Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making Arrangements

11 1.728

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2

Từ vựng là một trong những công cụ cần thiết để giúp bài học thành công và cũng là nguồn kiến thức bổ ích giúp bạn nâng cao hiệu quả môn học. Sau đây mời các bạn vào tham khảo và tải về Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Making Arrangements do VnDoc.com đã sưu tầm và đăng tải.

Word

Class

Meaning

agree

v

đồng ý, bằng lòng

appointment

n

cuộc hẹn

arrange

v

sắp xếp, sắp đặt, thu xếp

assistant

n

người giúp đỡ, người phụ tá

band

n

ban nhạc

commercial

adj

(thuộc) buôn bán, thương mại

concert

n

buổi trình diễn âm nhạc

conduct

v

tiến hành, thực hiện (nghiên cứu, thí nghiệm ...)

corner>

n

góc

countless

adj

vô số, không đếm xuể

customer

n

khách hàng

deaf mute

n

người câm điếc

delivery

n

sự phân phối, phân phát

demonstrate

v

chứng minh, trình bày, ...

device

n

thiết bị, dụng cụ, máy móc

directory

n

danh bạ (điện thoại)

downstairs

adv

xuống cầu thang

emigrate

v

di cư

exhibition

n

cuộc triển lãm, trưng bày

experiment

n

cuộc thí nghiệm

fax machine

n

máy fax

fishing rod

n

cần câu

furniture

n

đồ đạc trong nhà, nội thất

inside

adv

bên trong

invention

n

sự phát minh, vật phát minh

message

n

thông báo, lời nhắn

novel

n

tiểu thuyết

outside

adv

bên ngoài

patient

n

bệnh nhân

public

n

công chúng, công cộng

questionnaire

n

bản thăm dò ý kiến

racket

n

vợt (bóng bàn, quần vợt)

service

n

dịch vụ

stationery

n

văn phòng phẩm

transmit

v

truyền, phát (tín hiệu)

upstairs

adv

ở trên gác, lên cầu thang

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 2: Making Arrangements. Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu tổng hợp Từ mới Tiếng Anh lớp 8 Unit 2 sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 2: Life In The Countryside.

Đánh giá bài viết
11 1.728
Tiếng Anh lớp 8 Xem thêm