Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Chương trình mới Unit 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY

1 1.663

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Unit 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY

Đến với bộ sưu tập Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Chương trình mới Unit 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY, quý thầy cô và các em học sinh sẽ có thêm nhiều tài liệu phục vụ cho công tác dạy và học môn Tiếng Anh. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được nghĩa của các từ vựng trong Unit 11 trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Qua đó, sẽ giúp các em học sinh củng cố và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Science and Technology

science (n) khoa học

technology (n) công nghệ

development (n) sự phát triển

change (n) sự thay đổi

field (n) lĩnh vực

enormous (adj) to lớn, đồ sộ

The implications of the decision are enormous. (Những hệ quả của quyết định ấy là to lớn)

spaceship (n) tàu vũ trụ

progress (n) sự tiến bộ

flying car (n) xe bay

technique (n) kĩ thuật

researcher (n) nhà nghiên cứu

software developer người phát triển phần mềm

invent (v) phát minh

Laszlo Biro invented the ballpoint pen. (Laszlo Biro phát minh ra bút bi.)

physicist (n) nhà vật lí

chemist (n) nhà hoá học

conservationist (n) người bảo vệ môi trường

archeologist (n) nhà khảo cổ

explorer (n) nhà thám hiểm

immature (adj) chưa chín chắn, chưa chín muồi

He is very immature for his age. (Cậu ta còn non nớt so với tuổi của mình.)

money-making (adj) kiếm tiền

unforeseen (adj) không mong đợi

agree (v) đồng ý

disasree không đồng ý

nutrition pill (n) thuốc dinh dưỡng

leisure (n) giải trí

laboratory (n) phòng thí nghiệm

device (n) thiết bị

incurable (adj) không thể chữa được

equipment (n) thiết bị (không đếm được)

medicine (n) thuốc men, y khoa

identify (v) nhận dạng

Can you identify him in the crowd? (Anh có thể nhận dạng hắn trong đám đông không?)

Ngữ pháp Tiếng Anh 8 Chương trình mới Unit 11 SCIENCE AND TECHNOLOGY

A. Revision of Future Tenses (Ôn tập các thì tương lai)

1. Future Simple (Tương lai đơn giản)

a) Form cấu tạo

Positive and negative (Khẳng định và phủ định)

  I/ He/ She/ It/ We/ You/ They  

  will (’ll)/ will not (won’t)  

  infinitive without TO

  (động từ nguyên mẫu không TO)  

Questions (Câu hỏi)

 Will    

 I/ He/ She/ It/ We/ You/ They   

  infinitive without TO

  (động từ nguyên mẫu không TO)   

b) Use Cách dùng

We use future simple for future (tomorrow/ next week etc.)

(Chúng ta dùng thì tương lai đơn giản để nói về tương lai (ngày mai/ tuần tới v. v...))

- In the future, I'll climb mountains in other countries too.

(Trong tương lai, tôi sẽ leo núi ở các nước khác nữa.)

- Will you still play badminton next year?

(Năm tới bạn vẫn chơi cầu lông chứ?)

2. Future Continuous (Tương lai tiếp diễn) (xem Unit 10)

3. Present Simple for Future (Thì hiện tại đơn giản chỉ tương lai)

The Present Simple is used for an action set by a timetable or schedule. Although the action takes place in the future, it takes place regularly and is set by a timetable.

(Thì hiện tại đơn giản được dùng để chỉ một hành động được đề ra bởi một thời gian biểu hoặc lịch làm việc. Mặc dù hành động xảy ra trong tương lai nhưng nó diễn ra đều đặn và được một thời gian biểu đề ra.)

- The lesson starts in five minutes. (Giờ học năm phút nữa sẽ bắt đẩu.)

- My sister's birthday is on Saturday. (Sinh nhật chị tôi sẽ rơi vào ngày thứ Bảy.)

B. Reported Speech (Statements) (Tường thuật câu nói)

When transforming statements from direct speech to reported speech, check whether you have to change:

(Khi chuyển các câu nói từ lời nói trực tiếp sang tường thuật, hãy kiểm tra xem các em cần thay đối những điểm sau hay không:)

pronouns (đại từ)

present tense verbs (3rd person singular) (động từ thì hiện tại (ngôi thứ 3))

place and time expressions (các thành ngữ chỉ nơi chốn và thời gian)

tenses (backshift) (các thì (đấy lùi về quá khứ))

■Pronouns (Đại từ)

She said, "My mum doesn't have time for films."

(Cô ấy nói "Mẹ của tôi không có thời gian xem phim.")

-> She said that her mum didn't have time for films, (my -> her)

(Cô ấy nói rằng mẹ của cô ấy không có thời gian xem phim, (của tôi -> của cô ấy))

■Tenses (backshift) (Các thì (đẩy lùi về quá khứ))

  Direct Speech (Câu nói trực tiếp) 

  Reported Speech (Câu nói giản tiếp)  

   Present Simple 

  Past Simple

  Present Continuous 

  Past Continuous

  Present Perfect 

  Past Perfect

  Past Simple 

  Past Perfect 

  Will 

  Would

  Can 

  Could

  May 

  Might

■ Place and time expressions (Các thành ngữ chỉ nơi chốn và thời gian)

 Direct Speech (Câu nói trực tiếp)

  Reported Speech (Câu nói gián tiếp)

  today (hôm nay)

  that day (hôm ấy)

  now (bây giờ) 

  then (khi ấy)

  yesterday (hôm qua) 

  the day before (ngày trước đó)

  ...days ago (cách đây ...ngày) .. .

  days before (những ngày trước đó)

  last week (tuần trước) 

  the week before (tuần trước đó)

  next week/ month/ year (tuần/ tháng/ năm tới) 

  the following week/ month/ year (tuần/ tháng/ năm sau đó)  

  tomorrow (ngày mai)

  the next day, the following day (ngày hôm sau)

  here (ở đây) 

  There (đằng kia)

  this (cái này) 

  That (cái kia)

  These (những cái kia) 

  Those (những cái kia)

- He said, "I have lived here for five years."

(Anh ấy nói: "Tôi đã sống ở đây được năm năm.")

-> He said he had lived there for five years.

(Anh ấy nói rằng anh ấy đã sống ở đây được năm năm.")

- She said, "I am listening to music now."

(Cô ấy nói: "Tôi đang nghe nhạc bây giờ.")

-> She told me she was listening to music then.

(Cô ấy đã bảo tôi rằng cô ấy đã đang nghe nhạc khi đó.)

Đánh giá bài viết
1 1.663
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm