Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tổng của hai số là 143,64. Nếu thêm vào số lớn 15,6 và bớt ở số bé đi 9,04 thì tổng hai số lúc đó là bao nhiêu?

    Tổng mới là 150,2.

    Đáp án là:

    Tổng mới là 150,2.

    Bài giải

    Nếu thêm vào số lớn 15,6 và bớt ở số bé đi 9,04 thì tổng mới tăng:

    15,6 - 9,04 = 6,56 (đơn vị)

    Tổng mới là: 

    143,64 + 6,56 = 150,2 

    Đáp số: 150,2

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của biểu thức 7,58 – 1,29 + 7,09 là:

    Hướng dẫn:

     7,58 – 1,29 + 7,09 

    = 6,29 + 7,09

    = 13,38

  • Câu 3: Nhận biết
    Tổng của hai số 154 429 và 843 616 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Tính.

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{328 109}}\\ {\underline {\ \text{247 335}\ } }\end{array}

    575 444|| 575444

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{714 218}}\\ {\underline {\ \text{341 072}\ } }\end{array}

    373146||373 146

    Đáp án là:

    + \begin{array}{{20}{c}}{\text{328 109}}\\ {\underline {\ \text{247 335}\ } }\end{array}

    575 444|| 575444

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{714 218}}\\ {\underline {\ \text{341 072}\ } }\end{array}

    373146||373 146

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    School

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  8,16}\\{\underline {\ 5,9 \ \ \  } }\end{array} \end{array}
    14,06
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    School

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  8,16}\\{\underline {\ 5,9 \ \ \  } }\end{array} \end{array}
    14,06
  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  328,22}\\{\underline {\ \ \ 48,5 \ \ \  } }\end{array} \end{array} \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  93,28 \ \ \   }\\{\underline {\ \ 2,489 \   } }\end{array} \end{array}
    376,72 95,769
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  328,22}\\{\underline {\ \ \ 48,5 \ \ \  } }\end{array} \end{array} \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  93,28 \ \ \   }\\{\underline {\ \ 2,489 \   } }\end{array} \end{array}
    376,72 95,769
  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tìm x, biết: x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    Computer

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Vậy x = 4/45

    Đáp án là:

    Tìm x, biết: x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    Computer

    (Học sinh điền kết quả là phân số dưới dạng a/b)

    Vậy x = 4/45

     x+\frac{4}{5}=\frac{8}{9}

    x=\frac{8}{9} -\frac{4}{5}

    x=\frac{4}{45}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm số thập phân biết hiệu của số đó và 3,6 là 102.

    School

    Hướng dẫn:

     Số đó là: 102 + 3,6 = 105,6

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính.
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
    Đáp án là:
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
  • Câu 10: Nhận biết
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 72,348 - ........... = 19,28
  • Câu 11: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Thay các chữ cái bằng chữ số thích hợp:\overline{a3,2}  +\overline{c,7} +\overline{10,b}=27,5

    a = 1, b = 6, c = 3

    Đáp án là:

    Thay các chữ cái bằng chữ số thích hợp:\overline{a3,2}  +\overline{c,7} +\overline{10,b}=27,5

    a = 1, b = 6, c = 3

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số tự nhiên x thỏa mãn 23,48 + 29,2 < x < 82,17 – 29,12 là:

    Hướng dẫn:

     23,48 + 29,2 < x < 82,17 – 29,12

    52,68 < x < 53,05

    Vậy số tự nhiên x là 53.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại