Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

    \frac{33}{53} \ ... \ 1

     

    Hướng dẫn:

     Ta có 33 < 53 nên \frac{33}{53} \ < \ 1

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Làm tròn số 524 837 134 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

    Read

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ sau là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,083 < 9,0...3

    Education

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 15,110000? 

    Reading

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Số “Hai mươi lăm phẩy năm mươi sáu” viết là:

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

    Đáp án là:

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Education

    Từ các số 2; 8; 0; 5, số thập phân lớn nhất có thể lập được sao cho số đó có 4 chữ số, trong đó phần nguyên có hai chữ số là:

    85,20 

    Đáp án là:

    Education

    Từ các số 2; 8; 0; 5, số thập phân lớn nhất có thể lập được sao cho số đó có 4 chữ số, trong đó phần nguyên có hai chữ số là:

    85,20 

  • Câu 9: Vận dụng
    Tính.

    \frac{5\times18\times23}{23\times9\times20}

    Hướng dẫn:

     \frac{5\times18\times23}{23\times9\times20}=\frac{5\times9\times2\times23}{23\times9\times5\times4}=\frac{2}{4}=\frac{1}{2}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Trong các phép so sánh sau, phép so sánh sai là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

     Phân số \frac{21}{1\ 000} đọc là:

    Book

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

    Đáp án là:

    Số 1 400 415 đọc là:

    University

    Một triệu bốn trăm nghìn bốn trăm mười lăm

  • Câu 13: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    Số  Làm tròn đến hàng đơn vị Làm tròn đến hàng phần mười Làm tròn đến hàng phần trăm
    84,428 84 84,4 84,43
    0,539 1 0,5 0,54
    Đáp án là:
    Số  Làm tròn đến hàng đơn vị Làm tròn đến hàng phần mười Làm tròn đến hàng phần trăm
    84,428 84 84,4 84,43
    0,539 1 0,5 0,54
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Làm tròn số 4 854 412 ta được số 4 900 000. Hỏi số đó đã được làm tròn đến hàng nào?

    University 

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Highlight

    Đọc số Viết số 
    Không phẩy ba mươi tám 0,38
    Không phẩy mười chín 0,19
    Không phẩy không bảy 0,07

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại