Tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:

Ta có: 3 tạ = 300 kg
Vậy tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:
45 : 300 = 0,15 = 15%
Tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:

Ta có: 3 tạ = 300 kg
Vậy tỉ số phần trăm của 45 kg và 3 tạ là:
45 : 300 = 0,15 = 15%
Theo kế hoạch, cửa hàng đặt mục tiêu bán 15 tấn gạo trong một tháng. Thực tế, tháng đó cửa hàng đã vượt kế hoạch 20%. Hỏi tháng đó cửa hàng đã bán được bao nhiêu tấn gạo?

Cửa hàng đã bán được 18 tấn gạo.
Theo kế hoạch, cửa hàng đặt mục tiêu bán 15 tấn gạo trong một tháng. Thực tế, tháng đó cửa hàng đã vượt kế hoạch 20%. Hỏi tháng đó cửa hàng đã bán được bao nhiêu tấn gạo?

Cửa hàng đã bán được 18 tấn gạo.
Bài giải
Tháng đó, cửa hàng đã thực hiện được số phần trăm kế hoạch là:
100% + 20% = 120%
Cửa hàng đã bán được số gạo trong tháng đó là:
15 x 120% = 18 (tấn)
Đáp số: 18 tấn gạo.
Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

Thư viện của trường đó có 640 quyển.
Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là: 256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.

Thư viện của trường đó có 640 quyển.
Bài giải
Thư viện của trường tiểu học có số quyển là:
256 + 160 + 224 = 640 (quyển)
Đáp số: 640 quyển.
Hoàn thành bảng bên dưới. Khối lớp 5 gồm 5 lớp: 5A, 5B, 5C, 5D đã đóng góp một số sách cho thư viện của nhà trường theo thứ tự lần lượt là:
63 quyển, 51 quyển, 102 quyển, 84 quyển
Tỉ số phần trăm số sách mỗi lớp đóng góp cho thư viện
Lớp | 5A | 5B | 5C | 5D |
Tỉ số phần trăm | 21% | 17% | 34% | 28% |
Hoàn thành bảng bên dưới. Khối lớp 5 gồm 5 lớp: 5A, 5B, 5C, 5D đã đóng góp một số sách cho thư viện của nhà trường theo thứ tự lần lượt là:
63 quyển, 51 quyển, 102 quyển, 84 quyển
Tỉ số phần trăm số sách mỗi lớp đóng góp cho thư viện
Lớp | 5A | 5B | 5C | 5D |
Tỉ số phần trăm | 21% | 17% | 34% | 28% |
Tổng số sách khối lớp 5 đã đóng góp cho thư viện là:
60 + 54 + 84 + 102 = 300 (quyển)
Tỉ số phần trăm số sách lớp 5A đã đóng góp là:
63 : 300 = 0,21 = 21%
Tỉ số phần trăm số sách lớp 5B đã đóng góp là:
51 : 300 = 0,17 = 17%
Tỉ số phần trăm số sách lớp 5C đã đóng góp là:
102 : 300 = 0,34 = 34%
Tỉ số phần trăm số sách lớp 5D đã đóng góp là:
84 : 300 = 0,28 = 28%
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 5 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

Độ dài 5 mm ứng với độ dài thật là:
10 000 x 5 = 50 000 (mm) = 5 000 cm = 500 dm = 50 m
Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là:
256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.
Tính tỉ số phần trăm của các loại sách trong thư viện của trường.

| Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện thiếu nhi | Các loại sách khác |
| Tỉ số phần trăm | 40 % | 25 % | 35 % |
Thư viện của một trường tiểu học có ba loại: sách giáo khoa, truyện thiếu nhi và các loại sách khác. Số sách các loại theo thứ tự lần lượt là:
256 quyển, 160 quyển; 224 quyển.
Tính tỉ số phần trăm của các loại sách trong thư viện của trường.

| Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện thiếu nhi | Các loại sách khác |
| Tỉ số phần trăm | 40 % | 25 % | 35 % |
Số quyển sách của thư viện là:
256 + 160 + 224 = 640 (quyển)
Tỉ số phần trăm của sách giáo khoa trong thư viện là:
256 : 640 = 0,4 = 40%
Tỉ số phần trăm của truyện thiếu nhi trong thư viện là:
160 : 640 = 0,25 = 25%
Tỉ số phần trăm của các loại sách khác trong thư viện là:
224 : 640 = 0,35 = 35% (hoặc 100% – 40% – 25% = 35%)
| 9 |
| 100 |
| 9 |
| 100 |
Đổi 2 m = 200 cm
Tỉ số của 18 cm và 2 m là:
18 : 200 = 9 : 100
Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):
Mẫu: 0,12 = 12%

0,35 = 35%
0,318 = 31,8%
0,004 = 0,4%
Viết thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):
Mẫu: 0,12 = 12%

0,35 = 35%
0,318 = 31,8%
0,004 = 0,4%
Tỉ số của 5 và 13 là:

Đổi 16 m = 1 600 cm; 12 m = 1 200 cm
Chiều dài của khu đất trên bản đồ là: 1 600 : 400 = 4 cm
Chiều rộng của khu đất trên bản đồ là: 1 200 : 400 = 3 cm
37% của 50 tấn là:

Ta có 37% của 50 tấn là: 50 x 37% = 18,5 (tấn) = 18 500 kg
Tính:

8,3% + 2,5% = 10,5% || 10,5 %
8,2% - 5,08% = 3,12% || 3,12 %
3,4% x 2 = 6,8% || 6,8 %
5,5% : 5 = 1,1% || 1,1 %
Tính:

8,3% + 2,5% = 10,5% || 10,5 %
8,2% - 5,08% = 3,12% || 3,12 %
3,4% x 2 = 6,8% || 6,8 %
5,5% : 5 = 1,1% || 1,1 %