Từ vựng tiếng Anh lớp 8 cũ Unit 1: My Friends

7 2.766

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả. 

Với mong muốn giúp các em học sinh tích lũy từ vựng tiếng Anh hiệu quả, VnDoc.com đã đăng tải bộ tài liệu tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo từng lớp, từng cấp học khác nhau. Đối với các em học sinh lớp 8, VnDoc.com đã tổng hợp từ mới tiếng Anh 8 theo cả 2 chương trình sách mới + sách cũ của bộ GD&ĐT. Mong rằng sẽ giúp ích cho việc học tập của các em trong năm học 2019 - 2020 tới đây. 

Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends

Nằm trong bộ tài liệu Để học tốt tiếng Anh lớp 8, tài liệu từ vựng tiếng Anh Unit 1 My Friends bao gồm nhưng từ mới tiếng Anh quan trọng có bài, cũng như phân loại từ và định nghĩa dễ hiểu. 

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 sách cũ theo từng Unit

Bảng từ mới tiếng Anh có trong bài 1: My Friends:

Word

Class

Meaning

affect

v

ảnh hưởng

annoy

v

làm bực mình, quấy rầy

bald

adj

hói (đầu), trọc (đồi)

blond

adj

vàng hoe (tóc)

character

n

tính cách, tính nết

curly

adj

quăn, xoăn (tóc)

different

adj

khác biệt

east

n

phía đông

extremely

adv

cực kỳ, vô cùng

fair

adj

trắng (da), vàng nhạt (tóc)

generous

adj

hào phóng, rộng rãi

humorous

adj

hài hước, khôi hài

introduce

v

giới thiệu

joke

n

lời nói đùa, chuyện đùa

local

adj

(thuộc về) địa phương

Mars

n

sao Hỏa

Mercury

n

sao Thủy

moon

n

mặt trăng

neighbor

n

hàng xóm, láng giềng

orphanage

n

trại trẻ mồ côi

outgoing

adj

cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng

peace

n

sự yên bình, sự hòa thuận

photograph

n

bức ảnh

pleasure

n

điều thú vị, niềm vui thích

principal

n

hiệu trưởng

reserved

adj

kín đáo, dè dặt

rise

v

mọc (mặt trời), nhô lên

seem

v

có vẻ như, dường như

silly

adj

ngớ ngẩn, ngốc nghếch

slim

adj

thanh mảnh, mảnh dẻ

sociable

adj

chan hòa, hòa đồng

straight

adj

thẳng

volunteer

n

tình nguyện viên

volunteer

v

tình nguyện

west

n

phía Tây

Xem tiếp một số tài liệu ôn tập Unit 1 tiếng Anh 8 khác:

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh 8 quan trọng có trong Unit 1: My Friends. Để có thể học thuộc phần từ vựng hiệu quả, mời bạn đọc làm thêm bài trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 do chúng tôi biên tập: Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1. Chúc bạn đọc ôn tập hiệu quả!

Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh 8 chương trình mới Unit 1 tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities.

Ngoài ra, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 8, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
7 2.766
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm