Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 This is my family

1 269

Mời quý thầy cô và các em tham khảo Tài liệu Từ vựng - Ngữ pháp Unit 11 tiếng Anh lớp 3 chương trình mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bộ tài liệu tiếng Anh 3 sẽ giúp các em học sinh lớp 3 nắm vững nghĩa của các từ mới tiếng Anh cũng như cấu trúc ngữ pháp có trong Unit 11 hiệu quả.

Lý thuyết tiếng Anh lớp 3 theo Unit được VnDoc.com đăng tải với mong muốn giúp các em học sinh lớp 3 tổng hợp kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 theo từng đơn vị bài học hiệu quả. Tài liệu lý thuyết Unit 11 lớp 3 dưới đây gồm nhiều từ vựng tiếng Anh chỉ các thành viên trong gia đình và ngữ pháp tiếng Anh liên quan đến cách hỏi và trả lời về tuổi các thàn viên trong gia đình và hỏi về thành viên trong gia đình có quan hệ gì với bạn.

I. Từ vựng - Vocabulary tiếng Anh 3 Unit 11

English  Pronunciation Vietnamese
family  /ˈfæməli/  Gia đình
father  /ˈfɑːðər/  Bố
mother  / mʌðər /  Mẹ
grandmother  / ˈɡrænmʌðər/ 
grandfather  / ˈɡrænfɑːðər /  Ông
brother  / ˈbrʌðər / Anh/ em trai
sister / ˈsɪstər / Chị/ em gái
photo  / ˈfoʊtoʊ /  Bức ảnh
man / mæn / Người đàn ông
woman  / ˈwʊmən /  Người phụ nữ
little brother  / ˈlɪtl ˈbrʌðər /  Em trai
little sister  / ˈlɪtl ˈsɪstər /  Em gái
older brother  / oʊld ˈbrʌðər /  Anh trai
older sister  / oʊld ˈsɪstər / Chị gái
parents / ˈperənt / Bố mẹ
grandparents  / ˈɡrænperənt /  Ông bà
aunt  / ænt / Cô/ thím/ dì
uncle  /ˈʌŋkl/  Chú/ bác/ Cậu
child /tʃaɪld/ Con  (của bố mẹ)
children    Những đứa con (của bố mẹ)
grandchild  /ˈɡræntʃaɪld/  Cháu (của ông bà)
grandchildren    Những đứa cháu (của ông bà)
niece /niːs/ Cháu gái (của cô, thím, dì, chú, bác)
nephew /ˈnevjuː/  Cháu trai (của cô, thím, dì, chú, bác)

II. Ngữ pháp – Grammar tiếng Anh 3 Unit 11

1. Hỏi về thành viên trong gia đình có quan hệ gì với bạn

(?) Who is that?

(+) He is my + ...

(+) She is my + ....

Example

Who is that? (Đó là ai?)

- He is my father. (Ông ấy là bố tôi.)

- She is my little sister. (Cô ấy là em gái tôi.)

2. Hỏi tuổi của thành viên trong gia đình.

(?) How old is your + family member?

(+) He is + ... + years old.

(+) She is + ... + years old.

Example

- How old is your father? (Bố bạn bao nhiêu tuổi?)

He is 40 years old. (Ông ấy 40 tuổi.)

- How old is your mother? (Mẹ bạn bao nhiêu tuổi?)

She is 38 years old. (Bà ấy 38 tuổi.)

Trên đây là toàn bộ Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh Unit 11 lớp 3 This is my family. Ngoài ra, VnDoc cũng cập nhật liên tục các tài liệu môn Tiếng Anh lớp 3 khác như: Tài liệu Tiếng Anh theo đơn vị bài học, Tài liệu Tiếng Anh nâng cao, Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 3....

Đánh giá bài viết
1 269
Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm