Từ vựng tiếng Anh lớp 10 cũ Unit 2: School Talks

31 36.773

Mở đầu chương trình học tiếng Anh THPT hoàn toàn mới, chương trình sách Tiếng Anh lớp 10 giúp các em học sinh làm quen với nhiều chủ đề tiếng Anh cơ bản, gần gũi với đời sống. Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 10 học tốt tiếng Anh, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết - bài tập tiếng Anh 10 khác nhau.

Tiếp nối tài liệu Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 1 A Day in the Life of ..., VnDoc.com đăng tải bộ Từ vựng tiếng Anh Unit 2 School Talks dưới đây. Tài liệu từ vựng tiếng Anh tổng hợp những từ mới tiếng Anh quan trọng có trong các phần: Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus.

Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 2: School Talks

Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ mang lại cho các em học sinh các kiến thức bổ ích, cho quý thầy cô giáo những tài liệu giảng dạy hay nhất. VnDoc.com rất hi vọng, bộ sưu tập này sẽ hữu ích đối với các thầy cô giáo và các em học sinh.

VOCABULARY

A. READING

- above (prep): ở trên; bên trên

- attitude (n): thái độ

- bike (n) (C): xe đạp

- corner shop (n) (C): cửa hiệu ở góc phố

- crowded (adj): đông đúc

- early (adj): sớm

- enjoy (v): thích

- entertainment (n): sự giải trí

- flat (n): căn hộ

- high school (n) [C/U]: trường trung học

- hobby (n) (C): sở thích

- household task (n): công việc nhà

- mall (n): khu buôn bán

- narrow (adj): hẹp

- international (adj): quốc tế

- opinion (n): ý kiến

- profession (n) (C): nghề; nghề nghiệp

- teaching profession (n): nghề giáo

- safety (n): sự an toàn

- traffic (n): giao thông

- worry (v): lo lắng

B. SPEAKING

- awful (adj): khủng khiếp

- backache (n): bệnh đau lưng

- cold (n): cảm lạnh

- conversation (n): cuộc hội thoại

- headache (n): bệnh đau đầu

- rest (n): sự nghỉ ngơi

- tired (adj): mệt

- toothache (n): nhức răng

C. LISTENING

- alone (adv): một mình

- comfortable (adj): thoải mái

- enjoy yourself: thích

- go for a swim: đi bơi

- plan (v): dự định

- semester (n) (C): học kỳ

- stay (v): ở lại

D. WRITING

- block capital (n): chữ in hoa

- employee (n): người lao động

- employer (n): người sử dụng lao động (chủ)

- enrolment form (n): mẫu ghi danh

- female (adj): (thuộc) phái nữ # male (adj): (thuộc) phái nam

- fill in (v): điền vào

- form (n): mẫu

- marital status: tình trạng hôn nhân

- occupation (n): nghề nghiệp; công việc

- provide (v): cung cấp

- somewhere (adv): nơi nào đó

E. LANGUAGE FOCUS

- as a result: kết quả là

- cousin (n): anh/chị/em họ

- guy (n): anh chàng, gã (tiếng lóng)

- improve (v): cải thiện

- in a hurry: vội vã

- look for: tìm kiếm

- marvellous (adj): kỳ diệu

- memory (n): trí nhớ

- nervous (adj): hồi hộp

- pay attention to: chú ý; tập trung

- post (v): gởi thư

- relaxing (adj): thư giãn

- star (n): ngôi sao

- situation (n): tình huống

- target (n): mục tiêu

- threaten (v): đe dọa

Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh trong Tiếng Anh lớp 10 Unit 2 School Talks.  

* Lưu ý: Nếu bạn đọc đang theo học hay giảng dạy môn Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh được tổng hợp theo từng Unit cũng như Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 10 sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 2 Your Body And You.

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
31 36.773
Tiếng Anh lớp 10 Xem thêm