Từ vựng Unit 1 lớp 10: A day in The Life of ... hệ 7 năm

* Bài tiếp theo tiếng Anh lớp 10 Unit 2:

Từ vựng Unit 2 lớp 10 School Talks hệ 7 năm

Ngoài Hướng dẫn giải bài tập SGK + SBT tiếng Anh lớp 10, VnDoc còn muốn cung cấp cho quý thầy cô giáo thêm nhiều tài liệu giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập khác nhau. VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp các từ vựng Unit 1 A day in the life of ... trong Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1. Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 10 này sẽ giúp các em học sinh nắm vững nghĩa của các từ vựng trong Unit 1 A day in the life of tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

Tham khảo Hướng dẫn học tiếng Anh lớp 10 Unit 1 tại: 

Soạn Unit 1 lớp 10 A Day in the life of ... hệ 7 năm

Xem thêm bài tập luyện tập từ vựng: Trắc nghiệm từ vựng Unit 1 lớp 10: A day in the life of hệ 7 năm MỚI

Nếu bạn muốn tham khảo lời giải bài tập tiếng Anh 10 Unit 1, mời xem các bài viết:

  1. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Reading - Writing
  2. Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Listening - Speaking

* Xem thêm Ngữ pháp tiếng Anh Unit 1 lớp 10 tại: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 Unit 1 A day in the life of ...

A. Reading trang 12 - 14 SGK Tiếng Anh 10 hệ 7 năm

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. alarm  (n) /əˈlɑːm/ đồng hồ báo thức
2. bank  (n) /bæŋk/ bờ (sông, ruộng)
3. boil (v) /bɔɪl/ đun sôi
4. breakfast  (n) /ˈbrekfəst/ bữa ăn sáng
5. buffalo  (n) /ˈbʌfələʊ/ con trâu
6. chat  (v) /tʃæt/ trò chuyện
7. content (v) /ˈkɒntent/ làm vừa lòng
8. contented  (adj) /ˈkɒntentid/ hài lòng; mãn nguyện
9. crop (n) /krɒp/ mùa vụ
10. disappointed  (adj) /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
11. fellow  (n) /ˈfeləʊ/ bạn
12. go off (v) (đồng hồ; chuông) reo
13. harrow (v) /ˈhærəʊ/ bừa (ruộng)
14. harrow (n) /ˈhærəʊ/ cái bừa
15. lead  (v) /liːd/ dẫn; dắt
16. lunch  (n) /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
17. neighbour  (n) /ˈneɪbə(r)/ hàng xóm
18. occupation  (n) /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ công việc; nghề nghiệp
19. peasant  (n) ˈpeznt/ nông dân
20. plan (n) /plæn/ kế hoạch
21. plot  (n) /plɒt/ mảnh đất; miếng đất
22. plough (v) /plaʊ/ cày 
23. plough  (n) /plaʊ/ cái cày
24. pump (v) /pʌmp/ bơm (nước, dầu,...)
25. ready  (adj) /ˈredi/ sẵn sàng
26. satisfied  (adj) /ˈsætɪsfaɪd/ cảm thấy hài lòng
27. take a rest   nghỉ ngơi
28. tobacco  (n) /təˈbækəʊ/ thuốc lào
29. transplant  (v) /trænsˈplɑːnt/ cấy; trồng
30. work  (v)/ (n) /wɜːk/ làm việc/ công việc

B. Speaking trang 14 15 SGK tiếng Anh 10 hệ 7 năm

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. biology  (n) /baɪˈɒlədʒi/ sinh học
2. chemistry  (n) /ˈkemɪstri/ hóa học
3. civic education  (n) /ˈsɪvɪk edʒuˈkeɪʃn/ Giáo dục công dân
4. class meeting  (n) /klɑːs ˈmiːtɪŋ/ sinh hoạt lớp
5. daily  adj/adv /ˈdeɪli/ hàng ngày
6. geography  (n) /dʒiˈɒɡrəfi/ địa lý
7. history (n) /ˈhɪstri/ lịch sử
8. information technology  (n) /ˌɪnfəˈmeɪʃn tekˈnɒlədʒi/ công nghệ
9. literature  (n) /ˈlɪtrətʃə(r)/ ngữ văn
10. maths  (n) /mæθs/ toán học
11. physical education  (n) /ˈfɪzɪkl edʒuˈkeɪʃn/ thể dục
12. physics  (n) /ˈfɪzɪks/ vật lý
13. routine  (n) /ruːˈtiːn/ công việc thường làm hàng ngày
14. tenth-grade student  (n) Học sinh lớp 10
15. timetable (n) /ˈtaɪmteɪbl/ thời khóa biểu

C. Listening trang 16 17 SGK tiếng Anh 10 hệ 7 năm

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa
1. cyclo  (n) /ˈsaɪkləʊ/ xe xích lô
2. district  (n) /ˈdɪstrɪkt/ quận
3. drop  (v) /drɒp/ để (ai) xuống xe
4. food stall  (n) /fuːd stɔːl/ quầy thực phẩm
5. immediately  (adv) /ɪˈmiːdiətli/ ngay lập tức
6. park  (v) /pɑːk/ đậu xe
7. passenger  (n) /ˈpæsɪndʒə(r)/ hành khách
8. pedal (v)/ (n) /ˈpedl/ đạp xe đạp/ bàn đạp
9. purchase (n) /ˈpɜːtʃəs/ vật/hàng hóa mua được

D. Writing trang 17 18 SGK tiếng Anh 10 hệ 7 năm

- choke (v): nghẹt thở (khói)

- cough (v): ho

- dip (v): lao xuống

- discotheque (n): vũ trường

- fire exit (n): lối thoát hiểm

- gain height: tăng độ cao

- in danger: trong tình trạng nguy hiểm

- land safely: hạ cánh an toàn

- overjoyed (adj): vui mừng khôn xiết

- panic (n) (U): sự hoảng loạn; sự hốt hoảng

- scream in panic: la, hét trong hốt hoảng

- relieved (adj): bớt căng thẳng

- seaside (n): bờ biển

- seat belt (n) (C): đai an toàn; dây an toàn

- serve (v): phục vụ

- shake/ shook/ shaken (v): rung, lắc, giật

- suddenly (adv): đột nhiên

- take off: (máy bay) cất cánh

E. Language Focus trang 19 - 21 SGK tiếng Anh 10 hệ 7 năm

- as soon as: ngay khi

- bean (n): hạt đậu

- camp fire (n): lửa trại

- creep into (v): bò vào

- flow (v): (nước) chảy

- give up: từ bỏ

- instead of (prep): thay vì

- leap out of (v): nhảy ra khỏi

- pea (n): hạt đậu Hà Lan

- put out (v): dập tắt

- put up (v): dựng lên

- realise (v): nhận ra

- stream (n): dòng suối

- tent (n): cái lều

- waste of time (n): sự lãng phí thời gian

- wind (its way) (v): lượn, uốn (dòng chảy)

Tài liệu liên quan:

Sau khi xem xong các từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1, mời các bạn tham khảo tiếp bài viết: Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2: School Talks

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 1 chương trình cũ Tiếng Anh lớp 10. Nếu bạn đọc đang theo học hay giảng dạy môn học Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới, VnDoc xin gửi đến bạn đọc tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 Tiếng Anh 10 sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family Life.

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,....được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Để chuẩn bị tốt cho năm học 2020 - 2021 sắp tới, mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu học tập lớp 10 để tham khảo thêm nhiều tài liệu các môn học khác nhau.

Đánh giá bài viết
79 89.791
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 10 Xem thêm