Từ vựng Unit 2 lớp 6 My Home

Học Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với tất cả người học tiếng Anh. Nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của bản thân giúp bạn đọc phát triển câu ghép hiệu quả và tránh lặp từ tiếng Anh trong giao tiếp tiếng Anh giúp cuộc hội thoại trở nên thú vị hơn.

Xem thêm: Trắc nghiệm từ vựng Unit 2 lớp 6: My home MỚI 

Nằm trong bộ đề học từ vựng tiếng Anh lớp 6 cả năm, tài liệu từ mới tiếng Anh Unit 2: My Home sách mới có trên VnDoc.com chắc chắc sẽ rất hữu ích giúp các em học sinh ôn tập tiếng Anh 6 theo từng Unit hiệu quả.

Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 6: My Home

Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 2 My Home dưới đây nằm trong tập tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit mới nhất năm học 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh bao gồm cả phần phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh học tập hiệu quả hơn . Mời thầy cô và các em học sinh tham khảo!

Xem thêm:

VOCABULARY

Từ mới Phiên âm Định nghĩa
apartment  /əˈpɑːrt.mənt/ (n) căn hộ
attic  /ˈæt̬.ɪk/ (n) gác mái
air-conditioner  /ˈeər kənˌdɪʃ·ə·nər/ (n)  máy điều hòa không khí
alarm clock /əˈlɑːm klɒk/ đồng hồ báo thức
bedroom  /ˈbed.ruːm/ /ˈbed.rʊm/ (n) phòng ngủ
bathroom  /ˈbæθ.ruːm/ /ˈbæθ.rʊm/ (n) nhà tắm
bed  /bed/ (n) giường
behind  /bɪˈhaɪnd/ (pre) /bɪˈhaɪnd/ (pre): ở phía sau, đằng sau
between  /bɪˈtwin/ (pre) ở giữa
blanket /ˈblæŋkɪt/ cái chăn
bathroom scales /ˈbɑːθruːm skeɪlz/ cân sức khỏe
country house  /ˌkʌn.tri ˈhaʊs/ (n) nhà ở nông thôn
cupboard  /ˈkʌb·ərd/ (n) tủ chén
chair  /tʃeər/ (n) ghế
ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
cellar /ˈselə(r)/ tầng hầm
chimney /ˈtʃɪmni/ ống khói
chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ đôi đũa
cooker /ˈkʊkər/ nồi cơm điện
curtain /ˈkɜːtn/ rèm cửa
cushion /ˈkʊʃn/ đệm
chest of drawers  /ˌtʃest əv ˈdrɔːrz/ (n) ngăn kéo tủ
crazy  /ˈkreɪ.zi/ (adj) kì dị, lạ thường
department store  /dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/ (n) cửa hàng bách hóa
dishwasher  /ˈdɪʃˌwɑʃ·ər/ (n)  máy rửa bát (chén) đĩa
dining room /ˈdaɪnɪŋ ruːm/ phòng ăn
fridge  /frɪdʒ/ (n) tủ lạnh
furniture  /ˈfɜr nɪ tʃər/ (n) đồ đạc trong nhà, đồ gỗ
garage /ˈɡærɑːʒ/ nhà để xe
hall  /hɑːl/ (n) phòng lớn
kitchen  /ˈkɪtʃ·ən/ (n) nhà bếp
lamp /læmp/ cái đèn
living room  /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ (n) phòng khách
light /laɪt/ ánh sáng
microwave  /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n) lò vi sóng
messy  /ˈmes.i/ (adj) lộn xộn, bừa bộn
move  /muːv/ (v) di chuyển, chuyển nhà
next to  /'nɛkst tu/ (pre) kế bèn, ở cạnh
in front of  /ɪn 'frʌnt ʌv/ (pre) ở phía trước, đằng trước
under  /ˈʌn dər/ (pre) ở bên dưới, phía dưới
table  /ˈteɪ bəl/ (n) bàn
sofa  /ˈsoʊ·fə/ (n) ghế trường kỷ, ghế sô pha
stilt house  /stɪltsˌhaʊs / (n) nhà sàn
poster  /ˈpoʊ·stər/ (n) áp phích
toilet  /ˈtɔɪ·lɪt/ (n) nhà vệ sinh
town house  /ˈtaʊn ˌhaʊs/ (n) nhà phố
villa  /ˈvɪl.ə/ (n) biệt thự
wardrobe  /ˈwɔːr.droʊb/ (n) tủ đựng quần áo

Tham khảo thêm bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 6 sách mới: Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 My Home

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 2: My Home chương trình mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
42 7.297
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm