Từ vựng tiếng Anh lớp 9 cũ Unit 1: A visit from a pen pal

9 4.288

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh của các em học sinh lớp 9, bên cạnh tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh 9 theo chương trình mới + chương trình cũ, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu từ vựng tiếng Anh theo từng Unit khác nhau.

Từ vựng tiếng Anh Unit 1 A Visit From A Pen Pal

Mở đầu bộ tài liệu Học tốt tiếng Anh lớp 9 năm 2019 - 2020, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn tài liệu tiếng Anh về từ vựng Unit 1: A visit from a pen pal dưới đây. Các từ vựng Unit 1 lớp 9 này bao gồm toàn bộ từ cần thiết cho bài học và cho quá trình ôn luyện và học tập của các bạn. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Xem thêm tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 Unit 1 khác tại:

- Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 1: A Visit From A Pen Pal

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal

- foreign /ˈfɒrən/ (a): thuộc về nước ngoài

+ foreigner /ˈfɒrənə(r)/ (n): người nước ngoài

- activity /ækˈtɪvəti/ (n): hoạt động

- correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ (v): trao đổi thư từ

- at least /ət - liːst/: ít nhất

- modern /ˈmɒdn/(a): hiện đại

- ancient /ˈeɪnʃənt/ (a): cổ xưa

- impress /ɪmˈpres/ (v): gây ấn tượng

+ impression /ɪmˈpreʃn/ (n): sự gây ấn tượng

+ impressive /ɪmˈpresɪv/(a): gây ấn tượng

- beauty /ˈbjuːti/ (n): vẻ đẹp

+ beautiful /ˈbjuːtɪfl/ (a): đẹp

+ beautify /ˈbjuːtɪfaɪ/ (v): làm đẹp

- friendliness /ˈfrendlinəs/ (n): sự thân thiện

- mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ

- mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo

- primary school /ˈpraɪməri - skuːl/: trường tiểu học

- secondary school /ˈsekəndri - skuːl /: trường trung học

- peace /piːs/(n): hòa bình, sự thanh bình

+ peaceful /ˈpiːsfl/ (a): thanh bình, yên tĩnh

- atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/ (n): bầu không khí

- pray /preɪ/(v): cầu nguyện

- abroad /əˈbrɔːd/ (a) (ở, đi) nước ngoài

- depend on /dɪˈpend/ = rely on /rɪˈlaɪ/: tùy thuộc vào, dựa vào

- anyway /ˈeniweɪ/ (adv): dù sao đi nữa

- keep in touch with: giữ liên lạc

- worship/ˈwɜːʃɪp/ (v): thờ phượng

- similar /ˈsɪmələ(r)/ (a): tương tự

- industry /ˈɪndəstri/ (n): ngành công nghiệp

+ industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (a): thuộc về công nghiệp

- temple/ˈtempl/ (n): đền, đình

- association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n): hiệp hội

- Asian /ˈeɪʃn/ (a): thuộc Châu Á

- divide into /dɪˈvaɪd/: chia ra

- region /ˈriːdʒən/ (n): vùng, miền

+ regional /ˈriːdʒənl/ (a): thuộc vùng, miền

- comprise /kəmˈpraɪz/ (v): bao gồm

- tropical /ˈtrɒpɪkl/ (a): thuộc về nhiệt đới

- climate /ˈklaɪmət/ (n): khí hậu

- unit of currency /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi /: đơn vị tiền tệ

- consist of /kənˈsɪst/ = include /ɪnˈkluːd/ (v): bao gồm, gồm có

- population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/ (n): dân số

- Islam /ˈɪzlɑːm/ (n): Hồi giáo

- official /əˈfɪʃl/ (a): chính thức

- religion /rɪˈlɪdʒən/ (n): tôn giáo

+ religious /rɪˈlɪdʒəs/ (a): thuộc về tôn giáo

- in addition /əˈdɪʃn/: ngoài ra

- Buddhism /ˈbʊdɪzəm/(n): Phật giáo

- Hinduism /ˈhɪnduːɪzəm/ (n): Ấn giáo

- widely /ˈwaɪdli/ (adv): một cách rộng rãi

- educate /ˈedʒukeɪt/(v): giáo dục

+ education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ (n): nền giáo dục

+ educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ (a): thuộc về giáo dục

- instruct /ɪnˈstrʌkt/(v): hướng dẫn, chỉ dạy

+ instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ (n): việc giáo dục

+ instructor /ɪnˈstrʌktə(r)/(n): người hướng dẫn

- compulsory /kəmˈpʌlsəri/ (a): bắt buộc

- area /ˈeəriə/ (n): diện tích

- member country /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/: quốc gia thành viên

- relative/ˈrelətɪv/ (n): nhân thân, bà con

- farewell party /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/: tiệc chia tay

- hang – hung – hung /hæŋ - hʌŋ - hʌŋ/ (v): treo, máng 

* Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh theo từng Unit sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment.

Trên đây là Từ mới Tiếng Anh Unit 1 cũ Tiếng Anh lớp 9: A visit from a pen pal

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
9 4.288
Tiếng Anh lớp 9 Xem thêm