Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 74,15000?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Số thập phân 0,075 viết dưới dạng phân số tối giản là:
    Hướng dẫn:

    Ta có: 0,075=\frac{75}{1\ 000}=\frac{3}{40}

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Viết phân số \frac{36}{125} dưới dạng số thập phân là:

    Exam

    0,288

    Đáp án là:

    Viết phân số \frac{36}{125} dưới dạng số thập phân là:

    Exam

    0,288

    \frac{36}{125}=\frac{288}{1\ 000}=0,288

  • Câu 4: Thông hiểu
    Phép so sánh sai trong các phép so sánh sau là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    4,56 km = 4 km 560 m

    Đáp án là:

    4,56 km = 4 km 560 m

    4,56 km = 4\frac{56}{100} km = 4 km 560 m

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

    Studying

    Vậy x = 0

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

    Studying

    Vậy x = 0

    Ta có b là số tự nhiên và b < 1,05 nên b = 1

    x là số tự nhiên và x < b, tức là x < 1

    Vậy x = 0

  • Câu 7: Thông hiểu
    Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn nhất là:
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số thập phân sau, số nào lớn nhất?

    Back to school

  • Câu 9: Thông hiểu
    Cô Hòa mua một túi chanh leo để làm bánh. Người bán hàng làm tròn khối lượng túi chanh leo đó và chỉ tính tiền 2 kg. Vậy người bán hàng đã làm tròn khối lượng túi chanh leo cô Hòa mua đến:
  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số thập phân 54,412 đến số tự nhiên tự nhiên gần nhất, ta được số:

    Education

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại