Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết các số đo sau dưới dạng các số có đơn vị là xăng-ti-mét khối.

    6,32 dm3 = 6 320||6320 cm3 

    \frac{8}{5} dm3 = 1600||1 600 cm3 

    Đáp án là:

    Viết các số đo sau dưới dạng các số có đơn vị là xăng-ti-mét khối.

    6,32 dm3 = 6 320||6320 cm3 

    \frac{8}{5} dm3 = 1600||1 600 cm3 

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Số?

    3 dm3 = 3 000 || 3000 cm3 

    214 cm3 = 0,214 dm3 

    Đáp án là:

    Số?

    3 dm3 = 3 000 || 3000 cm3 

    214 cm3 = 0,214 dm3 

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Mỗi hình dưới đây được xếp từ các hình lập phương 1 cm3. Thể tích của hình B là:

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Mỗi hình dưới đây được xếp từ các hình lập phương 1 cm3. Thể tích của hình C là:

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình trên hơn kém nhau 2 cm3.

    Đáp án là:

    Mỗi hình dưới đây được xếp bởi các hình lập phương có cạnh 1 cm.

    Thể tích của hai hình trên hơn kém nhau 2 cm3.

    Hình thứ nhất gồm 18 hình lập phương nhỏ, có thể tích là 18 cm3.

    Hình thứ hai gồm 16 hình lập phương nhỏ, có thể tích là 16 cm3.

    Thể tích của hai hình hơn kém nhau số xăng-ti-mét khối là:

    18 - 16 = 2 (cm3)

  • Câu 6: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Nối cách đọc với cách viết tương ứng các số đo sau.

    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
    Đáp án đúng là:
    508 dm3
    13,04 cm3
    \frac{5}{9} dm3
    Năm trăm linh tám đề-xi-mét khối.
    Mười ba phẩy không bốn xăng-ti-mét khối.
    Năm phần chín đề-xi-mét khối.
  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    3,7 dm3 ...... 370 cm3 

    Hướng dẫn:

     Ta có: 3,7 dm3 = 3 700 cm3 

    Vì 3 700 cm3 > 370 cm3 nên 3,7 dm3 > 370 cm3

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Lan có 3 chiếc hộp màu xanh, đỏ, vàng. Thể tích của các hộp là 75 cm3; 64 cm3; 9,6 dm3. Biết hộp màu đỏ có thể tích lớn nhất và hộp màu vàng có thể tích nhỏ hơn hộp màu xanh.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

    Đáp án là:

    Lan có 3 chiếc hộp màu xanh, đỏ, vàng. Thể tích của các hộp là 75 cm3; 64 cm3; 9,6 dm3. Biết hộp màu đỏ có thể tích lớn nhất và hộp màu vàng có thể tích nhỏ hơn hộp màu xanh.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

     Đổi 9,6 dm3 = 9 600 cm3 

    Ta có: 64 cm3 < 75 cm3 < 9,6 dm3 

    Nên thứ tự các hộp từ bé đến lớn là: vàng, xanh, đỏ.

    Vậy 64 cm3 là thể tích của hộp màu vàng.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số thích hợp vào ô trống.

    7 000 cm3 = 7 dm3 

    3 584 cm3 = 3,584 dm3 

    Đáp án là:

    Viết số thích hợp vào ô trống.

    7 000 cm3 = 7 dm3 

    3 584 cm3 = 3,584 dm3 

  • Câu 10: Nhận biết
    Nối đáp án đúng.

    Nối đáp án đúng.

    Chọn cách đọc và viết tương ứng.

    Hai mươi ba xăng-ti-mét khối
    Bảy mươi tám đề-xi-mét khối
    Hai phẩy ba đề-xi-mét khối
    Bảy phẩy tám xăng-ti-mét khối
    23 cm3
    78 dm3
    2,3 dm3
    7,8 cm3
    Đáp án đúng là:
    Hai mươi ba xăng-ti-mét khối
    Bảy mươi tám đề-xi-mét khối
    Hai phẩy ba đề-xi-mét khối
    Bảy phẩy tám xăng-ti-mét khối
    23 cm3
    78 dm3
    2,3 dm3
    7,8 cm3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (70%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại