Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số liền trước số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:

    Asking

  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

    Đáp án là:

    143 748; 143 848; 143 948||143948; 144 048||144048; 144 148

  • Câu 3: Nhận biết
    Đúng hay Sai?

    Đúng||Saia) Số "Một trăm mười bảy" viết là 117

    Sai||Đúngb) Số gồm 8 trăm nghìn, 1 nghìn, 9 chục và 4 đơn vị là 800 194

    Sai||Đúngc) 135 268 là số liền sau của số 135 269

    Đúng||Said) 736 829 = 700 000 + 30 000 + 6 000 + 800 + 20 + 9

    Đáp án là:

    Đúng||Saia) Số "Một trăm mười bảy" viết là 117

    Sai||Đúngb) Số gồm 8 trăm nghìn, 1 nghìn, 9 chục và 4 đơn vị là 800 194

    Sai||Đúngc) 135 268 là số liền sau của số 135 269

    Đúng||Said) 736 829 = 700 000 + 30 000 + 6 000 + 800 + 20 + 9

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

    Reading

    607 149||607149

    Đáp án là:

    Số gồm 6 trăm nghìn, 7 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 9 đơn vị là:

    Reading

    607 149||607149

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    _____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

    Student

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059

    Đáp án là:

    _____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

    Student

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

    Grade

    43 007 809 || 43007809

    Đáp án là:

    Viết số gồm 4 chục triệu, 3 triệu, 7 nghìn, 8 trăm và 9 đơn vị là:

    Grade

    43 007 809 || 43007809

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    Đáp án là:

    Với sáu chữ số 1, 3, 5, 7, 9, 0 lập được:

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9710||9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

    a) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 17 là: 9 710

    b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 103

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hòa viết các số biểu diễn ngày, tháng, năm liên tiếp nhau để được một số tự nhiên có nhiều chữ số. Ví dụ, ngày 17 tháng 07 năm 2026, Hòa sẽ viết được là: 17072026. Vậy với ngày Phụ nữ Việt Nam năm nay, Hòa sẽ được số:

    Hướng dẫn:

    Ngày Phụ nữ Việt Nam năm nay là ngày 20 tháng 10 năm 2026

    Vậy Hòa sẽ được số: 20102026

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền dấu >, <, =?

    125 746 ___ 100 000 + 20 000 + 5 000 + 800 + 40 + 6

    University

  • Câu 10: Nhận biết
    Giá trị của chữ số 4 trong số 974 128 là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số 524 837 134 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Read

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 4 trong số 564 811 523 là:

    Reading

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

    Đáp án là:

    Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là ______

    School

    Số đó là 100 000 009||100000009

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số sau, số nào có giá trị của chữ số 9 là 90 000?

    Geometry

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

    Đáp án là:

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại