Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    \frac{3}{7}\times.........=6

    Hướng dẫn:

     Phân số cần tìm là: 6:\frac{3}{7}=6\times\frac{7}{3}=14

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x biết: x + 142 131 = 413 331

    Graduation

    Hướng dẫn:

     x + 142 131 = 413 331

    x = 413 331 - 142 131

    x = 271 200

  • Câu 3: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức:

    1 496 : (213 - 145) + 528

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    \frac{19}{4} kg đường chia đều vào 3 lọ. Hỏi 2 lọ như thế đựng bao nhiêu ki-lô-gam đường?

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Mỗi lọ đựng số ki-lô-gam đường là:

    \frac{19}{4}:3=\frac{19}{12} (kg)

    2 lọ đựng số ki-lô-gam đường là:

    \frac{19}{12}\times2=\frac{19}{6} (kg)

    Đáp số: \frac{19}{6} kg

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm x, biết: x:\frac{3}{8}=\frac{5}{3}

    School

    Hướng dẫn:

     x:\frac{3}{8}=\frac{5}{3}

    x=\frac{5}{3} \times \frac{3}{8}

    x=\frac{5}{8}

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào chỗ trống.

    Biết số bị trừ là 314 và số trừ là 215,64. Tìm hiệu.

    Giáo dục

    Vậy hiệu là: 98,36 

    Đáp án là:

    Biết số bị trừ là 314 và số trừ là 215,64. Tìm hiệu.

    Giáo dục

    Vậy hiệu là: 98,36 

     314 - 215,64 = 98,36

  • Câu 7: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  328,22}\\{\underline {\ \ \ 48,5 \ \ \  } }\end{array} \end{array} \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  93,28 \ \ \   }\\{\underline {\ \ 2,489 \   } }\end{array} \end{array}
    376,72 95,769
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  328,22}\\{\underline {\ \ \ 48,5 \ \ \  } }\end{array} \end{array} \begin{array}{l} +  \begin{array}{*{20}{c}}{  93,28 \ \ \   }\\{\underline {\ \ 2,489 \   } }\end{array} \end{array}
    376,72 95,769
  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 8,64 m. Chiều rộng kém chiều dài 1,36 m. Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó là:

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:

    8,64 + 1,36 = 10 (m)

    Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

    8,64 x 10 = 86,4 (m2)

    Đáp số: 86,4 m2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Biết trung bình cộng của ba số là 108. Tổng của ba số đó là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của ba số là:

    108 x 3 = 324

    Đáp số: 324

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    Phép tính 87,6 + 31,5 82,7 – 56,3 27,2 x 1,4 6,12 : 1,7
    Kết quả 119,1 26,4 38,08 3,6
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    Phép tính 87,6 + 31,5 82,7 – 56,3 27,2 x 1,4 6,12 : 1,7
    Kết quả 119,1 26,4 38,08 3,6
  • Câu 11: Vận dụng
    Buổi sáng chú Tư thu hoạch được 16,8 tạ nhãn và bằng một nửa số nhãn chú thu hoạch vào buổi chiều. Sau đó chú di chuyển số nhãn về bằng 6 chuyến xe ô tô.

    Vậy trung bình mỗi chuyến xe ô tô chở được 8,4 tạ nhãn.

    Đáp án là:

    Vậy trung bình mỗi chuyến xe ô tô chở được 8,4 tạ nhãn.

     Bài giải

    Buổi chiều chú Tư thu hoạch được:

    16,8 x 2 = 33,6 (tạ)

    Chú Tư thu hoạch được tất cả số nhãn là:

    16,8 + 33,6 = 50,4 (tạ)

    Trung bình mỗi chuyến xe ô tô chở được số tạ nhãn là:

    50,4 : 6 = 8,4 (tạ)

    Đáp số: 8,4 tạ.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đán án đúng.

    Điền dấu thích vào chỗ chấm:

    \frac{3}{5} tấn 35 kg ___ 8 kg x 3

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{5} tấn = 600 kg nên \frac{3}{5} tấn 35 kg = 600 kg + 35 kg = 635 kg

    26 kg x 30 = 780 kg

    Vì 635 kg < 780 kg nên \frac{3}{5} tấn 35 kg < 8 kg x 3

  • Câu 13: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{325 108}}\\ {\underline {\ \text{117 022}\ } }\end{array}
    208 086||208086
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    Book

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{325 108}}\\ {\underline {\ \text{117 022}\ } }\end{array}
    208 086||208086
  • Câu 14: Thông hiểu
    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

    23,94 - 4,23 - 7,06 < ____ < 68,51 - 36,9 - 8,57

    11,8 18,5 20,06 25,5
    16,61 23 27,01 15,034
    Đáp án là:

    23,94 - 4,23 - 7,06 < ____ < 68,51 - 36,9 - 8,57

    11,8 18,5 20,06 25,5
    16,61 23 27,01 15,034
  • Câu 15: Nhận biết
    Phép nhân 6,4 x 18 có kết quả là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (27%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại