Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 1 My Hobbies

29 3.766

Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 lớp 7: My Hobbies

Tài liệu tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: My Hobbies dưới đây nằm trong bộ tài liệu Học tốt Tiếng Anh lớp 7 mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit bao gồm toàn bộ những từ vựng quan trọng, phiên âm và định nghĩa giúp các em học sinh lớp 7 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Một số tài liệu Tiếng Anh lớp 7 hữu ích khác:

VOCABULARY

1. a piece of cake (idiom) /əpi:s əv keɪk/: dễ ợt

2. arranging flowers /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/: cắm hoa

3. bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ/: quan sát chim chóc

4. board game (n) /bɔːd ɡeɪm/: trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)

5. carve (v) /kɑːv/: chạm, khắc

6. carved (adj) /kɑːvd/: được chạm, khắc

7. collage (n) /'kɒlɑːʒ/: một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ

8. eggshell (n) /eɡʃel/: vỏ trứng

9. fragile (adj) /'frædʒaɪl/: dễ vỡ

10. gardening (n) /'ɡɑːdənɪŋ/: làm vườn

11. horse-riding (n) /hɔːs, 'raɪdɪŋ/: cưỡi ngựa

12. ice-skating (n) /aɪs, 'skeɪtɪŋ/: trượt băng

13. making model /'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/: làm mô hình

14. making pottery /'meɪkɪŋ 'pɒtəri/: nặn đồ gốm

15. melody /'melədi/: giai điệu

16. monopoly (n) /mə'nɒpəli/: cờ tỉ phú

17. mountain climbing (n) /'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ/: leo núi

18. share (v) /ʃeər/: chia sẻ

19. skating (n) /'skeɪtɪŋ/: trượt pa tanh

20. strange (adj) /streɪndʒ/: lạ

21. surfing (n) /'sɜːfɪŋ/: lướt sóng

22. unique (adj) /jʊˈni:k/: độc đáo

23. unusual (adj) /ʌn'ju:ʒuəl/: khác thường

Trên đây là toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng có trong chương trình học Unit 1 Tiếng Anh 7 chương trình mới. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo thêm tài liệu luyện tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit năm học 2018 - 2019.

Đánh giá bài viết
29 3.766
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm