Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Trường Học

2 1.580

Từ vựng Tiếng Anh về chủ đề Trường Học 

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Trường Học do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải bao gồm kho từ vựng phổ thông và đầy đủ về trường học sẽ giúp bạn bổ sung quỹ vốn từ, qua đó nâng cao khả năng kiến thức trong học tập cũng như trong giao tiếp. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

ĐẠI HỌC

1

professor

prəˈfɛsə

giáo sư

2

lecturer

ˈlɛkʧərə

giảng viên

3

researcher

rɪˈsɜːʧə

nhà nghiên cứu

4

research

rɪˈsɜːʧ

nghiên cứu

5

undergraduate

ʌndəˈgrædjʊɪt

cấp đại học

6

graduate

ˈgrædjʊət

sau đại học

 

7

post-

graduate hoặc post- graduate student

pəʊst-

ˈgrædjʊət/ pəʊst-

ˈgrædjʊət ˈstjuːdənt

sau đại học

8

Masters student

ˈmɑːstəz ˈstjuːdənt

học viên cao học

9

PhD student

PhD ˈstjuːdənt

nghiên cứu sinh

10

Master's degree

ˈmɑːstəz dɪˈgriː

bằng cao học

11

Bachelor's degree

ˈbæʧələz dɪˈgriː

bằng cử nhân

12

degree

dɪˈgriː

bằng

13

thesis

ˈθiːsɪs

luận văn

14

dissertation

dɪsə(ː)ˈteɪʃən

luận văn

15

lecture

ˈlɛkʧə

bài giảng

16

debate

dɪˈbeɪt

buổi tranh luận

17

higher education

ˈhaɪər ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən

giáo dục đại học

18

semester

sɪˈmɛstə

kỳ học

19

student loan

ˈstjuːdənt ləʊn

khoản vay cho sinh viên

20

student union

ˈstjuːdənt ˈjuːnjən

hội sinh viên

21

tuition fees

tju(ː)ˈɪʃən fiːz

học phí

22

university campus

juːnɪˈvɜːsɪti ˈkæmpəs

khuôn viên trường đại học 

24

mistake hoặc error

mɪsˈteɪk/ ːˈɛrə

lỗi sai

25

right hoặc correct

raɪt/ kəˈrɛkt

đúng

26

wrong

rɒŋ

sai

CÁC MÔN NGHỆ THUẬT VÀ KHOA HỌC NHÂN VĂN

1

art

ɑːt

nghệ thuật

2

classics

 

ˈklæsɪks

văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

3

drama

ˈdrɑːmə

kịch

4

fine art

faɪn ɑːt

mỹ thuật

5

history

ˈhɪstəri

lịch sử

6

history of art

ˈhɪstəri ɒv ɑːt

lịch sử nghệ thuật

 

 

7

literature (French literature, English literature, v.v...)

ˈlɪtərɪʧə (frɛnʧ ˈlɪtərɪʧə,

ˈɪŋglɪʃ ˈlɪtərɪʧə, viː.viː...)

văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)

8

modern languages

ˈmɒdən ˈlæŋgwɪʤɪz

ngôn ngữ hiện đại

9

music

ˈmjuːzɪk

âm nhạc

10

philosophy

fɪˈlɒsəfi

triết học

11

theology

θɪˈɒləʤi

thần học

CÁC MÔN KHOA HỌC

1

astronomy

əsˈtrɒnəmi

thiên văn học

2

biology

baɪˈɒləʤi

sinh học

3

chemistry

ˈkɛmɪstri

hóa học

4

computer science

kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns

tin học

5

dentistry

ˈdɛntɪstri

nha khoa học

6

engineering

ɛnʤɪˈnɪərɪŋ

kỹ thuật

7

geology

ʤɪˈɒləʤi

địa chất học

8

medicine

ˈmɛdsɪn

y học

9

physics

ˈfɪzɪks

vật lý

10

science

ˈsaɪəns

khoa học

11

veterinary medicine

ˈvɛtərɪnəri ˈmɛdsɪn

thú y học

CÁC MÔN KHOA HỌC XÃ HỘI

1

archaeology

ˌɑːkɪˈɒləʤi

khảo cổ học

2

economics

ˌiːkəˈnɒmɪks

kinh tế học

3

media studies

ˈmɛdɪə ˈstʌdiz

nghiên cứu truyền thông

4

politics

ˈpɒlɪtɪks

chính trị học

5

psychology

saɪˈkɒləʤi

tâm lý học

6

social studies

ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz

nghiên cứu xã hội

7

sociology

ˌsəʊsɪˈɒləʤi

xã hội học

CÁC MÔN KHÁC

1

accountancy

əˈkaʊntənsi

kế toán

2

architecture

ˈɑːkɪtɛkʧə

kiến trúc học

3

business studies

ˈbɪznɪs ˈstʌdiz

kinh doanh học

4

geography

ʤɪˈɒgrəfi

địa lý

5

design and technology

dɪˈzaɪn ænd tɛkˈnɒləʤi

thiết kế và công nghệ

6

law

lɔː

luật

7

maths (viết tắt của mathematics)

mæθs (mæθɪˈmætɪks)

môn toán

8

nursing

ˈnɜːsɪŋ

môn điều dưỡng

Hi vọng VnDoc.com đã mang lại cho bạn nguồn tài liệu hữu ích. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
2 1.580
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm