Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work

5 15.304

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work bao gồm Từ vựng Tiếng Anh 11 Cơ bản Unit 4 và Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Cơ bản Unit 4. Tài liệu học tiếng Anh lớp 11, unit 4 này sẽ giúp thầy cô và các em chủ động trong việc soạn bài và ôn tập bài học Tiếng Anh lớp 11 Unit 4. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work Số 1 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 4: Volunteer Work Số 2 có đáp án

Từ vựng Tiếng Anh 11 Cơ bản Unit 4

VOCABULARY

  • (the) aged (n) ['eidʒd] người già
  • assistance (n) [ə'sistəns]sự giúp đỡ
  • be fired (v) ['faiəd]bị phạt
  • behave (v) [bi'heiv]cư xử
  • bend (v) [bend]uốn cong, cúi xuống
  • care (n) [keə]sự chăm sóc
  • charity (n) ['t∫æriti]tổ chức từ thiện
  • comfort (n) ['kʌmfət]sự an ủi
  • co-operate (v) [kou'ɔpəreit]hợp tác
  • co-ordinate (v) [kou'ɔ:dineit]phối hợp
  • cross (v) [krɔs]băng qua
  • deny (v) [di'nai] từ chối
  • desert (v) [di'zə:t]bỏ đi
  • desert (n) ['dezət] sa mạc
  • diary (n) ['daiəri]nhật ký
  • direct (v) [di'rekt; dai'rekt] điều khiển
  • disadvantaged (a) [,disəd'vɑ:ntidʒd]bất hạnh
  • donate (v) [dou'neit]tặng
  • donation (n) [dou'nei∫n] khoản tặng/đóng góp
  • donor (n) ['dounə]người cho/tặng
  • fire extinguisher (n) ['faiəriks'tiηgwi∫ə]bình chữa cháy
  • fund-raising (a) [fʌnd'reiziη]gây quỹ
  • gratitude (n) ['grætitju:d]lòng biết ơn
  • handicapped (a) ['hændikæpt] tật nguyền
  • instruction (n) [in'strʌk∫n]chỉ dẫn, hướng dẫn
  • intersections (n) [,intə'sek∫n]giao lộ
  • lawn (n) [lɔ:n]bãi cỏ
  • martyr (n) ['mɑ:tə]liệt sỹ
  • mountain (n) ['mauntin]núi
  • mow (v) [mou] cắt
  • natural disaster (n) ['næt∫rəl di'zɑ:stə]thiên tai
  • order (n) ['ɔ:də]mệnh lệnh
  • order (v) ra lệnh
  • orphanage (n) ['ɔ:fənidʒ] trại mồ côi
  • overcome (v) [,ouvə'kʌm]vượt qua
  • park (v) [pɑ:k]đậu xe
  • participate in (v) [pɑ:'tisipeit]tham gia
  • take part in (v) tham gia
  • raise money (v) quyên góp tiền
  • receipt (n) [ri'si:t] giấy biên nhận
  • remote (a) [ri'mout]xa xôi, hẻo lánh
  • retire (v) [ri'taiə]về hưu
  • rope (n) [roup]dây thừng
  • snatch up (v) ['snæt∫] nắm lấy
  • suffer (v) ['sʌfə]chịu đựng, đau khổ
  • support (v) [sə'pɔ:t]ủng hộ, hỗ trợ
  • tie ... to ...(v) [tai]buộc, cột ... vào ...
  • toe (n) [tou]ngón chân
  • touch (v) [tʌt∫]chạm
  • voluntarily (adv) [vɔlənt(ə)rili]1 cách tình nguyện
  • voluntary (a) ['vɔləntri]tình nguyện
  • volunteer (n) [,vɔlən'tiə]tình nguyện viên
  • volunteer (v) tình nguyện, xung phong
  • war invalid (n) [wɔ:'invəli:d]thương binh

Ngữ pháp Tiếng Anh 11 Cơ bản Unit 4

GRAMMAR

A. GERUND AND PRESENT PARTICIPLE (Danh động từ và Hiện tại phân từ)

I. Gerund (Danh động tử) - Xem lại phần A, ngữ pháp của Unit 3

1. Hình thức: V-ing

2. Chức năng: Danh động từ có thể làm:

- Chủ từ (Subject)

e.g: Collecting stamps is my hobby. (Sưu tầm tem là sở thích của tôi.)

-Túc từ của động từ

e.g: She enjoys watching cartoons. (Cô ấy rất thích xem phim hoạt hình.)

- Túc từ của giới từ

e.g: He is interested in learning English. (Anh quan tâm đến việc học tiếng Anh.)

- Bổ ngữ cho chủ từ (Subject Complement)

e.g: Her joy is helping the homeless people.

(Niềm vui của cô ấy là giúp đỡ những người vô gia cư.)

- Ngữ đồng vị (Appositive)

e.g: My hobby, playing table tennis, makes me feel happy.

(Sở thích của mình, chơi bóng bàn, khiến mình cảm thấy hạnh phúc.)

- Cấu tạo danh từ ghép

gerund + noun

e.g: cooking-oil (dầu ăn), sleeping-pill (thuốc ngủ)

noun + gerund

e.g: child-bearing (việc sinh con)

II. Present participle (Hiện tại phân từ)

1. Hình thức: V-ing

2. Chức năng

- Dùng trong các thì tiếp diễn: be + Present participle (V-ing)

e.g: + It is raining now. (Present progressive) (Trời đang mưa.)

+ We will be studying Englisli at this time tomorrow. (Future progressive) (Chúng tôi sẽ được học tiếng Anh vào thời gian này ngày mai.)

- Dùng như một tình từ (mang nghĩa chủ động và thường miêu tả vật)

e.g: + The film is interesting. (Đây là bộ phim thú vị.)

+ It's an exciting journey. (Đây là một chuyến đi thú vị.)

- Thay cho một mệnh đề

* Mệnh đề độc lập trong câu ghép:

Hai sự kiện xảy ra đồng thời cùng một chủ từ thì một trong hai mệnh đề có thể được thay bằng hiện tại phân từ.

e.g: He washed his car and sang happily.

(Ông ấy đã rửa chiếc xe của mình và hát vui vẻ.)

—> Washing his car, he sang happily. (Rửa xe của mình, ông ấy hát vui vẻ.)

—> He washed his car, singing happily.

(Ông ấy đã rửa chiếc xe của mình, ca hát vui vẻ.)

Hai sự kiện xảy ra kể tiếp nhau: sự kiện xảy ra trước được thay bằng hiện tại phân từ.

e.g: She put on her coat and went out. (Cô ấy mặc áo khoác vào và rồi ra ngoài.)

—> Putting on her coat, she went out. (Mặc áo khoác vào, cô ấy đi ra ngoài)

Mệnh đề phụ trong câu:
+ Mệnh đề quan hệ: khi đại từ quan hệ làm chủ từ và mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động thì được thay bằng hiện tại phân từ.

e.g: The girl who lent me this book is my best friend.

(Cô gái đã cho tôi mượn cuốn sách này là người bạn tốt nhất của tỏi)

—> The girl lending me this book is my best friend.

(Cô gái cho tôi mượn cuốn sách này là người bạn tốt nhất của tôi.)

+ Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian:

e.g: Since he left school, he has worked in a restaurant.

(Kể từ khi ông rời trường học, ông đã làm việc trong nhà hàng.)

—> Leaving school, he has worked in a restaurant.

(Rời trường học, ông đi làm việc trong nhà hàng.)

+ Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do: hai mệnh đề phải cùng chủ từ

e.g: Because he drove carelessly, he had an accident.

(Bởi vì anh ta lái xe bất cẩn, anh ta đã bị tai nạn.)

—> Driving carelessly, he had an accident.

(Lái xe bất cẩn, anh ta đã bị tai nạn.)

Cấu trúc câu: s + sit/stand/lie / come/ run (cụm từ chi nơi chốn) + present participle. e.g: He sat on the chair reading a book.
(Ông ta ngồi trên ghế đọc quyển sách.)

Cấu trúc: There + be + Noun + present participle
e.g: There are many people waiting for the bus.

(Có rất nhiều người đang chờ xe buýt.)

B. PERFECT GERUND AND PERFECT PARTICIPLE (Danh động từ hoàn thành và Phân từ hoàn thành)

I. Perfect Gerund (Danh động từ hoàn thành)

1. Hình thức: having + V3/-ed

2. Chức năng: dùng thay cho hình thức hiện tại của danh động từ khi chúng ta đề cập đến hành động trong quá khứ.

e.g: He was accused of having stealing their money.

(Anh ta bị buộc tội đã lấy cắp tiền của họ.)

II. Perfect participle (Phân từ hoàn thành)

1. Hình thức: having + V3/-ed

2. Chức năng

- Dùng rút ngắn mệnh đề khi hành động trong mệnh đề đó xảy ra trước.

e.g: + He finished all his homework and then he went to bed.

(Anh ta hoàn thành tất cả bài tập về nhà của mình và sau đó anh ta đi ngủ.)

+ Having finished all his homework, he went to bed.

(Sau khi hoàn thành tất cả bài tập về nhà, anh ta đi ngủ.)

- Dùng rút ngắn mệnh để trạng ngữ chỉ thời gian.

e.g: + After he had fallen from the horse back, he was taken to hospital and had an suraery.

(Sau khi anh ta ngã ngựa, anh ta đã được đưa vào bệnh viện và đã có một cuộc phẫu thuật.)

+ After having fallen from the horse back, he was taken to hospital and had an suraery.

(Sau khi ngã ngựa, anh ta được đưa vào bệnh viện và đã có một cuộc phẫu thuật.)

 

Đánh giá bài viết
5 15.304
Tiếng Anh lớp 11 Xem thêm