Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 16: People And Places

13 961

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 16

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 16: People And Places được sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn hệ thống lại toàn bộ từ mới quan trọng trong bài. Các bạn hãy tải về và luyện tập hàng ngày để có lượng từ phong phú nhé!

Unit 16: PEOPLE AND PLACES

Vocabulary:

Section A: Famous places in Asia

1. pilot (n): phi công 

2. as well as (adv): cũng như 

3. postcard (n): bưu thiếp 

4. region (n): miền 

5. occasionally (adv): thỉnh thoảng 

6. destination (n): điểm đến 

7. attraction (n): sự thu hút, hấp dẫn 

8. ancient (n): cổ, xưa 

9. monument (n): tượng đài

10. range (n): xếp loại 

11. huge (adj): giant; khổng lồ 

12. tradition (n): truyền thống 

=> traditional (adj): thuộc về truyền thống 

13. shadow (n): bóng đen 

14. shadow puppet show (n): múa rối bóng đen 

15. resort (n): khu an dưỡng 

16. holiday resort (n): điểm nghỉ hè 

17. admire (v): thán phục, khâm phục 

18. coral (n): san hô 

19. sail (v): lái thuyền/ tàu 

20. tourist (n): khách du lịch 

Section B: Famous people

1. quiz (n): câu đố 

2. general (n): tướng 

3. lead (v): lãnh đạo 

=> leader (n): người lãnh đạo 

4. Commander-In-Chief (n): Tổng tư lệnh 

5. force (n): lực lượng 

6. defeat (v): đánh bại 

7. battle (n): trận đánh, trận chiến đấu 

8. war (n): chiến tranh 

9. peace (n): hòa bình 

10. army (n): quân đội 

11. Indochina (n): Đông Dương 

12. veteran (n): cựu chiến binh 

13. battle site (n): chiến trường 

14. valley (n): thung lũng 

15. scenery (n): phong cảnh 

16. share (v): chia sẻ 

17. hospitality (n): sự hiếu khách 

18. local (adj): thuộc về địa phương 

19. ethnic (adj): thuộc về sắc tộc 

20. minority (n): thiểu số, người thiểu số 

=> ethnic minorities (n): các dân tộc thiểu số 

21. depend (on) (v): phụ thuộc vào 

22. trading center (n): trung tâm thương mại 

23. goods (n): hàng hóa 

24. light bulb (n): bóng đèn 

25. establish (v): thiết lập 

26. power station (n): nhà máy phát điện 

27. lifetime (n): cả cuộc đời 

28. gramophone (n): máy hát đĩa 

29. motion picture (n): phim ảnh 

30. author (n): tác giả 

31. actor (n): diễn viên 

32. education (n): giáo dục, việc học 

33. pay – paid – paid (v): trả tiền 

34. grow – grew – grown (v): lớn lên, trưởng thành 

35. poetry (n): thơ ca 

36. fairy tale (n): chuyện thần tiên 

37. reporter (n): phóng viên 

38. interview (v,n): phỏng vấn, cuộc phỏng vấn 

39. interviewer (n): người phỏng vấn 

40. role (n): vai trò 

41. powerful (adj): dũng mãnh 

42. gentle (adj): hiền lành, dịu dàng 

43. found (v): sáng lập

44. form (v): thành lập 

45. Communist Party (n): Đảng Cộng sản 

46. take turns (v): thay phiên 

Đánh giá bài viết
13 961
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm