Từ vựng Unit 1 lớp 9 A visit from a pen pal

Từ vựng tiếng Anh (Vocabulary) đóng vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình học tiếng Anh cơ bản cũng như Tiếng Anh nâng cao và tiếng Anh giao tiếp thông dụng. Song song với nắm chắc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản, việc mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn đọc phát triển câu và vận dụng vào giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hiệu quả.

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tiếng Anh của các em học sinh lớp 9, bên cạnh tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh 9 theo chương trình mới + chương trình cũ, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu từ vựng tiếng Anh theo từng Unit khác nhau.

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal

Mở đầu bộ tài liệu Học tốt tiếng Anh lớp 9 năm 2020 - 2021, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn tài liệu tiếng Anh 9 về từ vựng Unit 1: A visit from a pen pal (Chuyến thăm của người bạn tâm thư) dưới đây. Các từ vựng Unit 1 lớp 9 này bao gồm toàn bộ từ cần thiết cho bài học và cho quá trình ôn luyện và học tập của các bạn. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Xem thêm tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 Unit 1 khác tại:

- Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 1: A Visit From A Pen Pal

- Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal

Từ mới  Phân loại Phát âm  Định nghĩa
1. foreign (a) /ˈfɒrən/ thuộc về nước ngoài
2. foreigner (n) /ˈfɒrənə(r)/ người nước ngoài
3. activity (n) /ækˈtɪvəti/ hoạt động
4. correspond  (v) /ˌkɒrəˈspɒnd/ trao đổi thư từ
5. at least    /ət - liːst/ ít nhất
6. modern  (a) /ˈmɒdn/ hiện đại
7. ancient  (a) /ˈeɪnʃənt/  cổ xưa
8. impress  (v) /ɪmˈpres/  gây ấn tượng
9. impression  (n) /ɪmˈpreʃn/ sự gây ấn tượng
10. impressive  (a) /ɪmˈpresɪv/ gây ấn tượng
11. beauty  (n) /ˈbjuːti/  vẻ đẹp
11. beautiful  (a) /ˈbjuːtɪfl/  đẹp
12. beautify  (v) /ˈbjuːtɪfaɪ/  làm đẹp
13. friendliness  (n) /ˈfrendlinəs/  sự thân thiện
14. mausoleum  (n) /ˌmɔːsəˈliːəm/ lăng mộ
15. mosque  (n) /mɒsk/  nhà thờ Hồi giáo
16. primary school (n) /ˈpraɪməri - skuːl/ trường tiểu học
17. secondary school  (n) /ˈsekəndri - skuːl / trường trung học
18. peace (n) /piːs/ hòa bình, sự thanh bình
19. peaceful  (a) /ˈpiːsfl/  thanh bình, yên tĩnh
20. atmosphere  (n) /ˈætməsfɪə(r)/ bầu không khí
21. pray  (v) /preɪ/ cầu nguyện
22. abroad  (a) /əˈbrɔːd/   (ở, đi) nước ngoài
23. depend on = rely on    /dɪˈpend/ = /rɪˈlaɪ/ tùy thuộc vào, dựa vào
24. keep in touch with     giữ liên lạc
25. worship (v) /ˈwɜːʃɪp/  thờ phượng
26. similar  (a) /ˈsɪmələ(r)/ tương tự
27. industry  (n) /ˈɪndəstri/  ngành công nghiệp
28. industrial  (a) /ɪnˈdʌstriəl/ thuộc về công nghiệp
29. temple (n) /ˈtempl/  đền, đình
30. association    /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/ (n) hiệp hội
31. Asian  (a) /ˈeɪʃn/ thuộc Châu Á
32. divide into   /dɪˈvaɪd/ chia ra
33. region  (n) /ˈriːdʒən/  vùng, miền
34. regional   (a) /ˈriːdʒənl/ thuộc vùng, miền
35. comprise  (v) /kəmˈpraɪz/ bao gồm
36. tropical   (a) /ˈtrɒpɪkl/ thuộc về nhiệt đới
37. climate  (n) /ˈklaɪmət/  khí hậu
38. unit of currency   /ˈjuːnɪt - əv-/ˈkʌrənsi / đơn vị tiền tệ
39. consist of (v) /kənˈsɪst əv/ bao gồm, gồm có
40. include (v) /ɪnˈkluːd/ bao gồm, gồm có
41. population (n) /ˌpɒpjuˈleɪʃn/  dân số
42. Islam  (n) /ˈɪzlɑːm/  Hồi giáo
43. official  (a) /əˈfɪʃl/  chính thức
44. religion  (n) /rɪˈlɪdʒən/  tôn giáo
45. religious  (a) /rɪˈlɪdʒəs/  thuộc về tôn giáo
46. in addition    /əˈdɪʃn/ ngoài ra
47. Buddhism  (n) /ˈbʊdɪzəm/ Phật giáo
48. Hinduism (n) /ˈhɪnduːɪzəm/  Ấn giáo
49. widely (adv) /ˈwaɪdli/  một cách rộng rãi
50. educate  (v) /ˈedʒukeɪt/ giáo dục
51. education  (n) /ˌedʒuˈkeɪʃn/  nền giáo dục
52. educational  (a) /ˌedʒuˈkeɪʃənl/  thuộc về giáo dục
53. instruct  (v) /ɪnˈstrʌkt/ hướng dẫn, chỉ dạy
54. instruction  (n) /ɪnˈstrʌkʃn/ việc giáo dục
55. instructor  (n) /ɪnˈstrʌktə(r)/ người hướng dẫn
56. compulsory   (a) bắt buộc /kəmˈpʌlsəri/
57. area  (n) /ˈeəriə/ diện tích
58. member country    /ˈmembə(r) -ˈkʌntri/ quốc gia thành viên
59. relative (n) /ˈrelətɪv/  nhân thân, bà con
60. farewell party  (n) /ˌfeəˈwel - ˈpɑːti/ tiệc chia tay
61. hang – hung – hung  (v) /hæŋ - hʌŋ - hʌŋ/ treo, máng

* Nếu bạn đọc đang theo học Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh theo từng Unit sách mới tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment.

Trên đây là Từ mới Tiếng Anh Unit 1 cũ Tiếng Anh lớp 9: A visit from a pen pal. Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
18 7.845
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 9 Xem thêm