Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 8 Our World Heritage Sites

1 595

Tiếng Anh lớp 11 Unit 8: Our World Heritage Sites

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 8 lớp 11 Further Education nằm trong seri Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unittổng hợp toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm và định nghĩa chuẩn xác, là tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như giúp học sinh lớp 11 học tốt Tiếng Anh 11. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh lớp 11 tham khảo!

Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 11 khác:

VOCABULARY

abundant /əˈbʌndənt/ (adj): dồi dào, nhiều

acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/ (v): chấp nhận, công nhận, thừa nhận

archaeological /ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/ (adj): thuộc về khảo cổ học

authentic /ɔːˈθentɪk/ (adj): thật, thực

breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/ (adj): đẹp đến ngỡ ngàng

bury /ˈberi/ (v): chôn vùi, giấu trong lòng đất

cave /keɪv/ (n): hang động

citadel /ˈsɪtədəl/ (n): thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công)

complex /ˈkɒmpleks/ (n): quẩn thể, tổ hợp

comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gổm, gổm

craftsman /ˈkrɑːftsmən/ (n): thợ thủ công

cruise /kruːz/ (n): chuyến du ngoạn trên biển

cuisine /kwɪˈziːn/ (n): cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

decorate /ˈdekəreɪt/ (v): trang trí

demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ (v): đổ sập, đánh sập

distinctive /dɪˈstɪŋktɪv/ (adj): nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

dome /dəʊm/ (n): mái vòm

dynasty /ˈdɪnəsti/ (n): triểu đại

emerge /iˈmɜːdʒ/ (v): trồi lên, nổi lên

emperor /ˈempərə(r)/ (n): đế vương, nhà vua

endow /ɪnˈdaʊ/ (v): ban tặng

excavation /ˌekskəˈveɪʃn/ (n): việc khai quật

expand /ɪkˈspænd/ (v): mở rộng

fauna /ˈfɔːnə/ (n): hệ động vật

flora /ˈflɔːrə/ (n): hệ thực vật

geological /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ (a): thuộc về địa chất

grotto /ˈɡrɒtəʊ/ (n): hang

harmonious /hɑːˈməʊniəs/ (a): hài hòa

heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n): di sản

imperial /ɪmˈpɪəriəl/ (a): thuộc về hoàng tộc

in ruins (idiom) /ˈruːɪn/: bị phá hủy, đổ nát

intact /ɪnˈtækt/ (a): nguyên vẹn, không bị hư tổn

irresponsible /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/ (a): thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm

islet /ˈaɪlət/ (n): hòn đảo nhỏ

itinerary /aɪˈtɪnərəri/ (n): lịch trình cho chuyến đi

landscape /ˈlændskeɪp/ (n): phong cảnh (thiên nhiên)

lantern /ˈlæntən/ (n): đèn lồng

limestone /ˈlaɪmstəʊn/ (n): đá vôi

magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/ (a): tuyệt đẹp

masterpiece /ˈmɑːstəpiːs/ (n): kiệt tác

mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n): lăng mộ

mosaic /məʊˈzeɪɪk/ (adj): khảm, chạm khảm

mosque /mɒsk/ (n): nhà thờ Hồi giáo

outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (adj): nổi bật, xuất chúng

picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ (adj): đẹp theo kiểu cổ kính

poetic /pəʊˈetɪk/ (adj): mang tính chất thơ ca

preserve /prɪˈzɜːv/ (v): bảo tồn

+ preservation /ˌprezəˈveɪʃn/ (n): việc bảo tồn

relic /ˈrelɪk/ (n): cổ vật

respectively /rɪˈspektɪvli/ (adv): theo thứ tự lắn lượt

royal /ˈrɔɪəl/ (adj): thuộc về nhà vua, hoàng gia

sanctuary /ˈsæŋktʃuəri/ (n): thánh địa, địa điểm thẩn thánh

scenic /ˈsiːnɪk/ (adj): có cảnh quan đẹp

subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ (adj): tiếp theo, kế tiếp

tomb /tuːm/ (n): lăng mộ

worship /ˈwɜːʃɪp/ (n): thờ cúng, tôn thờ

Trên đây là toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 8 Tiếng Anh lớp 11 sách mới. Mời bạn đọc xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo từng Unit năm học 2018 - 2019.

Đánh giá bài viết
1 595
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm