Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe

1 1.807

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn được trau dồi thêm nguồn từ vựng hay và bổ ích, đáp ứng nhu cầu học tập, công việc và giao tiếp.

STT

Từ vựng

Nghĩa

1.

antibiotics

kháng sinh

2.

prescription

kê đơn thuốc

3.

medicine

thuốc

4.

pill

thuốc con nhộng

5.

tablet

thuốc viên

6.

doctor

bác sĩ

7.

GP (viết tắt của general practitioner)

bác sĩ đa khoa

8.

consultant

bác sĩ tư vấn

9.

anaesthetist

bác sĩ gây tê

10.

surgeon

bác sĩ phẫu thuật

11.

nurse

y tá

12.

patient

bệnh nhân

13.

gynecologist

bác sĩ sản phụ khoa

14.

chiropodist

bác sĩ chữa bệnh về chân

15.

radiographer

nhân viên chụp X quang

16.

anaesthetic

thuốc gây tê

17.

drip

truyền thuốc

18.

hospital

bệnh viện

19.

operating theatre

phòng mổ

20.

operation

phẫu thuật

21.

physiotherapy

vật lý trị liệu

22.

surgery

ca phẫu thuật

23.

ward

buồng bệnh

24.

appointment

cuộc hẹn

25.

medical insurance

bảo hiểm y tế

26.

waiting room

phòng chờ

27.

blood pressure

huyết áp

28.

blood sample

mẫu máu

29.

pulse

nhịp tim

30.

temperature

nhiệt độ

31.

urine sample

mẫu nước tiểu

32.

x-ray

X quang

33.

blind

34.

deaf

điếc

35.

partially sighted

bị mất thị lực một phần

36.

disabled

khuyết tật

37.

paralysed

bị liệt

38.

asthmatic

người mắc bệnh hen

39.

epileptic

người mắc bệnh động kinh

40.

haemophiliac

người mắc bệnh máu khó đông

41.

injection

tiêm

42.

vaccination

tiêm chủng vắc-xin

43.

suppository

thuốc hình viên đạn (viên đặt)

44.

pregnancy

sự có thai

45.

pregnant

có thai

46.

to give birth

sinh nở

47.

contraception

biện pháp tránh thai

48.

abortion

nạo thai

49.

infected

nhiễm trùng

50.

inflamed

bị viêm

51.

septic

nhiễm trùng

52.

swollen

bị sưng

53.

unconscious

bất tỉnh

54.

pain

đau (danh từ)

55.

painful

đau (tính từ)

56.

well

khỏe

57.

unwell

không khỏe

58.

ill

ốm

59.

pus

mủ

60.

scar

sẹo

61.

stitches

mũi khâu

62.

wound

vết thương

63.

bandage

băng bó

64.

crutches

nạng

65.

hearing aid

máy trợ thính

66.

sling

băng đeo tay gẫy

67.

splint

nẹp xương

68.

wheelchair

xe lăn

69.

sleep

ngủ

70.

to bleed

chảy máu

71.

to catch a cold

bị dính cảm

72.

to cough

ho

73.

to be ill

bị ốm

74.

to be sick

bị ốm

75.

to feel sick

cảm thấy ốm

76.

to heal

chữa lành

77.

to hurt

đau

78.

to limp

đi khập khiễng

79.

acne

mụn trứng cá

80.

AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome)

AIDS

81.

allergic reaction

phản ứng dị ứng

82.

allergy

dị ứng

83.

altitude sickness

chứng say độ cao

84.

amnesia

chứng quên/mất trí nhớ

85.

appendicitis

viêm ruột thừa

86.

arthritis

viêm khớp

87.

asthma

hen

88.

athlete’s foot

bệnh nấm bàn chân

89.

backache

bệnh đau lưng

90.

bleeding

chảy máu

91.

blister

phồng giộp

92.

boil

mụn nhọt

93.

broken (ví dụ broken bone, broken arm hay broken leg)

gẫy (xương/ tay/ chân)

94.

bronchitis

viêm phế quản

95.

bruise

vết thâm tím

96.

cancer

ung thư

97.

chest pain

bệnh đau ngực

98.

chicken pox

bệnh thủy đậu

99.

cold

cảm lạnh

100.

cold sore

bệnh hecpet môi

101.

concussion

chấn động

102.

conjunctivitis

viêm kết mạc

103.

constipation

táo bón

104.

cramp

chuột rút

105.

corn

chai chân

106.

cough

ho

107.

cut

vết đứt

108.

dehydration

mất nước cơ thể

109.

dementia

sa sút trí tuệ

110.

depression

suy nhược cơ thể

111.

diabetes

bệnh tiểu đường

112.

diarrhoea

bệnh tiêu chảy

113.

disease

bệnh

114.

dizziness

chóng mặt

115.

dyslexia

chứng khó đọc

116.

earache

đau tai

117.

eating disorder

rối loại ăn uống

118.

eczema

bệnh tràm Ec-zê-ma

119.

epilepsy

động kinh

120.

fatigue

mệt mỏi cơ thể

121.

fever

sốt

122.

flu (viết tắt của influenza)

cúm

123.

food poisoning

ngộ độc thực phẩm

124.

fracture

gẫy xương

125.

frostbite

bỏng lạnh

126.

glandular fever

bệnh viêm tuyến bạch cầu

127.

gout

bệnh gút

128.

graze

trầy xước da

129.

haemophilia

bệnh máu khó đông

130.

haemorrhoids (còn được biết đến là piles)

bệnh trĩ

131.

hair loss hoặc alopecia

bệnh rụng tóc

132.

hay fever

bệnh sốt mùa hè

133.

headache

đau đầu

134.

heart attack

cơn đau tim

135.

heart disease

bệnh tim

136.

heartburn

chứng ợ nóng

137.

heat stroke

tai biến do nóng/sốc nhiệt

138.

hepatitis

viêm gan

139.

hernia

thoát vị

140.

high blood pressure hoặc hypertension

huyết áp cao

141.

HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus)

HIV

142.

hypothermia

hạ thân nhiệt

143.

indigestion

chứng khó tiêu

144.

infection

sự lây nhiễm

145.

inflammation

viêm

146.

injury

thuơng vong

147.

ingrown toenail

móng chân quặp (mọc chọc vào da thịt)

148.

insomnia

bệnh mất ngủ

149.

jaundice

bệnh vàng da

150.

leukaemia

bệnh bạch cầu

151.

low blood pressure hoặc hypotension

bệnh huyết áp thấp

152.

lump

u bướu

153.

lung cancer

ung thư phổi

154.

malaria

bệnh sốt rét

155.

measles

bệnh sởi

156.

meningitis

bệnh viêm màng não

157.

migraine

bệnh đau nửa đầu

158.

miscarriage

sảy thai

159.

morning sickness

ốm nghén

160.

MS (viết tắt của multiple sclerosis)

bệnh đa sơ cứng

161.

mumps

bệnh quai bị

162.

nausea

buồn nôn

163.

nosebleed

nhảy máu cam

164.

obesity

bệnh béo phì

165.

pneumonia

bệnh viêm phổi

166.

polio

bệnh bại liệt

167.

rabies

bệnh dại

168.

rash

phát ban

169.

rheumatism

bệnh thấp khớp

170.

schizophrenia

bệnh tâm thần phân liệt

171.

slipped disc

thoát vị đĩa đệm

172.

sore throat

đau họng

173.

splinter

dằm gỗ (mảnh vụn gỗ sắc)

174.

sprain

bong gân

175.

spots

nổi nốt

176.

STI (viết tắt của sexually transmitted infection)

bệnh lây nhiễm qua đường tình dục

177.

stomach ache

bệnh đau dạ dày

178.

stress

căng thẳng

179.

stroke

đột quỵ

180.

sunburn

cháy nắng

181.

swelling

sưng tấy

182.

tonsillitis

viêm amiđan

183.

tuberculosis

bệnh lao

184.

typhoid fever hoặc typhoid

bệnh thương hàn

185.

ulcer

loét

186.

virus

vi-rút

187.

wart

mụn cơm

Chúc các bạn học tốt! 

Đánh giá bài viết
1 1.807
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm