Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

    Đáp án là:

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 15,23 ...... 15,3

    Book

  • Câu 3: Thông hiểu
    Cho hình vẽ. Điền số thích hợp vào ô trống.

    CD = 0,3 m

    Đáp án là:

    CD = 0,3 m

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Elearning

    Viết số thập phân 5,090000 dưới dạng gọn nhất là:

    5,09

    Đáp án là:

    Elearning

    Viết số thập phân 5,090000 dưới dạng gọn nhất là:

    5,09

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Khi làm tròn số 34,105 đến hàng phần trăm, ta được số:

    School

  • Câu 6: Nhận biết
    Làm tròn số thập phân 56,748 đến hàng phần mười thì được số:
  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm hai số tự nhiên liên tiếp a và b, biết: 74,99 < a < 75,08 < b

    a = 75

    b = 76

    Đáp án là:

    Tìm hai số tự nhiên liên tiếp a và b, biết: 74,99 < a < 75,08 < b

    a = 75

    b = 76

  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Làm tròn số 0,1459 đến hàng phần nghìn, ta được số: 

    School

  • Câu 9: Vận dụng
    Cho các tấm thẻ: 4 ; , ; 7 ; 8 ; 0. Có thể lập được bao nhiêu số thập phân có phần nguyên là 0?

    Studying

    Hướng dẫn:

     Các số lập được là: 0,478; 0;487; 0,874; 0,847; 0,748; 0,784

  • Câu 10: Nhận biết
    >, <, =?

    456,09 > 345,09

    0,234 < 0,235

    12,05 = 12,05000

    Đáp án là:

    456,09 > 345,09

    0,234 < 0,235

    12,05 = 12,05000

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số thập phân 11,45 đọc là:

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền dấu thích hợp với phép so sánh sau:

    64,2 > 62,4

    0,455 < 0,46

    Đáp án là:

    64,2 > 62,4

    0,455 < 0,46

  • Câu 13: Thông hiểu
    Sắp xếp.

     Sắp xếp các số thập phân 3,19; 5,64; 9,93; 6,28 theo thứ tự bé đến lớn là:

    University

    • 3,19
    • 5,64
    • 6,28
    • 9,93
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • 3,19
    • 5,64
    • 6,28
    • 9,93
  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Số thập phân nào dưới đây có phần nguyên gồm 2 chữ số? 

    Geek

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số nào sau đây khi làm tròn đến hàng phần nghìn thì được số 43,746?

    Studying

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại