- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Số thập phân 0,7 đọc là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
là:

-
Câu 3:
Nhận biết
Điền vào ô trống.Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

Số thích hợp là 12
Đáp án là:Tìm số thích hợp thay cho dấu "?".

Số thích hợp là 12
-
Câu 4:
Nhận biết
Hỗn số dưới đây có phần phân số là:
-
Câu 5:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Làm tròn số thập phân 54,412 đến số tự nhiên tự nhiên gần nhất, ta được số:

-
Câu 6:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Cho số 75 574 143, các chữ số thuộc lớp triệu là:

-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng.
Trong các số sau, số nào là mẫu số của một phân số thập phân?

-
Câu 8:
Thông hiểu
Trong các số thập phân sau, số thập phân lớn nhất là:
-
Câu 9:
Vận dụng
Chọn đáp án đúng.
Sắp xếp các phân số
theo thứ tự từ bé đến lớn là:

-
Câu 10:
Nhận biết
Làm tròn số 12 364 105 đến hàng trăm nghìn, ta được số:

-
Câu 11:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Số lớn nhất trong các số 547 554 246, 549 114 246, 495 001 423, 594 414 000 là:

-
Câu 12:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng.
Mẹ mua về một chục quả trứng. Bữa trưa mẹ đã dùng 3 quả trứng, bữa tối mẹ dùng tiếp 4 quả trứng. Viết phân số chỉ số trứng mẹ đã dùng.
Hướng dẫn:Bài giải
Đổi 1 chục = 10
Mẹ đã dùng số quả trứng là:
3 + 4 = 7 (quả)
Phân số chỉ số trứng mẹ đã dùng là:
-
Câu 13:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
Tìm số tự nhiên x, biết:
x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

Vậy x = 0
Đáp án là:Tìm số tự nhiên x, biết:
x < b < 1,05 và b là số tự nhiên

Vậy x = 0
Ta có b là số tự nhiên và b < 1,05 nên b = 1
x là số tự nhiên và x < b, tức là x < 1
Vậy x = 0
-
Câu 14:
Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào ô trống.

37,529 < 38,04
Đáp án là:
37,529 < 38,04
Số 37,529 < 38,04 vì phần nguyên có 37 < 38
-
Câu 15:
Nhận biết
Số thập phân "Không phẩy không trăm bảy mươi ba" được viết là:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (67%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
-
Vận dụng (13%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0