Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

    Đáp án là:

    Phân số \frac{19}{34} đọc là:

    Book

    Mười chín phần ba mươi tư

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Trong 1 công viên, người ta dùng \frac{1}{6} diện tích để trồng hoa, \frac{2}{5} diện tích để trồng cây xanh, \frac{4}{30} diện tích là hồ nước. Còn lại là đường đi.

    Read

    Vậy phần diện tích nào là lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Phần diện tích làm đường đi là:

    1-\frac{1}{6}-\frac{2}{5}-\frac{4}{30}=\frac{3}{10} (diện tích)

    Ta có \frac{4}{30}<\frac{1}{6}<\frac{3}{10} <\frac{2}{5} nên diện tích trồng cây xanh là lớn nhất.

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

    Student

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân số Tử số Mẫu số
    \frac{1}{51} 1 51
    \frac{11}{13} 11 13
    \frac{5}{5} 5 5
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Mẹ mua về một số vở. Mẹ cho em \frac{2}{3} số vở và cho chị \frac{3}{5} số vở đó. Hỏi mẹ cho ai nhiều vở hơn?

    Education

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{2}{3}=\frac{10}{15}\frac{3}{5}=\frac{9}{15}

    \frac{10}{15}>\frac{9}{15} nên \frac{2}{3}>\frac{3}{5}

    Vậy mẹ cho em nhiều vở hơn.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

    Book

  • Câu 7: Nhận biết
    Viết phân số thích hợp. Có mấy cái bánh?

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Rút gọn phân số sau về phân số tối giản: \frac{42}{56}

    Education

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{23}{47} được đọc là: 

    Studying

  • Câu 10: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số \frac{2}{{12}};\frac{3}{6};\frac{{12}}{{15}};\frac{9}{{27}} phân số nào bằng phân số \frac{1}{6}?

    Reading

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

    Book

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

    Đáp án là:
    Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

    \frac{48}{100}=\frac{ .?.}{25}

    Brain

    Số thích hợp là 12

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại