Từ vựng Unit 2 lớp 12: Cultural diversity hệ 7 năm

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh của các em học sinh lớp 12, VnDoc.com đã biên tập rất nhiều tài liệu tài liệu lý thuyết - bài tập tiếng Anh lớp 12 khác nhau. Bên cạnh tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh 12 theo chương trình mới + chương trình cũ, VnDoc.com đã cập nhật rất nhiều tài liệu từ vựng tiếng Anh theo từng Unit khác nhau.

* Xem thêm Hướng dẫn học Unit 2 SGK tiếng Anh 12 tại

Soạn Unit 2 lớp 12 Cultural Diversity hệ 7 năm

Tài liệu Từ vựng tiếng Anh Unit 2 Cultural Diverisity gồm toàn bộ từ mới tiếng Anh quan trọng có trong các bài học (lesson) trong Unit như: Reading; Speaking; Listening, Writing và Language focus.

Từ vựng Tiếng Anh Unit 2 lớp 12 Cultural Diversity

Nhằm giúp quý thầy cô giáo có thêm tài liệu để giảng dạy, các em học sinh có thêm tài liệu hay để tham khảo, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp thành tài liệu Từ vựng tiếng Anh 12 Unit 2 Cultural Diversity. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.

* Bài tiếp theo: Ngữ pháp Unit 2 lớp 12: Cultural diversity NEW

A. Reading trang 20 21 22 SGK tiếng Anh 12 Unit 2

Từ vựng Phiên âm Định nghĩa
1. culture (n) /'kʌlt∫ə/ văn hóa
2. cultural  (adj) /ˈkʌltʃərəl/ thuộc văn hóa
3. precede (v) /pri:'si:d/ đến trước, đi trước
4. to confide in sb (v) kən'faid tin tưởng, giao phó
5. partnership  (n) /'pɑ:tnə∫ip sự cộng tác
6. determine (v) /di'tə:min/ quyết định, xác định
7. determination  (n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ sự xác định
8. sacrifice (v) /'sækrifais/ hy sinh
9. oblige (v) /ə'blaidʒ/ bắt buộc, cưỡng bách
10. diversity (n) /dai'və:siti/ tính đa dạng
11. factor  (n) /'fæktə/ nhân tố
12. to approve (v) /ə'pru:v/ chấp thuận
13. approval (n) /əˈpruːvl/ sự chấp thuận
14. tradition (n) /trə'di∫n/ truyền thống
15. traditional (adj) /trəˈdɪʃənə/ theo truyền thống
16. traditionally (adv) /trəˈdɪʃənəli/ truyền thống
17. to marry  (v) /'mæri/ kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
18. marriage (n) /'mæridʒ/ hôn nhân
19. to believe in (v) /bɪˈliːv/ tin vào
20. romantic  (adj) /rəʊˈmæntɪk/ lãng mạn
21. to be attracted to (v) /əˈtrækt/ bị thu hút
22. attractiveness (n) /əˈtræktɪvnəs/ sự thu hút
23. to fall in love with   phải lòng ai
24. On the other hand    mặt khác
25. contractual  (adj) /kən'træktjuəl/ thỏa thuận
26. bride  (n) /braid/ cô dâu
27. groom  (n) /grum/ chú rể
28. to be supposed  (v) /səˈpəʊzd/ được cho là
29. survey (n) /'sə:vei/ cuộc điều tra
30. surveyor   (n) /səˈveɪə(r)/ nhân viên điều tra
31. to conduct (v) /'kɔndʌkt/ tiến hành
32. respone = answer  (n) /ri'spɔns/ câu trả lời
33. key value  (n) /kiː ˈvæljuː/ giá trị cơ bản
34. concerned  (adj) /kənˈsɜːnd/ quan tâm
35. to maintain  (v) /mein'tein/ giữ, duy trì
36. to reject  (v) /'ri:dʒekt/ khước từ, từ bỏ
37. trust  (n) /trʌst/ tin cậy
38. record  (n) /'rekɔ:d/ sổ sách ghi chép.

B. Speaking trang 22 23 24 SGK tiếng Anh 12 Unit 2

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. point of view  (n) /pɔɪnt əv vjuː/ quan điểm
2. generation  (n) /,dʒenə'rei∫n/ thế hệ
3. to be based on (v) /beɪst/ dựa vào
4. to hold hands (v) /həʊld hænd/ nắm tay
5. in public  (n) /'pʌblik/ giữa công chúng, công khai
6. roof  (n) ruːf/ mái nhà
7. old-age  (adj) già
8. nursing home  (n) /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ viện dưỡng lão
9. to lead an independent  (v) /liːd ən ˌɪndɪˈpendənt laɪf/ sống cuộc sống tự lập
10. typical  (adj) /'tipikl/ điển hình
11. feature (n) /'fi:t∫ə/ nét đặc biệt, nét đặc trưng
12. corresponding  (adj) /,kɔris'pɔndiη/ tương ứng
13. income  (n) /'iηkʌm/ thu nhập
14. to greet  (v) /gri:t/ chào hỏi
15. greeting  (n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào hỏi
16. groceries  (n) /'grousəriz/ hàng tạp phẩm

C. Listening trang 24 5 SGK tiếng Anh 12 Unit 2

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. altar (n) /'ɔ:ltə/ bàn thờ
2. banquet (n) /'bæηkwit/ buổi tiệc, yến tiệc
3. wedding banquet  (n) /ˈwedɪŋ 'bæηkwit/ tiệc cưới
4. ceremony (n) /'seriməni/ nghi lễ
5. wedding ceremony   (n) /ˈwedɪŋ 'seriməni/ hôn lễ
6. wedding day (n) /ˈwedɪŋ deɪ/ ngày cưới
7. wedding ring (n) /ˈwedɪŋ rɪŋ/ nhẫn cưới
8. wedding card   (n) /ˈwedɪŋ kɑːd/ thiệp mờ đám cưới
9. the couple  (n) cặp vợ chồng
10. to be wrapped  (v) được gói
11. tray [] -n): (n) /trei/ cái khay
12. to be charge of sb/sth:    đảm trách, phụ trách
13. Master of ceremonies (MC)   chủ lễ, người dẫn chương trình
14. ancestor (n) /'ænsistə/ tổ tiên
15. to ask their ancestors' permission (v) xin phép ông bà
16. to be/get married to sb (v) lấy ai
17. to exchange  (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi
18. reception  (n) /ri'sep∫n/ tiệc chiêu đãi
19. in return  (v) /rɪˈtɜːn/ để đền đáp lại, để trả lại
20. envelope  (n) /in'veləp/ phong bì
21. to contain  (v) /kənˈteɪn/ chứa đựng
22. the newly wedded couples   những cặp vợ chồng mới cưới
23. blessing (n) /'blesiη/ lời cầu chúc

D. Writing trang 25 26 SGK tiếng Anh 12 Unit 2

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. rim  (n) /rim/ vành nón
2. rib  (n) /rib/ gọng, sườn, gân
3. conical  (adj) /'kɔnikəl/ có hình nón
4. symbol  (n) /'simbəl/ biểu tượng
5. equivalent  (n) /i'kwivələnt/ từ tương đương
6. spirit (n) /'spirit/ tinh thần
7. material (n) /mə'tiəriəl/ chất liệu
8. bamboo (n) /bæm'bu:/ cây tre
9. diamater (n) /dai'æmitə/ đường kính
10. trap  (n) /træp/ dây nón
11. palm leaf  (n) /pɑːm liːf/ lá cọ
12. sew (v) /sou/ khâu, may
13. trim  (v) /trim/ tô điểm, xen tỉa
14. to be trimmed (v) /trimd/ được cắt xén
15. attar oil  (n) /ˈætə(r) ɔɪl/ một loại tinh dầu được làm từ cánh hoa hồng
16. a coat of attar oil (n) một lớp tinh dầu
17. process  (n) /'prouses/ quy trình
18. to be cover with (v) /ˈkʌvə(r)/ được bao phủ
19. to protect...... from (v) /prəˈtekt/ bảo vệ... khỏi
20. attractive (adj) /ə'træktiv/ thu hút, hấp dẫn, có duyên

E. Language Focus trang 27 28 29 SGK tiếng Anh 12 Unit 2

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
1. wildlife  (n) /ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã
2. to photograph (v) /'foutəgrɑ:f/ chụp hình
3. photograph = photo  (n) /'foutəgrɑ:f/ bức ảnh
4. photographer  (n) /fəˈtɒɡrəfə(r)/ người chụp ảnh
5. photography  (n) /fəˈtɒɡrəfi/ thuật chụp ảnh,nghề nhiếp ảnh
6. prize (n) /praiz/ giải thưởng
7. rhino  (n) /'rainou/ con tê giác
8. to attract  (v) /əˈtrækt/ theo dõi, theo dấu vết
9. to complain to sb about sth (v) /kəmˈpleɪn/ than phiền
10. upstairs   (adv) /ˌʌpˈsteəz/ ở tầng trên
11. neighbour   (n) /ˈneɪbə(r)/ người hàng xóm, người láng giềng
12. to turn down (v) /tɜːn daʊn/ vặn nhỏ
13. to fail the exam (v) /feɪl ðə ɪɡˈzæm/ thi rớt, trượt
14. grateful   (adj) /'greiful/ biết ơn

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 2 lớp 12: Cultural Diversity hệ 7 năm MỚI

Trên đây là Từ mới tiếng Anh 12 chương trình cũ Unit 2 Cultural Diversity. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 12 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 12, Bài tập Tiếng Anh lớp 12 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 12, Đề thi học kì 2 lớp 12,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 12 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 12 các môn năm 2020 - 2021.

Đánh giá bài viết
36 72.605
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 12 Xem thêm