Bài giải
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Xe máy đã đi được số ki-lô-mét là:
42 x 2,5 = 105 (km)
Sau 2 giờ 30 phút, xe máy còn cách B số ki-lô-mét là:
135 - 105 = 30 (km)
Đáp số: 30 km.
Bài giải
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Xe máy đã đi được số ki-lô-mét là:
42 x 2,5 = 105 (km)
Sau 2 giờ 30 phút, xe máy còn cách B số ki-lô-mét là:
135 - 105 = 30 (km)
Đáp số: 30 km.
Vận tốc là:
39 : 3 = 13 (m/giây)
Đáp số: 13 m/giây
Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là 100 phút.
Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là 100 phút.
Bài giải
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
44 x 2,5 = 110 (km)
Vận tốc của ô tô là:
44 x 1,5 = 66 (km/h)
Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là:
110 : 66 = giờ = 100 phút
Đáp số: 100 phút.
Một con chim bồ câu bay quãng đường dài 54 km trong 36 phút. Vận tốc của con chim là:

Bài giải
Đổi 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ
Quãng đường ô tô đi được là:
52 x 1,75 = 91 (km)
Đáp số: 91 km.
| Quãng đường | 54 km |
| Vận tốc | 45 km/giờ |
| Thời gian | 1,2 giờ |
| Quãng đường | 54 km |
| Vận tốc | 45 km/giờ |
| Thời gian | 1,2 giờ |
Vậy quãng đường là 66 km.
Vậy quãng đường là 66 km.
Quãng đường là: 44 x 1,5 = 66 (km)
Đáp số: 66 km.
Số đo Bốn mươi hai ki-lô-mét trên giờ viết là:

| s | 165 km | 144,75 km | 32 km |
| v | 60 km/h | 38,6 km/h | 12,8 km/h |
| t | 2,75 giờ | 3,75 giờ | 0,25 giờ |
| s | 165 km | 144,75 km | 32 km |
| v | 60 km/h | 38,6 km/h | 12,8 km/h |
| t | 2,75 giờ | 3,75 giờ | 0,25 giờ |