Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My Home

22 4.201

Học Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với tất cả người học tiếng Anh. Nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của bản thân giúp bạn đọc phát triển câu ghép hiệu quả và tránh lặp từ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Anh giúp cuộc hội thoại trở nên thú vị hơn.

Nằm trong bộ đề học từ vựng tiếng Anh lớp 6 cả năm, tài liệu từ mới tiếng Anh Unit 2: My Home sách mới có trên VnDoc.com chắc chắc sẽ rất hữu ích giúp các em học sinh ôn tập tiếng Anh 6 theo từng Unit hiệu quả.

English 6 Vocabulary Unit 2: My Home

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 2 My Home dưới đây nằm trong tập tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit mới nhất năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh bao gồm cả phần phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh học tập hiệu quả hơn . Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo!

* Xem thêm Ngữ pháp tiếng Anh 6 Unit 2: Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My Home

VOCABULARY

- town house /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n): nhà phố

- country house /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n): nhà ở nông thôn

- villa /ˈvɪl.ə/ (n): biệt thự

- stilt house /stɪltsˌhaʊs / (n): nhà sàn

- apartment /əˈpɑːrt.mənt/ (n): căn hộ

- living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n): phòng khách

- bedroom /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n): phòng ngủ

- kitchen /ˈkɪtʃ·ən/ (n): nhà bếp

- bathroom /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n): nhà tắm

- hall /hɑːl/ (n): phòng lớn

- attic /ˈæt̬.ɪk/ (n): gác mái

- lamp /læmp/ (n): đèn

- toilet /ˈtɔɪ·lɪt/ (n): nhà vệ sinh

- bed /bed/ (n): giường

- cupboard /ˈkʌb·ərd/ (n): tủ chén

- wardrobe /ˈwɔːr.droʊb/ (n): tủ đựng quần áo

- fridge /frɪdʒ/ (n): tủ lạnh

- poster /ˈpoʊ·stər/ (n): áp phích

- chair /tʃeər/ (n): ghế

- air-conditioner /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n) máy điều hòa không khí

- table /ˈteɪ bəl/ (n): bàn

- sofa /ˈsoʊ·fə/ (n): ghế trường kỷ, ghế sô pha

- behind /bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau

- between /bɪˈtwin/ (pre): ở giữa

- chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n): ngăn kéo tủ

- crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj): kì dị, lạ thường

- department store /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n): cửa hàng bách hóa

- dishwasher /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n) máy rửa bát (chén) đĩa

- furniture /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n): đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

- in front of /ɪn 'frʌnt ʌv/ (pre): ở phía trước, đằng trước

- messy /ˈmes.i/ (adj): lộn xộn, bừa bộn

- microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n): lò vi sóng

- move /muːv/ (v): di chuyển, chuyển nhà

- next to /'nɛkst tu/ (pre): kế bèn, ở cạnh

- under /ˈʌn dər/ (pre): ở bên dưới, phía dưới

Tham khảo thêm bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 6 sách mới: Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My Home

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 2: My Home chương trình mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
22 4.201
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm