Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 mới Unit 3 My Friends

23 3.151

Nối tiếp bộ tài liệu ôn tập tiếng Anh 6 mới theo từng Unit, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 3: My Friends dưới đây. Tài liệu Từ mới tiếng Anh Unit 3 gồm những từ vựng tiếng Anh chỉ bộ phận cơ thể người (body parts); tính từ tiếng Anh chỉ tính cách con người (characters hay personality); và môt vài danh từ chỉ địa điểm đơn giản (places). 

Vocabulary English 6 Unit 3: My Friends

Nằm trong tập tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 6, tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Từ vựng Tiếng Anh bao gồm từ mới quan trọng, phần phiên âm và định nghĩa tiếng Việt rõ ràng giúp bạn đọc học thuộc từ vựng Tiếng Anh hiệu quả hơn. Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh lớp 6 tham khảo, download tài liệu. 

VOCABULARY

- arm /ɑːrm/ (n): cánh tay

- ear /ɪər/ (n): tai

- eye /ɑɪ/ (n): mắt

- leg /leɡ/ (n): chân

- nose /noʊz/ (n): mũi

- finger /ˈfɪŋ·ɡər/ (n): ngón tay

- tall /tɔl/ (a): cao

- short /ʃɔrt/ (a): lùn, thấp

- big /bɪg/ (a): to

- small /smɔl/ (a): nhỏ

- active /ˈæk tɪv/ (adj): hăng hái, năng động

- appearance /əˈpɪər·əns/ (n): dáng vẻ, ngoại hình

- barbecue /ˈbɑr·bɪˌkju/ (n): món thịt nướng barbecue

- boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (adj): buồn tẻ

- choir /kwɑɪər/ (n): dàn đồng ca

- competition /ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n): cuộc đua, cuộc thi

- confident /ˈkɒn fɪ dənt/ (adj): tự tin, tin tưởng

- curious /ˈkjʊər·i·əs/ (adj): tò mò, thích tìm hiểu

- gardening /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v): làm vườn

- firefighter /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n): lính cứu hỏa

- fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n): pháo hoa

- funny /ˈfʌn i/ (adj): buồn cười, thú vị

- generous /ˈdʒen·ə·rəs/ (adj): rộng rãi, hào phóng

- museum /mjʊˈzi·əm/ (n): viện bảo tàng

- organise /ˈɔr gəˌnaɪz/ (v): tổ chức

- patient /ˈpeɪ·ʃənt/ (adj): điềm tĩnh

- personality /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n): tính cách, cá tính

- prepare /prɪˈpeər/ (v): chuẩn bị

- racing /ˈreɪ.sɪŋ/ (n): cuộc đua

- reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj): đáng tin cậy

- serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj): nghiêm túc

- shy /ʃɑɪ/ (adj): bẽn lẽn, hay xấu hổ

- sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj): dáng thể thao, khỏe mạnh

- volunteer /ˌvɑl·ənˈtɪr/ (n): tình nguyện viên

- zodiac /ˈzoʊd·iˌæk/ (n) cung hoàng đạo

Trên đây là toàn bộ từ mới Tiếng Anh Unit 3: My Friends Tiếng Anh 6 mới. Quý thầy cô, bậc phụ huynh và các em học sinh có thể tải tài liệu về để thuận lợi cho công việc và học tập.

Ngoài ra, với mong muốn giúp các em học sinh lớp 6 có cơ hội được luyện tập nhiều hơn về kiến thức đã học trong từng bài học, VnDoc đã đăng tải rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 6 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,... Chúc các em ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
23 3.151
Tiếng Anh 6 mới Xem thêm