Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 6 Global Warming

1 977

Tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Global Warming

Từ vựng Tiếng Anh Unit 6 lớp 11 chương trình mới Global Warming dưới đây nằm trong bộ tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit mới nhất năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download để phục vụ cho việc giảng dạy và học tập tốt môn Tiếng Anh lớp 11.

Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 11 khác:

VOCABULARY

1. absorb /əbˈzɔːb/ (v): thấm, hút

2. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): khí quyển

3. awareness /əˈweənəs/ (n): sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

4. ban /bæn/ (v): cấm

5. capture /ˈkæptʃə(r)/ (v): lưu lại, giam giữ lại

6. carbon footprint/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n): lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...

7. catastrophic /ˌkætəˈstrɒfɪk/ (adj): thảm họa

8. clean-up /ˈkliːn ʌp/ (n): sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

9. climate change/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu

10. diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n):sự đa dạng

11. drought /draʊt/ (n): hạn hán

12. ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ (adj): thuộc vể sinh thái

13. ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n):hệ sinh thái

14. emission /iˈmɪʃn/ (n): (danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí);

15. famine /ˈfæmɪn/(n): nạn đói kém

16. greenhouse gas/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/ (n): chất khí gây hiệu ứng nhà kính

17. heat -related /hiːt - rɪˈleɪtɪd/ (a): có liên quan tới nhiệt

18. infectious /ɪnˈfekʃəs/ (a): lây nhiễm, lan truyền

19. lawmaker /ˈlɔːmeɪkə(r)/ (n): người làm luật, nhà lập pháp

20. oil spill /ˈɔɪl - spɪl/ (n.p): tràn dầu

Trên đây là toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 6 Tiếng Anh lớp 11 sách mới. Mời bạn đọc xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit mới nhất. Chúc các em học sinh lớp 11 học tập hiệu quả và đạt thành tích cao trong năm học 2018 - 2019!

Đánh giá bài viết
1 977
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm