Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 15: Going out

1 790

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 15

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 15: Going out được sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn hệ thống lại toàn bộ từ mới quan trọng trong bài. Các bạn hãy tải về và luyện tập hàng ngày để có lượng từ phong phú nhé!

A. Video games

Amusement

Amusement centre

Addictive

Arcare

Players

Dizzy

On one's own

Take part in

Outdoors

Indoors

Develop

Social skill

Skill

Of one's age

Protect

Premies

Robbery

Robber

Rob

Education

University course

Teaching aid

Recorder

Industry

Compact disc

Image

Worldwide

At the same time

Millions of Ns

[ə'mju:zmənt]

 

[ə'dɪktɪv]

['ɑ:keɪd]

['pleɪə]

['dɪzɪ]

 

 

[ɑʊt'dƆ:z]

[ɪn'dƆ:z]

[dɪveləp]

['səʊʃl skɪl]

[skɪl]

 

[prə'tekt]

['premɪsɪz]

['rɒbərɪ]

['rɒbə]

['rɒb]

[edɜu'keɪʃn]

[ju:nɪ'vɜ:sətɪ kƆ:s]

['ti:tʃɪn eɪd]

[rɪ'kƆ:də]

['ɪndəstrɪ]

[kəm'pӕkt dɪsk]

['ɪmɪdɜ]

['wɜ:ldwɑɪd]

[ət öə seɪm tɑɪm]

['mɪlɪəmzəv]

(n): sự giải trí

(n): trung tâm giải trí

(adj): gây nghiện

(n): khu vui chơi

(n): người chơi

(adj): choáng

(prep): một mình

(v): tham gia

(adv): ngoài trời

(adv): trong nhà

(v): phát triển

(n): kĩ năng giao tiếp

(n): kĩ năng

(prep): cùng tuổi

(v): bảo vệ

(n): nhà cửa, đất đai

(n): vụ cướp

(n): tên cướp

(v): cướp

(n): giáo dục

(n): khóa học đại học

(n): trợ huấn cụ

(n): máy ghi âm

(n): công nghiệp

(n): đĩa nén

(n): hình ảnh

(adj): rộng khắp thế giới

(adv): cùng một lúc, đồng thời

(n): hàng triệu

Ví dụ: - Millions of children are working hard in factories. Hàng triệu trẻ em đang làm việc cực khổ ở nhà máy.

B. In the city (Ở thành phố)

Theatre club

Awake

Keep awake

Get/Be used to + V-ing/N

Cross

Direction

Scars

Be scared (of)

Play chess

Far too

Rarely

Socialize

Cost nothing

Regularly

After all

What else?

Boring

Burger

In addition to

Tyre

Pain

In a hurry

Flat

['əɪətə klᴧb]

[ə'werk]

 

 

[krɒs]

[dɪ'rekʃn]

[skeə]

 

[pleɪ tʃes]

[fa:tu:]

['reəlɪ]

['səʊʃəlɑɪz]

[kɒst nʌθiɳ]

['regjuləlɪ]

 

[wɒt els]

['bƆ:rɪƞ]

['bɜ:gə]

[ɪnə'dɪʃn tu:]

[tɒɪə]

[peɪn]

[inə'hᴧrɪ]

[flӕt]

(n): câu lạc bộ kịch

(adj): thức giấc, không ngủ

(v): giữ tỉnh táo

(v): quen

(v): băng qua

(n): hướng, phương hướng

(v): làm hoảng sợ

(adj): sợ

(v): chơi cờ

(adj): quá nhiều

(adv): ít khi

(v): xã hội hóa

(v): không tốn kém gì

(adv): một cách đều đặn

(adv): tuy nhiên

(exp): còn gì nữa không

(adj): buồn chán

(n): bánh mì kẹp thịt bò băm

(prep): thêm vào, ngoài ra

(n): lốp xe

(n): sự đau khổ, khổ cực

(prep): cách vội vã

(adj): xẹp, bằng phẳng

Ví dụ: - The tire of my bike was flat. Lốp xe đạp của tôi bị xẹp.

Đánh giá bài viết
1 790
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm