Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 The Generation Gap

1 1.265

Tiếng Anh Unit 1 lớp 11: The Generation Gap

Nằm trong tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit do VnDoc.com biên tập và đăng tải, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới Unit 1 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Anh dễ hiểu. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh, các em học sinh tham khảo, download để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy.

Một số tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 11 khác:

VOCABULARY

afford /əˈfɔːd/(v): có khả năng chi trả

attitude /ˈætɪtjuːd/(n): thái độ

bless /bles/ (v): cầu nguyện

brand name /ˈbrænd neɪm/(n.phr): hàng hiệu

browse /braʊz/ (v): tìm kiếm thông tin trên mạng

burden /ˈbɜːdn/(n): gánh nặng

casual /ˈkæʒuəl/(a): thường, bình thường, thông thường

change one’s mind /tʃeɪndʒ - maɪnd/(idm): thay đổi quan điểm

childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/(n): việc chăm sóc con cái

comfortable /ˈkʌmftəbl/(a): thoải mái, dễ chịu

compassion /kəmˈpæʃn/(n): lòng thương, lòng trắc ẩn

conflict /ˈkɒnflɪkt/(n): xung đột

conservative /kənˈsɜːvətɪv/ (a): bảo thủ

control /kənˈtrəʊl/(v): kiểm soát

curfew /ˈkɜːfjuː/(n): hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm

current /ˈkʌrənt/ (a): ngày nay, hiện nay

disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ (n): sự không tán thành, phản đối

dye /daɪ/ (v): nhuộm

elegant /ˈelɪɡənt/(a): thanh lịch, tao nhã

experienced /ɪkˈspɪəriənst/(a): có kinh nghiệm

extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/(n.p): gia đình đa thế hệ

extracurricular /ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/(a): ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa

fashionable /ˈfæʃnəbl/(a): thời trang, hợp mốt

financial /faɪˈnænʃl/ (a): thuộc về tài chính

flashy /ˈflæʃi/(a): diện, hào nhoáng

follow in one’s footstep: theo bước, nối bước

forbid /fəˈbɪd/(v): cấm, ngăn cấm

force /fɔːs/(v): bắt buộc, buộc phải

frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/(a): gây khó chịu, bực mình

generation gap /dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/(n.p): khoảng cách giữa các thế hệ

hairstyle /ˈheəstaɪl/ (n): kiểu tóc

impose /ɪmˈpəʊz/(v) on somebody: áp đặt lên ai đó

interact /ˌɪntərˈækt/(v): tương tác, giao tiếp

judge /dʒʌdʒ/(v): phán xét, đánh giá

junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/(n.p): đồ ăn vặt

mature /məˈtʃʊə(r)/ (a): trưởng thành, chín chắn

multi-generational /ˌmʌlti -ˌdʒenəˈreɪʃənl/(a): đa thế hệ, nhiều thế hệ

norm /nɔːm/(n): sự chuẩn mực

nuclear family /ˌnjuːkliəˈfæməli/(n.p): gia đình hạt nhân

obey /əˈbeɪ/(v): vâng lời, tuân theo

objection /əbˈdʒekʃn/(n): sự phản đối, phản kháng

open –minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/(a): thoáng, cởi mở

outweigh /ˌaʊtˈweɪ/(v): vượt hơn hẳn, nhiều hơn

pierce /pɪəs/(v): xâu khuyên (tai, mũi,...)

prayer /preə(r)/ (n): lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu

pressure /ˈpreʃə(r)/(n): áp lực, sự thúc bách

privacy /ˈprɪvəsi/(n): sự riêng tư

relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/ (n): sự nghỉ ngơi, giải trí

respect /rɪˈspekt/ (v): tôn trọng

respectful /rɪˈspektfl/ (a): có thái độ tôn trọng

responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (a): có trách nhiệm

right /raɪt/(n): quyền, quyền lợi

rude /ruːd/ (a): thô lỗ, lố lăng

sibling /ˈsɪblɪŋ/ (n):anh/chị/em ruột

skinny (of clothes) /ˈskɪni/ (a): bó sát, ôm sát

soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/(n.phr): nước ngọt, nước uống có gas

spit /spɪt/ (v):khạc nhổ

state-owned /ˌsteɪt - /əʊnd/(adj): thuộc về nhà nước

studious (a): chăm chỉ, siêng năng

stuff /stʌf/ (n):thứ, món, đồ

swear /sweə(r)/ (v): thề, chửi thề

table manners /ˈteɪbl mænəz/ (n.p): cung cách

taste /teɪst/ (n) in: thị hiếu về

tight /taɪt/ (a): bó sát, ôm sát

trend /trend/ (n): xu thế, xu hướng

upset /ʌpˈset/ (a): không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối

value /ˈvæljuː/ (n): giá trị

viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ (n): quan điểm

work out (phr.v): tìm ra

Trên đây là toàn bộ từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 1 Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới: The Generation Gap. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit năm học 2018 - 2019. Chúc các em học sinh lớp 11 học tập hiệu quả.

Đánh giá bài viết
1 1.265
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm