Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

    Đáp án là:

    Điền dấu thích hợp vào ô trống.

    Book

    \frac{5}{6} > \frac{3}{7}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các phân số sau \frac84;\,\,\,\frac3{18};\,\,\,\frac7{31};\,\,\,\frac9{45}, phân số nào là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 3: Nhận biết
    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Trong số 1 463 252, giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 6 số lần là:

    School

    Hướng dẫn:

    Chữ số 3 trong số 1 463 252 có giá trị là 3 000.

    Chữ số 6 trong số 1 463 252 có giá trị là 60 000.

    Vậy giá trị của chữ số 3 gấp giá trị của chữ số 6 số lần là:

    3 000 : 60 000 = \frac{1}{20} (lần)

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình dưới đây là:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Sắp xếp theo thứ tự.

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Underline

    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • \frac{15}{28}
    • \frac{4}{7}
    • \frac{9}{14}
    • \frac{3}{4}
    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{4}{7}=\frac{16}{28};\ \frac{9}{14}=\frac{18}{28};\ \frac{3}{4}=\frac{21}{28}

    \frac{15}{28}<\frac{16}{28}<\frac{18}{28}<\frac{21}{28} nên \frac{15}{28}<\frac{4}{7}<\frac{9}{14}<\frac{3}{4}

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là:

    Elearning

    Số thích hợp là 5

    Đáp án là:

    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm \frac34=\frac{3\times...}{4\times...}=\frac{15}{20} là:

    Elearning

    Số thích hợp là 5

  • Câu 8: Nhận biết
    Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

    Book

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

    Đáp án là:

    Phân số chỉ số phần tô màu trong hình dưới đây là:

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Phân số đó là: 7/10

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

    Đáp án là:

    \frac{12}{18}=\frac{...}{3}

    Book

    Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là: 2

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân sốTử sốMẫu số
    \frac{1}{51}151
    \frac{11}{13}1113
    \frac{5}{5}55
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Studying

    Phân sốTử sốMẫu số
    \frac{1}{51}151
    \frac{11}{13}1113
    \frac{5}{5}55
  • Câu 12: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    So sánh \frac{205}{207}\frac{2019}{2021}.

    Book

    \frac{205}{207} < \frac{2019}{2021}

    Đáp án là:

    So sánh \frac{205}{207}\frac{2019}{2021}.

    Book

    \frac{205}{207} < \frac{2019}{2021}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

    3 quả cam như nhau cân nặng 2 kg. 1 quả cam như vậy nặng ........ kg.

    Book

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Để làm món bánh chanh, ta cần các nguyên liệu như sau: \frac{3}{2} chén đường, 1 chén sữa đặc; \frac{1}{3} chén nước cốt chanh; 3 thìa vỏ chanh băm nhỏ và 2 lòng đỏ trứng. Trong các nguyên liệu: đường, sữa đặc, nước cốt chanh, ta cần loại nguyên liệu nào nhiều nhất?

    Highlighter

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số có tử số bé hơn mẫu số là:

    School

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại