Từ vựng tiếng Anh lớp 11 cũ Unit 1: Friendship

12 16.678

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Nhằm giúp các em học sinh học tốt tiếng Anh lớp 11, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết về Từ vựng, Ngữ pháp tiếng Anh quan trọng trong suốt năm học và nhiều bài tập, đề kiểm tra tiếng Anh 11 chương trình sách mới + sách cũ khác nhau. Mời bạn đọc truy cập vào trang web VnDoc.com để cập nhật liên tục tài liệu mới nhất. 

Từ vựng Tiếng Anh Unit 1: Friendship lớp 11

Nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 11 chương trình cũ, tài liệu từ mới tiếng Anh Uni 1 Friendship có trên VnDoc.com giúp bạn đọc nắm vững nghĩa của các từ vựng trong Unit 1 tiếng Anh lớp 11. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo, download tài liệu nhằm nâng cao hiệu quả dạy và học môn Tiếng Anh.

* Nếu các em đang theo học sách mới của bộ GD - ĐT, tham khảo thêm từ mới tiếng Anh lớp 11 mới Unit 1 tại: Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 The Generation Gap

  • Acquaintance (n) [ə'kweintəns] người quen
  • Admire (v) [əd'maiə] ngưỡng mộ
  • Aim (n) [eim] mục đích
  • Appearance (n) [ə'piərəns] vẻ bề ngoài
  • Attraction (n) [ə'trỉk∫n] sự thu hút
  • Be based on (exp)[beist] dựa vào
  • Benefit (n) ['benifit] lợi ích
  • Calm (a) [k:m]điềm tĩnh
  • Caring (a) [keərin] chu đáo
  • Change (n,v) [t∫eind] (sự) thay đổi
  • Changeable (a) ['t∫eindəbl] có thể thay đổi
  • Chilli (n) ['t∫ili] ớt
  • Close (a) [klous] gần gũi, thân thiết
  • Concerned (with) (a) [kən'sə:nd] quan tâm
  • Condition (n) [kən'di∫n] điều kiện
  • Constancy (n) ['knstənsi] sự kiên định
  • Constant (a) ['knstənt] kiên định
  • Crooked (a) ['krukid] cong
  • Customs officer (n) ['kstəmə 'fisə] nhân viên hải quan
  • Delighted (a) [di'laitid] vui mừng
  • Enthusiasm (n) [in'θju:ziỉzm] lòng nhiệt tình
  • Exist (v) [ig'zist] tồn tại
  • Feature (n) ['fi:t∫ə] đặc điểm
  • Forehead (n) ['f:rid, 'f:hed] trán
  • Generous (a) ['denərəs] rộng rãi, rộng lượng
  • Get out of (v) ra khỏi (xe)
  • Give-and-take (n) sự nhường nhịn
  • Good-looking (a) dễ nhìn
  • Good-natured (a) tốt bụng
  • Gossip (v) ['gsip] ngồi lê đôi mách
  • Height (n) [hait] chiều cao
  • Helpful (a) ['helpful] giúp đỡ, giúp ích
  • Honest (a) ['ɔnist] trung thực
  • Hospitable (a) ['hɔspitəbl] hiếu khách
  • Humorous (a) ['hju:mərəs] hài hước
  • In common (exp) ['kmən] chung
  • Incapable (of) (a) [in'keipəbl] không thể
  • Influence (v) ['influəns] ảnh hưởng
  • Insist on (v) [in'sist] khăng khăng
  • Jam (n) [dæm] mứt
  • Joke (n,v) [douk] (lời) nói đùa
  • Journalist (n) ['də:nəlist] phóng viên
  • Joy (n) [di] niềm vui
  • Jump (v) [dmp] nhảy
  • Last (v) [l:st] kéo dài
  • Lasting (a) ['l:stiη] bền vững
  • Lifelong (a) ['laiflη] suốt đời
  • Like (n) sở thích
  • Loyal (a) ['liəl] trung thành
  • Loyalty (n) ['liəlti] lòng trung thành
  • Medium (a) ['mi:diəm] trung bình
  • Mix (v) [miks] trộn
  • Modest (a) ['mdist] khiêm tốn
  • Mushroom (n) ['m∫rum ]nấm
  • Mutual (a) ['mju:tjuəl] lẫn nhau
  • Oval (a) ['ouvəl] có hình trái xoan
  • Patient (a) ['pei∫nt] kiên nhẫn
  • Personality (n) [,pə:sə'næləti] tích cách, phẩm chất
  • Pleasant (a) ['pleznt] vui vẻ
  • Pleasure (n) ['pleə] niềm vui thích
  • Principle (n) ['prinsəpl] nguyên tắc
  • Pursuit (n) [pə'sju:t] mưu cầu
  • Quality (n) ['kwliti] phẩm chất
  • Quick-witted (a) nhanh trí
  • Relationship (n) [ri'lei∫n∫ip] mối quan hệ
  • Remain (v) [ri'mein] vẫn (còn)
  • Residential Area (n) [,rezi'den∫l 'eəriə] khu dân cư
  • Rumour (n,v) ['ru:mə] (lời) đồn
  • Secret (n) ['si:krit] bí mật
  • Selfish (a) ['selfi∫] ích kỷ
  • Unselfishness (n) tính không ích kỷ
  • Sense of humour (n) [sens ov 'hju:mə] óc hài hước
  • Share (v) [∫eə] chia sẻ
  • Sincere (a) [sin'siə] thành thật
  • Sorrow (n) ['sɔrou] nỗi buồn
  • Studious (a) ['stju:diəs] chăm chỉ
  • Suspicion (n) [sə'spi∫n] sự nghi ngờ
  • Suspicious (a) [sə'spi∫əs] nghi ngờ
  • Sympathy (n) ['simpəθi] sự thông cảm
  • Take up (v) đề cập đến
  • Trust (n,v) [trst] sự tin tưởng
  • Uncertain (a) [n'sə:tn] không chắc chắn
  • Understanding (a) [,ndə'stỉndiη] thấu hiểu

Tham khảo bài tập tiếng Anh Unit 1 tại: Tổng hợp bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 Friendship có đáp án

Trên đây là Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 11 sách cũ Unit 1. Thực hiện bài trắc nghiệm online kiểm tra từ vựng tiếng Anh Unit 1 tại: Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có đáp án

Bên cạnh đó, mời thầy cô tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 11 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 11, Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 11, Đề thi học kì 2 lớp 11,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
12 16.678
Tiếng Anh lớp 11 Xem thêm