Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 Unit 9 Preserving The Environment

1 823

Tiếng Anh lớp 10 Unit 9: Preserving The Environment

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 9 lớp 10 chương trình mới dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download tài liệu và phục vụ cho việc học tập và giảng dạy.

Một số tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 10 khác:

VOCABULARY

1. aquatic /əˈkwætɪk/ (adj): dưới nước, sống ở trong nước

2. article /ˈɑːtɪkl/ (n): bài báo

3. chemical /ˈkemɪkl/ (n)/ (adj): hóa chất, hóa học

4. confuse /kənˈfjuːz/ (v): làm lẫn lộn, nhầm lẫn

+ confusion /kənˈfjuːʒn/ (n): sự lẫn lộn, nhầm lẫn

5. consumption /kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ, tiêu dùng

6. contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, nhiễm

7. damage /ˈdæmɪdʒ/ (v): làm hại, làm hỏng

8. deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ (n): sự phá rừng, sự phát quang

9. degraded /dɪˈɡreɪd/ (adj): giảm sút chất lượng

10. deplete /dɪˈpliːt/ (v): làm suy yếu, cạn kiệt

+ depletion /dɪˈpliːʃn/ (n): sự suy yếu, cạn kiệt

11. destruction /dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy, tiêu diệt

12. ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n): hệ sinh thái

13. editor /ˈedɪtə(r)/ (n): biên tập viên

14. fertilizer /ˈfɜːtəlaɪzə(r)/ (n): phân bón

15. fossil fuel (n.phr): nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử)

16. global warming /ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/ (n.phr): sự nóng lên toàn cầu

17. greenhouse effect /ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr): hiệu ứng nhà kính

18. influence (v,n): ảnh hưởng, tác dụng

19. inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/ (adj): vô cơ

20. long-term /ˌlɒŋ ˈtɜːm/ (adj): dài hạn, lâu dài

21. mass-media /ˌmæs ˈmiːdiə/ (n.phr): thông đại chúng

22. pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (n): thuốc trừ sâu

23. polar ice melting /ˈpəʊlə(r) aɪsˈmeltɪŋ/: sự tan băng ở địa cực

24. pollute /pəˈluːt/ (v): gây ô nhiễm

+ pollutant /pəˈluːtənt/ (n): chất ô nhiễm

+ pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm

25. preserve /prɪˈzɜːv/ (y): giữ gìn, bảo tồn

+ preservation /ˌprezəˈveɪʃn/ (n): sự bảo tồn, duy trì

26. protect /prəˈtekt/ (v): bảo vệ, che chở

+ protection /prəˈtekʃn/ (n): sự bảo vệ, che chở

27. sewage /ˈsuːɪdʒ/ (n): nước cống

28. solution /səˈluːʃn/ (n): giải pháp, cách giải quyết

29. vegetation /ˌvedʒəˈteɪʃn/ (n): cây cỏ, thực vật

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 9 Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Ngữ pháp Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh lớp 10 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit năm học 2018 - 2019. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 823
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm