Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

30 9.345

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5

Học và nhớ từ vựng là bước quan trọng khi học tiếng Anh cũng như bất kỳ một ngoại ngữ nào. Để chia sẻ hệ từ vựng lớp 7 tới đông đảo người học, VnDoc.com đã tổng hợp và giới thiệu tài liệu Từ vựng Unit 5 Work And Play Tiếng Anh 7. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 1

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Số 2

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play

  • Learn [lɜ:n] (v): học
  • Use [ju:z] (v): dùng
  • Computer [kəm'pju:tə] (n): máy tính
  • Computer science [kəm'pju:tə sɑɪəns] (n): khoa điện toán
  • Experiment [ɪk'sperɪmənt] (n): cuộc thí nghiệm
  • Do an experiment (v): làm thí nghiệm
  • Electronics [ɪlek'trɒnɪks] (n): điện tử
  • Repair [rɪ'peə] (v): sửa chữa
  • Household ['hɑʊhəʊld] (n): hộ gia đình
  • Household appliances ['hɑʊhəʊld ə' plɑɪənsɪz] (n): đồ gia dụng
  • Fix [fɪks] (v): lắp, cài đặt
  • Light [lɑɪt] (n): bóng đèn
  • Art club [ɑ:t klᴧb] (n): câu lạc bộ hội họa
  • Drawing [drƆ:ɪƞ] (n): môn vẽ, bức họa
  • Famous ['feɪməs] (adj): nổi tiếng
  • Unknow [ᴧ'nəʊn] (adj): vô danh
  • Best [best] (adv): nhiều nhất
  • Together [tə'geöə] (adv): chung, cùng nhau
  • Cost [kɒst] (v): trị giá, tốn
  • Price [prɑɪs] (n): giá cả
  • Erase [ɪ'reɪz] (v): xoa bôi
  • Pleasure ['pleɜə] (n): sự/niềm vui thú
  • Essay ['eseɪ] (n): bài luận
  • Event [ɪ'vent] (n): sự kiện
  • As well [əz wel] (adv): cũng/như vậy
  • Discuss ['dɪskəs] (v): thảo luận
  • Equipment [ɪ'kwɪpmənt] (n): trang thiết bị
  • Equip [ɪ'kwɪp] (n): trang bị
  • Globe [gləʊb] (n): quả địa cầu
  • Atlas ['ӕtləs] (n): tập bản đồ
  • Graph [grɑ:f] (n): đồ thi, biểu đồ
  • Equation [ɪ'kweɪɜn] (n): phương trình
  • Calculator ['kӕlkjʊleɪtə] (n): máy tính
  • Running shoe ['rᴧnɪƞ ʃu:] (n): giày chạy
  • Be interested in + N/V-ing (v): thích, quan tâm

Ví dụ:

- He's interested in science.

Anh ấy thích khoa học.

- He's interested in studying math.

Anh ấy thích học toán

  • Such (as) ['sᴧtʃəz] (pron): những thứ mà

Ví dụ:

- I don't have many samples but I'll send you such as I have

Tôi không có nhiều hàng mẫu, nhưng tôi sẽ gửi cho anh những thứ tôi có.

  • Recess [rɪ'ses] (n): giờ giải lao,
  • Bell [bel] (n): chuông
  • Ring [rɪƞ] (v): rung, reo
  • Excited [ɪk'sɑɪtɪd] (adj): hào hứng, phấn khởi
  • As well as [əz wel əz] (adv): cũng như
  • Chat [tʃӕt] (v): tán gẫu
  • Like [lɑɪk] (v): thích
  • Blind [blɑɪnd] (adj): người mù
  • Blind man's buff (n): bịt mắt bắt dê
  • Play tag [pleɪ tӕg] (v): chạy đuổi bắt
  • Marble [mɑ:bl] (v): chơi bắn bi
  • Play marble [pleɪ mɑ:bl] (v): chơi bắn bi
  • Skip [skɪp] (v): nhảy
  • Rope [rəʊp] (n): dây thừng
  • Skip rope [skɪp rəʊp] (v): nhảy dây
  • Similar ['sɪmɪlə] (adj): tương tự
  • Pen pal ['penpӕl] (n): bạn tâm thư
  • Take part in [teɪkpɑ:t ɪn] (v): tham gia
  • Energetic [enə'dɜetɪk] (adj): hiếu động
  • Whole [həʊl] (adj): tất cả, toàn thể
  • Practice/practice + V-ing ['prӕktɪs] (v): luyện tập
  • Score [skƆ:] (v): ghi bàn
  • Goal [gəʊl] (n): điểm, khung thành
  • Hoop [hu:p] (n): vòng tròn
  • Shoot [ʃu:t] (v): ném
  • Portable ['pƆ:təbl] (adj): có thể mang theo
  • CD [si:'di:]
  • computer disc [kəm'pju:tə dɪsk] (n): đĩa vi tính
  • CD player (n): máy hát đĩa CD
  • Player ['pleɪə] (n): cầu thủ
  • Earphone ['iəfəʊn] (n): ống nghe
  • At the same time [ət öə seɪm tɑɪm] (adv): đồng thời, cùng một lúc
  • Mainly ['meɪnlɪ] (adv): chủ yếu
  • Swap [swӕp] (v): trao đổi
  • Card [kɑ:d] (n): thiệp
  • Come in (v): được bán
  • Way of relaxing ['weɪ əv rɪ'lӕksɪƞ] (n): cách nghỉ ngơi
  • Mostly [məʊstli] (adv): thường thường, chủ yếu
  • Worldwide ['wɜ:ldwɑɪd] (adv): rộng khắp thế giới
  • Play catch [pleɪ kӕtʃ] (v): chơi ném banh
  • Comic book [kɒmɪk bʊk] (n): sách truyện vui
  • Indoor(s) [ɪn'dƆ:z] (adv/adj): trong nhà
  • Outdoor (s) [ɑʊtdƆ:z] (adv/adj): ngoài trời

Ví dụ:

- He likes indoor sports.

Anh ấy thích môn thể thao trong nhà.

- But his brother likes outdoor game

Nhưng anh của anh ấy thích các trò chơi ngoài trời.

  • Packet ['pӕkɪt] (n): gói nhỏ

Ví dụ:

- The pictures of players come in the packets of candy.

Hình của các cầu thủ được in trên gói kẹo

Đánh giá bài viết
30 9.345
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm