Từ điển Toán học Anh - Việt

118 67.501

Từ điển Toán học Anh - Việt

Từ điển Toán học Anh - Việt miễn phí dành cho tất cả mọi người, bao gồm khoảng 17000 từ được VnDoc.com đăng tải, giúp các bạn học Tiếng Anh ngành Toán một cách hiệu quả. Với tài liệu này, các bạn có thể nâng cao từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành một cách tốt nhất, tra cứu, tham khảo dễ dàng.

abac, abacus: bàn tính, toán đồ, bản đồ tính

abbreviate: viết gọn, viết tắt

abbreviation: sự viết gọn, sự viết tắt

aberration vl. quang sai

ability: khả năng

abnormal: bất thường; tk. không chuẩn

about: độ, chừng, xung quanh, nói về, đối với

a.five per cent; chừng trăm phần trăm

above: ở trên, cao hơn

abridge: rút gọn, làm tắt

abscissa, abscissae: hoành độ

absolute: tuyệt đối, hình tuyệt đối

absolutely: một cách tuyệt đối

absorb: hấp thu, hút thu

absorption: sự hấp thu, sự thu hút

abstraction; sự trừu tượng hóa, sự trừu tượng

absurd: vô nghĩa, vô lý, phi lý

absurdity [sự; tính] vô nghĩa, vô lý, phi lý

abundant: thừa

abut: kê sát, chung biên

accelerate: tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

acceleration: sự tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Đánh giá bài viết
118 67.501
Từ điển tiếng Anh Xem thêm