Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 mới Unit 2 Your Body And You

1 3.558

Tiếng Anh lớp 10 Unti 2: Your Body And You

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 lớp 10 chương trình mới dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit mới nhất năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download tài liệu và phục vụ cho việc học tập và giảng dạy.

Một số tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 10 khác:

VOCABULARY

1. acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n): châm cứu

2. ailment /ˈeɪlmənt/ (n): bệnh tật

3. allergy /ˈælədʒi/ (n): dị ứng

4. boost /buːst/ (v): đẩy mạnh

5. cancer /ˈkænsə(r)/ (n): ung thư

6. circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ (a): thuộc về tuần hoàn

7. complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a): phức tạp

8. compound /ˈkɒmpaʊnd/ (n): hợp chất

9. consume /kənˈsjuːm/ (v): tiêu thụ, dùng

10. digestive /daɪˈdʒestɪv/ (a): (thuộc) tiêu hóa

11. disease /dɪˈziːz/ (n): bệnh

12. evidence /ˈevɪdəns/ (n): bằng chứng

13. frown /fraʊn/ (v): cau mày

14. grain /ɡreɪn/ (n): ngũ cốc

15. heal /hiːl/ (v): hàn gắn, chữa (bệnh)

16. inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v): truyền cảm hứng

17. intestine /ɪnˈtestɪn/ (n): ruột

18. lung /lʌŋ/ (n): phổi

19. muscle /ˈmʌsl/ (n): cơ bắp

20. needle /ˈniːdl/ (n): cây kim

21. nerve /nɜːv/ (n): dây thần kinh

22. oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ (v): cấp ô-xy

23. poultry /ˈpəʊltri/ (n): gia cầm

24. respiratory /rəˈspɪrətri/ (a): (thuộc) hô hấp

 Nếu bạn đang theo học chương trình học tiếng Anh sách cũ, mời bạn đọc xem thêm từ vựng tiếng Anh Untit 2 tại đây: Từ vựng tiếng Anh lớp 10 cũ Unit 2: School Talks

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh Unit 2: Your Body And You Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 3.558
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm