Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work

25 4.815

UNIT 7: THE WORLD OF WORK

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo bộ sưu tập Từ vựng Unit 7 The World Of Work Tiếng Anh 7 có trên VnDoc.com. Bao gồm các tài liệu cung cấp cho các em học sinh lớp 7 tổng hợp từ vựng tiếng Anh trong Unit 7. Bộ sưu tập này được chúng tôi sưu tập và chọn lọc những tài liệu hay nhất, chất lượng nhất nhằm giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh.

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 7: The World of Work

A. A STUDENT'S WORK

1. Listen

- (be) late for trễ ...

- vacation (n) = holiday (n) kỳ nghỉ

- last (v) kéo dài

- during + N trong suốt .. Ex: during the vacation

- thanks for + N / V-ing ... cảm ơn về ...

2. Read

- S + find + it + adj ... ...thấy điều đó thật thú vị. Ex: I find it really interesting.

- Easter lễ Phục Sinh

- Thanksgiving lễ Tạ ơn

- have to + V1 ... phải ...

- hard (adv) vất vả, chăm chỉ

- typical (a) tiêu biểu

- period (n) tiết học

- worker (n) công nhân

- keen (a) say mê

- review (v) ôn tập

- test (n) bài kiểm tra

- definitely (adv) rõ ràng, chắc chắn

B. THE WORKER

Listen and read

- pleased (a) vui

- take care of = look after chăm sóc

- part-time (a) (việc làm) bán thời gian

- homeless (a) vô gia cư

- once một lần

- mechanic (n) thợ máy

- repair machines sửa máy

- factory (n) nhà máy

- prefer (v) thích hơn

- morning shift ca (làm việc) ban ngày

- days off ngày nghỉ

Read

- feed the buffalo cho trâu ăn

- pig (n) con heo

- collect the eggs nhặt trứng

- in the field ngoài đồng

- grow (v) trồng

- main crop vụ mùa chính

- vegetables (n) rau củ

- rest (v) nhỉ ngơi, thư giản

- come back home đi về nhà

- buffalo shed chuồng trâu

- chicken coop chuồng gà

Đánh giá bài viết
25 4.815
Tiếng Anh lớp 7 Xem thêm