Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 7: WORLD POPULATION

1 2.430

Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 7: WORLD POPULATION

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp tài liệu thành bộ sưu tập Từ vựng Unit 7 World Population Tiếng Anh 11. Bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm vững nghĩa của các từ mới trong Unit 7 tiếng Anh 11. Từ đó, củng cố và làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Anh của bản thân. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Competitions

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Competitions có đáp án

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 11 Unit 7: WORLD POPULATION

A.D. (Anno Domini )(n)

awareness (n)

B.C. (Before Christ) (n)

billionaire (n)

birth-control method (n)

carry out (v)

claim (n,v)

cranky (a)

creature (n)

death rate (n)

developing country (n) 

exercise (v)

expert (n)

explosion (n)

family planning (n)

fresh water (n)

generation (n)

glean (v)

government (n)

growth (n)

implement (v)

improvement (n)

injury (n)

insurance (n)

iron (n)

journalism (n)

lack (n)

limit (n) 

limit (v)

limited (a)

living condition (n)

living standard (n)

metal (n)

organisation (n)

overpopulated (a)

petroleum (n)

policy (n)

population (n)

punishment (n)

quarrel (n,v)

raise (v)

rank (v)

religion (n)

resource (n)

reward (n)

salt water (n)

silver (n)

solution (n)

step (v)

the Third World (n)

United Nations (n)

['ænou'dɔminai]

[ə'weənis]

[bi'fɔ: kraist]

[,biljə'neə]

['bə:θkən'troul 'meθəd]

['kæri'aut]

[kleim]

['kræηki]

['kri:t∫ə]

['deθreit]

[di'veləpiη 'kʌntri]

['eksəsaiz]

['ekspə:t]

[iks'plouʒn]

['fæmili'plæniη]

[fre∫ 'wɔ:tə]

[,dʒenə'rei∫n]

[gli:n]

['gʌvnmənt]

[grouθ]

['implimənt]

[im'pru:vmənt]

['indʒəri]

[in'∫uərəns]

['aiən]

['dʒə:nəlizm]

[læk]

['limit]

['limit]

['limitid]

['liviη kən'di∫n]

['liviη 'stændəd]

['metl]

[,ɔ:gənai'zei∫n]

[,ouvə'pɔpjuleitid]

[pə'trouliəm]

['pɔləsi]

[,pɔpju'lei∫n]

['pʌni∫mənt]

['kwɔrəl]

[reiz]

[ræηk]

[ri'lidʒən]

[ri'sɔ:s ; ri'zɔ:s]

[ri'wɔ:d]

['sɔ:lt,wɔ:tə]

['silvə]

[sə'lu:∫n]

[step]

['θə:d'wə:ld]

[ju:'naitid'nei∫nz]

sau công nguyên

ý thức

trước công nguyên

nhà tỉ phú

phương pháp hạn chế sinh đẻ

tiến hành

(sự) đòi hỏi

hay gắt gỏng, quạu

sinh vật

tỉ lệ tử vong

nước đang phát triển

sử dụng

chuyên gia

sự bùng nổ

kế hoạch hóa gia đình

nước ngọt

thế hệ

mót, nhặt (lúa)

chính phủ

tăng trưởng

thực hiện

sự cải thiện

chấn thương

sự bảo hiểm

sắt

báo chí

sự thiếu hụt

giới hạn

hạn chế

có giới hạn

điều kện sống

mức sống

kim loại

tổ chức

quá đông dân

dầu mỏ, dầu hỏa

chính sách

dân số

phạt

(sự) cãi nhau

nuôi

xếp hạng

tôn giáo

tài nguyên

thưởng

nước mặn

bạc

giải pháp

bước, giậm lên

thế giới thứ ba

Liên hiệp quốc

Đánh giá bài viết
1 2.430
Tiếng Anh lớp 11 Xem thêm