Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách

1 958

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hay và hữu ích với những từ và cụm từ thông dụng nhưng không phải ai cũng biết đầy thú vị xung quanh chủ đề phòng khách. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phòng khách

– armchair /'ɑ:mt∫eə(r)/: ghế tựa

– banister /ˈbænɪstə(r)/: thành cầu thang

– bookcase /ˈbʊkkeɪs/: tủ sách

– ceiling /ˈsiːlɪŋ/: trần nhà

– ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/: quạt trần

– clock /klɒk/: đồng hồ

– coffee table / ˈkɒfi ˈteɪbl/: bàn uống nước

– cushion /ˈkʊʃn/: cái đệm

– desk /desk/: cái bàn

– drapes /dreɪps/: rèm

– end table: bàn vuông nhỏ thường để ở góc phòng

– fire /ˈfaɪə/: lửa

– fireplace /ˈfaɪəpleɪs/: lò sưởi

– frame /freɪm/: khung ảnh

– lampshade /ˈlæmpʃeɪd/: cái chụp đèn

– log /lɒɡ/: củi

– mantel /ˈmæntl/: bệ trên cửa lò sưởi

– ottoman /'ɒtəmən/: ghế dài có đệm

– painting /ˈpeɪntɪŋ/: bức ảnh

– recliner /rɪˈklaɪnə(r)/: ghế sa lông

– remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/: điều khiển từ xa

– rug: thảm trải sàn

– sofa /ˈsəʊfə/: ghế sopha

– Sound system: dàn âm thanh

– speaker: loa

– staircase /ˈsteəkeɪs/: lòng cầu thang

– step /step/: bậc thang

– stereo system /ˈsteriəʊ ˈsɪstəm/: âm ly

– television / ˈtelɪvɪʒn/: ti vi

– vase /veɪs/: lọ hoa

– wall /wɔːl/: tường

– wall unit / wɔːl ˈjuːnɪt/: tủ tường

– wall-to-wall carpeting / wɔːl tə wɔːl ˈkɑːpɪtɪŋ/: thảm trải

Đánh giá bài viết
1 958
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm