Từ vựng Unit 1 lớp 8 My Friends

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Với mong muốn giúp các em học sinh tích lũy từ vựng tiếng Anh hiệu quả, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo từng lớp, từng cấp học khác nhau. Đối với các em học sinh lớp 8, VnDoc.com đã tổng hợp từ mới tiếng Anh 8 theo cả 2 chương trình sách mới (hệ 10 năm) + sách cũ (hệ 7 năm) của bộ GD&ĐT. Mong rằng sẽ giúp ích cho việc học tập môn tiếng Anh lớp 8 của các em trong năm học 2020 - 2021 tới đây.

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1 My Friends

Nằm trong bộ tài liệu Để học tốt tiếng Anh lớp 8, tài liệu từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 8 My Friends tổng hợp những từ mới tiếng Anh quan trọng có bài, cũng như phân loại từ và định nghĩa dễ hiểu.

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 sách cũ theo từng Unit

Bảng từ mới tiếng Anh có trong bài 1: My Friends:

Từ mới Phân loại Phiên âm Đinh nghĩa
1. affect v /əˈfekt/ ảnh hưởng
2. annoy v /əˈnɔɪ/ làm bực mình, quấy rầy
3. bald adj /bɔːld/ hói (đầu), trọc (đồi)
4. blond adj /blɒnd/ vàng hoe (tóc)
5. character n /ˈkærəktə(r)/ tính cách, tính nết
6. curly adj /ˈkɜːli/ quăn, xoăn (tóc)
7. different adj /ˈdɪfrənt/ khác biệt
8. east n /iːst/ phía đông
9. extremely adv /ɪkˈstriːmli/ cực kỳ, vô cùng
10. fair adj /feə(r)/ trắng (da), vàng nhạt (tóc)
11. generous adj /ˈdʒenərəs/ hào phóng, rộng rãi
12. humorous adj /ˈhjuːmərəs/ hài hước, khôi hài
13. introduce v /ˌɪntrəˈdjuːs/ giới thiệu
14. joke n /dʒəʊk/ lời nói đùa, chuyện đùa
15. local adj /ˈləʊkl/ (thuộc về) địa phương
16. Mars n /mɑːz/ sao Hỏa
17. Mercury n /ˈmɜːkjəri/ sao Thủy
18. moon n /muːn/ mặt trăng
19. neighbor n /ˈneɪbə(r)/ hàng xóm, láng giềng
20. orphanage n /ˈɔːfənɪdʒ/ trại trẻ mồ côi
21. outgoing adj /ˌaʊtˈɡəʊɪŋ/ cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng
22. peace n /piːs/ sự yên bình, sự hòa thuận
23. photograph n /ˈfəʊtəɡrɑːf/ bức ảnh
24. pleasure n /ˈpleʒə(r)/ điều thú vị, niềm vui thích
25. principal n /ˈprɪnsəpl/ hiệu trưởng
26. reserved adj /rɪˈzɜːvd/ kín đáo, dè dặt
27. rise v /raɪz/ mọc (mặt trời), nhô lên
28. seem v /siːm/ có vẻ như, dường như
29. silly adj /ˈsɪli/ ngớ ngẩn, ngốc nghếch
30. slim adj /slɪm/ thanh mảnh, mảnh dẻ
31. sociable adj /ˈsəʊʃəbl/ chan hòa, hòa đồng
32. straight adj /streɪt/ thẳng
33. volunteer n /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện viên
34. volunteer v /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ tình nguyện
35. west n /west/ phía Tây

Xem tiếp một số tài liệu ôn tập Unit 1 tiếng Anh 8 khác:

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh 8 quan trọng có trong Unit 1: My Friends. Để có thể học thuộc phần từ vựng hiệu quả, mời bạn đọc làm thêm bài trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 do chúng tôi biên tập: Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1. Chúc bạn đọc ôn tập hiệu quả!

Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh 8 chương trình mới Unit 1 tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities.

Ngoài ra, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 8 cả năm, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
32 6.554
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 8 Xem thêm