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Tỉ số phần trăm số học sinh không đi bộ và không đi ô tô là:

    25% + 20% = 45%

    Đáp số: 45%

  • Câu 4: Thông hiểu
    Biểu đồ quạt tròn dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm của một số loại cây có trong vườn nhà bác Hai. Biết trong vườn có tất cả 200 cây ăn quả. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    Hướng dẫn:

    Trong vườn có số cây táo là: 200 x 15% = 30 (cây)

    Trong vườn có số cây bưởi là: 200 x 32,5% = 65 (cây)

    Trong vườn có số cây cam là: 200 x 37,5% = 75 (cây)

    Trong vườn có số cây hồng xiêm là: 200 x 15% = 30 (cây)

  • Câu 5: Vận dụng
    Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5C. Biết rằng lớp 5C có 32 học sinh. Số bạn không tham gia môn Nhảy dây là:

     

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Tỉ số phần trăm số học sinh không tham gia môn Nhảy dây là:

    25 + 12,5% + 12,5% = 50%

    Số bạn không tham gia môn Nhảy dây là:

    32 x 50% = 16 (bạn)

    Đáp số: 16 bạn.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau.

    Số học sinh thích màu xanh và màu đỏ là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Phần trăm số học sinh thích màu xanh và màu đỏ là:

    40% + 25% = 65%

    Số học sinh thích màu xanh và màu đỏ là:

    120 x 65% = 78 (học sinh)

    Đáp số: 78 học sinh.

  • Câu 7: Vận dụng
    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau.

    Số học sinh không thích hai màu đỏ và trắng là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Phần trăm số học sinh không thích hai màu đỏ và trắng là:

    20% + 25% = 45%

    Số học sinh không thích hai màu đỏ và trắng là:

    120 x 45% = 54 (học sinh)

    Đáp số: 54 học sinh.

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Tỉ số phần trăm các loại sách khác trong thư viện là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ hình quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5C. Biết rằng lớp 5C có 32 học sinh. Số bạn tham gia môn Cầu lông và Cờ vua là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tỉ số phần trăm số học sinh tham gia môn Cầu lông và Cờ vua là:

    25 + 12,5% = 37,5%

    Số bạn tham gia môn Cầu lông và Cờ vua là:

    32 x 37,5% = 12 (bạn)

    Đáp số: 12 bạn.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Tỉ số phần trăm các loại sách thiếu nhi và sách giáo khoa trong thư viện là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại