Từ điển thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh

2 5.834

Từ điển thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh

Bạn đang học tập và làm việc trong chuyên ngành kế toán và cần nắm được những thuật ngữ chuyên ngành bằng cả Tiếng Anh và Tiếng Việt? Tài liệu "Từ điển thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh" sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều, Từ điển thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh gồm nhiều thuật ngữ chia thành từng mục chung, giúp các bạn tham khảo hiệu quả.

Từ điển Kế toán - Kiểm toán Thương mại Anh - Việt

Dictionary of Accounting

Từ điển Tiếng Anh kế toán

Accounting entry: Bút toán

Accrued expenses: Chi phí phải trả

Accumulated: Lũy kế

Advance clearing transaction: Quyết toán tạm ứng

Advanced payments to suppliers: Trả trước ngưòi bán

Advances to employees: Tạm ứng

Assets: Tài sản

Assets liquidation: Thanh lý tài sản

Balance sheet: Bảng cân đối kế toán

Bookkeeper: Người lập báo cáo

Capital construction: Xây dựng cơ bản

Cash: Tiền mặt

Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng

Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ

Cash in transit: Tiền đang chuyển

Check and take over: Nghiệm thu

Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng

Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả

Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển

Deferred revenue: Người mua trả tiền trước

Depreciation of fixed assets: Hao mòn tài sản cố định hữu hình

Depreciation of intangible fixed assets: Hoa mòn tài sản cố định vô hình

Depreciation of leased fixed assets: Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

Equity and funds: Vốn và quỹ

Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá

Expense mandate: Ủy nghiệm chi

Expenses for financial activities: Chi phí hoạt động tài chính

Extraordinary expenses: Chi phí bất thường

Extraordinary income: Thu nhập bất thường

Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường

Figures in: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng

Financial ratios: Chỉ số tài chính

Financials: Tài chính

Finished goods: Thành phẩm tồn kho

Fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Fixed assets: Tài sản cố định

General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp

Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán

Gross profit: Lợi nhuận tổng

Gross revenue: Doanh thu tổng

Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính

Income taxes: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho

Intangible fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình

Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình

Intra-company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ

Inventory: Hàng tồn kho

Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển

Itemize: Mở tiểu khoản

Leased fixed asset costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính

Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính

Liabilities: Nợ phải trả

Long-term borrowings: Vay dài hạn

Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Long-term liabilities: Nợ dài hạn

Long-term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn

Long-term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn

Merchandise inventory: Hàng hoá tồn kho

Đánh giá bài viết
2 5.834
Tiếng Anh cho người đi làm Xem thêm