Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 4 Music And Arts

12 1.388

Tiếng Anh lớp 7 Unit 4: Music And Arts

Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 7 học tốt Tiếng Anh lớp 7, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu Từ vựng Tiếng Anh 7 chương trình mới theo từng Unit mới nhất năm học 2018 - 2019. Trong đó, tài liệu từ vựng Tiếng Anh 7 Unit 4 Music And Arts gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu. Mời bạn đọc tham khảo và download tài liệu để phục vụ tốt cho việc học tập.

Một số tài liệu Tiếng Anh lớp 7 hữu ích khác:

VOCABULARY

1. anthem (n) /'ænθəm /: quốc ca

2. atmosphere (n) /'ætməsfɪər/: không khí, môi trường

3. compose (v) /kəm'pəʊz/: soạn, biên soạn

4. composer (n) /kəm'pəʊzər/: nhà soạn nhạc, nhạc sĩ

5. control (v) /kən'trəʊl/: điều khiển

6. core subject (n) /kɔːr 'sʌbdʒekt/: môn học cơ bản

7. country music (n) /'kʌntri 'mju:zɪk/: nhạc đồng quê

8. curriculum (n) /kə'rɪkjʊləm/: chương trình học

9. folk music (n) /fəʊk 'mju:zɪk/: nhạc dân gian

10. non-essential (adj) /nɒn-ɪˈsenʃəl/: không cơ bản

11. opera (n) /'ɒpərə/: vở nhạc kịch

12. originate (v) /ə'rɪdʒɪneɪt/: bắt nguồn

13. perform (n) /pə'fɔːm/: biểu diễn

14. performance (n) /pə'fɔːməns/: sự trình diễn, buổi biểu diễn

15. photography (n) /fə'tɒɡrəfi/: nhiếp ảnh

16. puppet (n) /'pʌpɪt/: con rối

17. rural (adj) /'rʊərəl/: thuộc nông thôn, thôn quê

18. sculpture (n) /'skʌlptʃər/: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

19. support (v) /sə'pɔ:t/: nâng đỡ

20. Tick Tac Toe (n) /tɪk tæk təʊ/: trò chơi cờ ca-rô

21. water puppetry (n) /'wɔːtər 'pʌpɪtrɪ/: múa rối nước

Trên đây là toàn bộ từ vựng quan trọng có trong Unit 4 chương trình mới Tiếng Anh lớp 7. Nhằm đáp ứng nhu cầu “Học đi đôi với hành”, VnDoc đã đăng tải tài liệu Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 7 năm học 2018 - 2019. Chúc các em học sinh lớp 7 ôn tập hiệu quả!

Đánh giá bài viết
12 1.388
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm