Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 9 Natural Disasters

8 890

Soạn Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới năm học 2018 - 2019

Với mong muốn giúp học sinh lớp 8 học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như học tốt Tiếng Anh 8 sách mới, VnDoc.com đã đăng tải seri tài liệu Từ vựng Tiếng Anh theo từng Unit dưới đây. Trong đó, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 9 Natural Disasters gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm và định nghĩa chuẩn xác. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 8 khác:

VOCABULARY

1. accommodation (n) /əˌkɒməˈdeɪʃn/: chỗ ở

2. bury (v) /ˈberi/: chôn vùi, vùi lấp

3. collapse (v) /kəˈlæps/: đổ, sập, sụp, đổ sập

4. damage (n) /ˈdæmɪdʒ/: sự thiệt hại, sự hư hại

5. disaster (n) /dɪˈzɑːstə/: tai họa, thảm họa

6. drought (n) /draʊt/: hạn hán

7. earthquake (n) /ˈɜːθkweɪk/: trận động đất

8. erupt (v) /ɪˈrʌpt/: phun (núi lửa)

9. eruption (n) /ɪˈrʌpʃn/: sự phun (núi lửa)

10. evacuate (v) /ɪˈvækjueɪt/: sơ tán

11. forest fire (n) /ˈfɒrɪst faɪər/: cháy rừng

12. homeless (adj) /ˈhəʊmləs/: không có nhà cửa, vô gia cư

13. mudslide (n) /ˈmʌdslaɪd/: lũ bùn

14. put out (v) /pʊt aʊt/: dập tắt (lửa..)

15. rage (v) /reɪdʒ/: diễn ra ác liệt, hung dữ

16. rescue worker (n) /ˈreskjuː ˈwɜːkə/: nhân viên cứu hộ

17. scatter (v) /ˈskætə/: tung, rải, rắc

18. shake (v) /ʃeɪk/: rung, lắc, làm rung, lúc lắc

19. tornado (n) /tɔːˈneɪdəʊ/: lốc xoáy

20. trap (v) /træp/: làm cho mắc kẹt

21. tsunami (n) /tsuːˈnɑːmi/: sóng thần

22. typhoon (n) /taɪˈfuːn/: bão nhiệt đới

23. victim (n) /ˈvɪktɪm/: nạn nhân

24. volcanic (adj) /vɒlˈkænɪk/: thuộc núi lửa

25. volcano (n) /vɒlˈkeɪnəʊ/: núi lửa

Trên đây là toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 9 Tiếng Anh lớp 8 sách mới: Natural Disasters. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu luyện tập Ngữ pháp Tiếng AnhTừ vựng Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit mới nhất.

Đánh giá bài viết
8 890
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm