Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):

    Mẫu: 0,12 = 12%

    0,35 = 35%

    0,318 = 31,8%

    0,004 = 0,4%

    Đáp án là:

    Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):

    Mẫu: 0,12 = 12%

    0,35 = 35%

    0,318 = 31,8%

    0,004 = 0,4%

  • Câu 2: Vận dụng
    Một nhà máy sản xuất 5 000 sản phẩm mỗi ngày. Trong số đó có 4% là sản phẩm bị lỗi. Trong số sản phẩm bị lỗi đó, có 25% là lỗi nghiêm trọng. Hỏi mỗi ngày có bao nhiêu sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng?

    Mỗi ngày có 50 sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng.

    Đáp án là:

    Mỗi ngày có 50 sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng.

     Bài giải

    Mỗi ngày có số sản phẩm bị lỗi là:

    5 000 x 4% = 200 (sản phẩm)

    Mỗi ngày có số sản phẩm bị lỗi nghiêm trọng là:

    200 x 25% = 50 (sản phẩm)

    Đáp số: 50 sản phẩm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. Tỉ số phần trăm của số ô vuông màu xanh và tổng số ô vuông là:

    Hướng dẫn:

     Nhận thấy trong 100 ô vuông có 26 ô vuông được tô màu xanh.

    Vậy tỉ số phần trăm của số ô vuông màu xanh và tổng số ô vuông là 26%

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng khảo sát về kích cỡ giày của 500 học sinh lớp 5.

    Kích cỡ35363738
    Tỉ số phần trăm15%36%28%21 %

    Số học sinh đi giày cỡ 35 là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Số học sinh đi giày cỡ 35 là:

    500 x 15% = 75 (học sinh)

    Đáp số: 75 học sinh

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau. 

    Phần trăm số học sinh ưa thích màu tím là:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát biểu đồ bên dưới đây và cho biết:

    Trong vườn có bao nhiêu cây cam? Biết rằng nhà ông của Nguyên có tất cả 70 cây.

    Hướng dẫn:

    Số cây cam có trong vườn là:

    70 x 30% = 21 cây

    Đáp số: 21 cây. 

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm giữa 76,5 và 225 là: ...........

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng mua một số hàng trị giá 3 500 000 đồng. Bán hết số hàng đó, họ tính ra được lãi 10% giá mua. Hỏi cửa hàng bán hết số hàng đó được bao nhiêu tiền?

    Cửa hàng bán hết số hàng đó được 3 850 000 || 3850000 đồng.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng mua một số hàng trị giá 3 500 000 đồng. Bán hết số hàng đó, họ tính ra được lãi 10% giá mua. Hỏi cửa hàng bán hết số hàng đó được bao nhiêu tiền?

    Cửa hàng bán hết số hàng đó được 3 850 000 || 3850000 đồng.

     Bài giải

    Số tiền lãi họ tính được là:

    3 500 000 x 10% = 350 000 (đồng)

    Cửa hàng bán hết số hàng đó được số tiền là:

    3 500 000 + 350 000 = 3 850 000 (đồng)

    Đáp số: 3 850 000 đồng.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Tỉ số phần trăm các loại sách khác trong thư viện là:

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là bảng khảo sát về kích cỡ giày của 500 học sinh lớp 5.

    Kích cỡ 35 36 37 38
    Tỉ số phần trăm 15% 36% 28% 21 %

    Số học sinh đi giày cỡ 38 là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Số học sinh đi giày cỡ 38 là:

    500 x 21% = 105 (học sinh)

    Đáp số: 105 học sinh

  • Câu 11: Thông hiểu
    Một công ty có 200 nhân viên. Trong đó, 60 người làm việc ở bộ phận kỹ thuật. Hỏi tỉ số phần trăm nhân viên làm ở bộ phận kỹ thuật là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Tỉ số phần trăm nhân viên làm ở bộ phận kĩ thuật là:

    60 : 200 = 0,3 = 30%

    Đáp số: 30% 

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số phần trăm của hai số 80 và 500 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại