Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3: A Party

1 906

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3: A Party do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn có tiết học thành công. Bên cạnh đó, qua bài viết này các bạn có thêm kho từ vựng bổ ích đáp ứng yêu cầu học.

UNIT 3: A PARTY

Một bữa tiệc

1. accidentally (adv) [,æksi'dentəli]: tình cờ

2. blow out (v) ['blou'aut]: thổi tắt

3. budget (n) ['bʌdʒit]: ngân sách

4. candle (n) ['kændl]: đèn cầy, nến

5. celebrate (v) ['selibret]: tổ chức, làm lễ kỷ niệm

6. clap (v)[klæp] vỗ tay

7. count on (v) [kaunt]: trông chờ vào

8. decorate (v) ['dekəreit]: trang trí

+ decoration (n) [,dekə'rei∫n]: sự/đồ trang trí

9. diamond anniversary (n) (diamond wedding= diamond jubilee) ['daiəmənd æni'və:səri] ['wediη] ['dʒu:bili:]: lễ kỷ niệm đám cưới kim cương (60 năm)

10. financial (a) [fai'næn∫l; fi'næn∫l]: (thuộc) tài chính

11. flight (n) [flait]: chuyến bay

12. forgive (v) [fə'giv]: tha thứ

13. get into trouble (exp) ['trʌbl]: gặp rắc rối

14. golden anniversary (n) (=golden wedding = golden jubilee)['gouldən,æni'və:səri] ['goulden,wediη]: lễ kỷ niệm đám cưới vàng (50 năm)

15. guest (n) [gest]: khách

16. helicopter (n) ['helikɔptə]: trực thăng

17. hold (v) [hould]: tổ chức

18. icing (n) ['aisiη]: lớp kem phủ trên mặt bánh

19. jelly (n) ['dʒeli]: thạch

20. judge (n) ['dʒʌdʒ]: thẩm phán

21. lemonade (n) [,lemə'neid]: nước chanh

22. mention (v) ['men∫n]: đề cập

23. mess (n) [mes]: sự bừa bộn

24. milestone (n)['mailstoun]: sự kiện quan trọng

25. organise (v) ['ɔ:gənaiz]: tổ chức

26. refreshments (n) [ri'fre∫mənt]: món ăn nhẹ

27. serve (v) [sə:v]: phục vụ

28. silver anniversary (n) (=silver wedding = silver jubilee): lễ kỷ niệm đám cưới bạc (25 năm)

29. slip out (v) [slip]: lỡ miệng

30. tidy up (v) ['taidi]: dọn dẹp

31. upset (v) [ʌp'set]: làm bối rối, lo lắng

Đánh giá bài viết
1 906
Tiếng Anh lớp 11 Xem thêm