Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 5: Technology and You

16 10.495

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 5

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp thành bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh 10 Unit 5. Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được các từ vựng trong Unit 5 Tiếng Anh 10 và nghĩa của chúng. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Special Education

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 10 Unit 4: Special Education

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 10 Unit 5: Technology and you

1. illustration (n) [,iləs'trei∫n] ví dụ minh họa

2. central processing ['prousesiη] unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm

3. keyboard (n) ['ki:bɔ:d] bàn phím

4. visual display unit (VDU) (n)['vi∫uəl, dis'plei, 'ju:nit] thiết bị hiển thị

5. computer screen [skri:n] (n) màn hình máy tính

6. floppy ['flɔpi] disk (n) đĩa mềm

7. speaker (n) ['spi:kə] loa

8. scenic (a) ['si:nik] thuộc cảnh vật

9. scenic beauty ['bju:ti] (n) danh lam thắng cảnh

10. miraculous (a) [mi'rækjuləs] kì lạ

11. device (n) [di'vais] thiết bị

12. appropriate (a) [ə'proupriət] thích hợp

13. hardware (n) ['hɑ:dweə] phần cứng

14. software (n) ['sɔftweə] phần mềm

15. be capable of doing (sth)(exp.) có khả năng làm (cái gì)

16. calculate (v) ['kælkjuleit] tính tóan

17. speed up (v) ['spi:d'ʌp] tăng tốc

18. calculation (n) [,kælkju'lei∫n] sự tính tóan, phép tính

19. multiply (n) ['mʌltiplai] nhân

20. divide (v) [di'vaid] chia

21. with lightning speed ['laitniη, spi:d] (exp.) với tốc độ chớp nhóang

22. perfect (a) ['pə:fikt] hòan thiện

23. accuracy (n) ['ækjurəsi] độ chính xác

24. electronic (a) [,ilek'trɔnik] thuộc về điện tử

25. storage (n) ['stɔ:ridʒ] sự lưu giữ

26. data (n) ['deitə] dữ liệu

27. magical (a) ['mædʒikəl] kì diệu

28. typewriter (n) ['taip,raitə] máy đánh chữ

29. memo (n) ['memou] bản ghi nhớ

30. request [ri'kwest] for leave (exp.): đơn xin nghỉ

31. communicator (n) [kə'mju:nikeitə] người/ vật truyền tin

32. interact (v) [,intər'ækt] tiếp xúc

33. entertainment (n) [,entə'teinmənt] sự giải trí

34. link (v) [liηk] kết nối

35. act on (v) [ækt, ɔn] ảnh hưởng

36. mysterious (a) [mis'tiəriəs] bí ẩn

37. physical (a) ['fizikl] thuộc về vật chất

38. invention (n) [in'ven∫n] sự phát minh

39. provide (v) [prə'vaid] cung cấp

40. personal (a) ['pə:sənl] cá nhân

41. material (n) [mə'tiəriəl] tài liệu

42. search for (v) [sə:t∫, fɔ:] tìm kiếm

43. scholarship (n) ['skɔlə∫ip] học bổng

44. surf [sə:f] on the net (exp.) lang thang trên mạng

45. effective (a) [i'fektiv] hiệu quả

46. capable (a) ['keipəbl] có năng lực, giỏi

47. transmit (v) [trænz'mit] truyền

48. distance (n) ['distəns] khỏang cách

49. participant (n) [pɑ:'tisipənt] người tham gia

50. rank (v) [ræηk] xếp hạng

51. foreign language (n) ['fɔrin, 'læηgwidʒ] ngọai ngữ

52. electric cooker (n) [i'lektrik, 'kukə] nồi cơm điện

53. air-conditioner (n)['eəkən'di∫ənə]máy điều hòa nhiệt độ

54. in vain (exp.) [in, vein] vô ích

55. instruction (n) [in'strʌk∫n] lời chỉ dẫn

56. public telephone (n) ['pʌblik, 'telifoun] điện thọai công cộng

57. make a call [kɔ:l] (exp.) gọi điện

58. operate (v) ['ɔpəreit] vận hành

59. receiver (n) [ri'si:və] ống nghe

60. dial tone (n) ['daiəl, toun] tiếng chuông điện thọai

61. insert (v) ['insə:t] nhét vào

62. slot (n) [slɔt] khe, rãnh

63. press (v) [pres] nhấn

64. require (v) [ri'kwaiə] yêu cầu

65. emergency (n) [i'mə:dʒensi] sự khẩn cấp

66. fire service (n) ['faiə, 'sə:vis] dịch vụ cứu hỏa

67. ambulance (n) ['æmbjuləns] xe cứu thương

68. remote control (n) [ri'mout,kən'troul] điều khiển từ xa

69. adjust (v) [ə'dʒʌst] điều chỉnh

70. cord (n) [kɔ:d] rắc cắm ti vi

71. plug in (v) [plʌg, in] cắm vào

72. dial (v) ['daiəl] quay số

73. make sure [∫uə] of sth/ that (exp.) đảm bảo

Đánh giá bài viết
16 10.495
Tiếng Anh lớp 10 Xem thêm