Từ vựng tiếng Anh liên quan đến sử dụng Điện thoại

1 1.518

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến sử dụng Điện thoại

Giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại là một phần không thể thiếu trong hoạt động kinh doanh của các công ty, tổ chức, tập đoàn hiện nay. Chính vì tầm quan trọng đó, việc bổ sung từ vựng cần thiết về lĩnh vực này cũng trở nên vô cùng quan trọng. Sau đây mời các bạn cùng VnDoc học từ vựng liên quan đến sử dụng Điện thoại qua bài viết vô cùng thú vị dưới đây nhé!

200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghiệp - Lạm phát

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

 

answerphone

area code

battery

business call

cordless phone

country code

directory enquiries

dialling tone

engaged

ex-directory

extension

interference

international directory enquiries

fault

message

off the hook

operator

outside line

personal call

phone (viết tắt của telephone)

phone book/ telephone directory

phone box/ call box

phone card

phone number/ telephone number

receiver

switchboard

wrong number

mobile/ mobile phone

smartphone

missed call

mobile phone charger

ringtone

signal

text message

to call/ to phone

to be cut off

to dial a number

to hang up

to leave a message

to ring

to call someone back

to text

to send a text message

to put the phone on loudspeaker

(n) máy trả lời tự động

(n) mã vùng

(n) pin

(n) cuộc gọi công việc

(n) điện thoại không dây

(n) mã nước

(n) tổng đài báo số điện thoại

(n) tín hiệu gọi

(a) máy bận

(n) số điện thoại không có trong danh bạ

(n) số máy lẻ

(n) nhiễu tín hiệu

(n) tổng đài báo số điện thoại quốc tế

(n) lỗi

(n) tin nhắn

(a) máy kênh

(n) người trực tổng đài

(n) kết nối với số bên ngoài công ty

(n) cuộc gọi cá nhân

(n) điện thoại

(n) danh bạ

(n) cây gọi điện thoại

(n) thẻ điện thoại

(n) số điện thoại

(n) ống nghe

(n) tổng đài

(n) nhầm số

(n) điện thoại di động

(n) điện thoại thông minh

(n) cuộc gọi nhỡ

(n) sạc điện thoại di động

(n) nhạc chuông

(n) tín hiệu

(n) tin nhắn văn bản

(v) gọi điện

(a) bị cắt tín hiệu

(v) quay số

(v) dập máy

(v) để lại tin nhắn

(v) gọi điện

(v) gọi lại cho ai

(v) nhắn tin

(v) gửi tin nhắn

(v) bật loa

Trên đây là toàn bộ từ vựng về sử dụng điện thoại trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết này không chỉ cung cấp cho bạn một vốn từ vựng nhất định cần thiết mà còn giúp bạn bổ sung kiến thức trong giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại một cách linh hoạt và đa dạng hơn.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 1.518
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm